Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:41:00 đến ngày 2020-10-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu nguồn | |||
| 1 | Đắp đê quây, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 101,25 | m3 |
| 2 | Đào đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 108,338 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 108,338 | m3 |
| 4 | Bao tải dứa | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Chương V của E-HSMT | 75,938 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK200mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,295 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép khe phai, tấm phai | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Công khác | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 22 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| B | Bể lọc đầu nguồn | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá C2 | Chương V của E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,672 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Xây bể bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 8,778 | m2 |
| 9 | Trát tường có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 3,672 | m2 |
| 11 | Cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Chụp đầu ống ĐK67 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32 mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m |
| C | Phần đất đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 703,12 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1.605,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24,467 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 6 | Bê tông mố đỡ ống M200, sỏi 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển ống HDPE LS_CT | Chương V của E-HSMT | 6 | ca xe |
| D | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 ĐK=110mm, nối bằng hàn | Chương V của E-HSMT | 37,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 9,7 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 17,64 | 100 m |
| 4 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 48,14 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 13,35 | 100 m |
| 6 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 3,67 | 100 m |
| 7 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 74 | cặp bích |
| 10 | Ống thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| E | Măng sông HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Khâu nối | |||
| 1 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Nút bịt đầu ống HDPE | |||
| 1 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Cút chữ T chia nước | |||
| 1 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK110x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK90x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK75x40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK75x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK63x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK63x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Cút thu HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK110x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK 90x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Đai treo ống thép | Chương V của E-HSMT | 237 | bộ |
| J | Van xả cát (6cái) | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, sỏi 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Xây hố van gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,281 | m3 |
| 3 | Vữa trát dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,038 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 6 | Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK110x50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| K | Van xả khí (5 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng hố van, M200, sỏi 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,178 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, sỏi 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK15mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đk= 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đk= 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| L | Hố van điều tiết (16 hố) | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 2 | Xây hố van gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,787 | m3 |
| 3 | Vữa trát dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,746 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 6 | Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van van HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van van HDPE, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van van HDPE, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Phần lắp đặt đồng hồ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=15mm | Chương V của E-HSMT | 284 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK110x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK90x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK75x20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm | Chương V của E-HSMT | 148 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK50x20mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK40x20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK32x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 100 m |
| 14 | Măng sông nhựa HDPE, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20mm | Chương V của E-HSMT | 284 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20 mm | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 568 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 568 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 284 | cái |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| N | Phần xây dựng trạm xử lý nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,745 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,577 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,667 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK<= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK< 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ bình lọc, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng bệ đỡ bình lọc | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,01 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,866 | m2 |
| 23 | Trát hèm cửa, ô thoáng dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,326 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 67,336 | m2 |
| 25 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 65,866 | m2 |
| 26 | Bê tông sân xung quanh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cửa thép | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa thép | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi cách âm, cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Khoá cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bản lề, goong cửa | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 39 | Hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| O | Đường nước vào và ra nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt chữ T thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút 90 độ thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| P | Điện trong nhà trạm | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp bảng điện loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| Q | Đường điện cấp cho trạm xử lý nước | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL/PVC/XLPE4x25 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp treo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi