Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933782-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200908720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:05:00 đến ngày 2020-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,217,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 % giá gói thầu
B XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM GIẾNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4978 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,6104 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,3038 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8589 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1679 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0424 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0195 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1198 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0164 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,009 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,76 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,68 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,164 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,072 m3
16 Trát bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,52 m2
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,22 100m
18 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
24 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=250/168mm, dày 23,8mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=250/50mm, dày 23,8mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
27 Lắp bích ren D50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Cáp lụa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 100m
31 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75, PE100-PN8 (tính đến TXL) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 100m
2 Lắp bích thép rỗng DN65 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
D ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,035 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
6 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cút thép 90 độ DN150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút thép 90 độ DN100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cút thép 90 độ DN80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút thép 90 độ DN50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt tê thép D80/50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê thép D80/80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tê thép D100/50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
17 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
18 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
19 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cái
20 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
E XÂY DỰNG BỆ ĐẶT THIẾT BỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,8 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,72 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,6575 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0101 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1534 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,028 100m2
7 Lấp và san đất ra xung quanh Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,8 m3
F XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,3236 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,9896 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,884 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,784 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2176 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,424 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mạch ngừng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,664 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường chắn nắp bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,864 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0402 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,0124 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7196 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7057 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0359 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,57 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0135 tấn
16 Tôn mạch ngừng dày 2 ly Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 130,624 kg
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0287 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0432 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1199 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,2128 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0306 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,354 100m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 127,44 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần mỗi lần dày 1cm) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 112 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,1 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 27,528 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 27,04 m2
29 Quét nhựa bitum nóng vào thành bể (3 lớp) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 296,864 m2
30 Quét 2 nước xi măng vào thành bể (phần nồi) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 29,16 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 90,056 m2
32 Đắp đất trên nắp bể trồng cỏ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,112 m3
33 Trồng cỏ nắp bể chứa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2704 100m2
34 Bơm nước ngâm thử bể chứa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 90 m3
35 Ống thoát nước trên bể chứa uPVC D27 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,4 m
36 Sỏi chèn ống thoát nước Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4776 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,9805 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,9805 100m3/1km
G ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,037 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
5 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
6 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200/80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Crefin D100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Crefin D80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
11 Lưới chắn côn trùng Inox D100 (mắt lưới 5x5mm) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
12 Nắp đậy D80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
13 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,7666 10m³/1km
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,7666 10m³/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,7666 10m³/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,996 10m³/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,996 10m³/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,996 10m³/1km
19 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5686 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5686 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5686 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,686 tấn
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3743 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3743 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3743 10 tấn/1km
26 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,743 tấn
H NHÀ TRẠM BƠM II, HÓA CHẤT, ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,115 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,045 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,11 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,09 100 m
5 Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt cút thép 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE, D20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
10 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tê thép D100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính mối nối d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng kiểu điện tử D80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn HDPE D110/90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 100m
20 Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp bích thép rỗng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 82,4346 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,1386 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 23,7754 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5452 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2792 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2792 100m3/1km
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0297 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,113 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0172 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1026 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,0472 m3
33 Xây gạch đặc không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,0286 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 28,5251 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0499 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0356 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1138 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,2514 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5535 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6023 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,7002 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0545 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,069 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1246 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1125 m3
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,928 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 90,603 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 77,138 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,7752 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,6775 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,772 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 34,0032 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,677 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 218,193 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 218,193 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,7752 m2
57 Hoa sắt cửa sổ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,72 m2
58 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, khóa tay nắm đa điểm có lưỡi gà Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,92 m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,72 m2
60 Phụ kiện GQ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
61 Cửa nhựa Đ2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
62 Cửa sổ BxH=0,9x0,45m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
63 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,64 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,72 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5294 100m2
66 Gia công xà gồ thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2849 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2849 tấn
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,424 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,559 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,013 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0676 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,702 m3
73 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,3122 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0079 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0108 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0808 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1738 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,027 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3093 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4685 m3
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,2125 m2
82 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,2125 m2
83 Quét 2 nước xi măng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,213 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6917 m2
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,808 m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1394 100m3
87 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1394 100m3/1km
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,28 100m
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bể
90 Lắp đặt van PPR 2 chiều DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
91 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
96 Van phao D32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt Lavabo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
100 Lắp đặt gương +kệ kính Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,038 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,05 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 (thông hơi) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
104 Phễu thoát sàn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt chếch uPVC D90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt tê uPVC D48 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D48 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào rộng ra mỗi bên 0.3m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60,827 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,544 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,872 m3
113 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 1 cột
114 Móc treo cáp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
115 Khóa néo cáp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
116 Móc treo cáp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
117 Khóa néo cáp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
118 Tiếp địa RC2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 Bộ
119 Cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 225 m
120 Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 225 m
121 Lắp đặt cáp điện LV-ABC (4x70)mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 550 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 225 m
123 Đào đất đặt cáp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 38,5 m3
124 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,275 100m3
125 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,11 100m3
126 Lưới báo biệu cáp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 200 m
127 Lắp đặt điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
128 Lắp đặt điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 m
129 Lắp đặt dây tiếp địa xanh sọc vàng 1x2,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
130 Lắp đặt dây tiếp địa xanh sọc vàng 1x1,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi PVC cách điện D20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt PVC cách điện D25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 m
133 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
134 Lắp đặt đèn ốp trần 1x12w Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 2x36w Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
136 Lắp công tắc 1 hạt 10A/220V Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt quạt thông gió 200x200 34w/220V Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 1x36w Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
139 Lắp đặt RCBO loại 2 cực-16A 30MA Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực -10A Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực -25A Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
142 Hộp điện âm tường chứa 9MCB Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
143 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 m
144 Dây tiếp địa 25x3 (thép dẹt) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 m
145 Dây tiếp địa 4x40 (thép dẹt) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 m
146 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6x2500mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cọc
147 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép mạ kẽm loại d=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 m
148 Dây tiếp địa 4x40 (thép dẹt) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
149 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6x2500mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cọc
150 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
151 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
152 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
153 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6mm2) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 m
154 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4mm2) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 m
155 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x2,5mm2) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 m
156 Dây dẫn DW (4x1,5mm2) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 40 m
157 Dây dẫn Cu/PVC (2x4mm2) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 m
158 ống nhựa mềm D25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 40 m
I SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
1 Đào đất trên đồi để đắp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2123 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2123 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2123 100m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2123 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7615 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1852 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ray cổng, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0152 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ray cổng, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0625 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ray cổng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0366 100m2
10 Sản xuất +lắp đặt cổng sắt đẩy (khung thép L50x50x4, cổng thép vuông 16 x16 đã bao gồm sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp bảo vệ) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,45 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0512 100m2
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,9862 m3
13 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,52 m2
14 Kẻ rãnh trên trụ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,2 m
15 Sơn cổng + tường rào Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,24 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,714 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,7 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,54 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0218 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1243 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,14 100m2
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 54,25 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,0275 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,9566 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,4889 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 168,48 m2
27 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 255,944 m2
28 Kẻ rãnh trên trụ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 112,32 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 158,648 m
30 Sơn tạo gai tường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 443,3918 m2
31 Lắp đặt hàng rào nan bê tông Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 m2
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 22,5 m3
34 Thi công khe co Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 37,5 m
35 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,482 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,82 m3
37 Thi công khe co Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,05 m
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,55 m3
39 Lớp vữa xi măng mác 100, dày 2,0 cm, Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,5 m2
40 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 100x26x23 cm, vữa XM M75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47,5 m
41 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x26x23 cm, vữa XM M75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,5 m
42 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1737 100m3
43 Đắp cát lót đáy mương Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2427 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6912 m3
45 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,5546 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1628 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1254 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan. Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0921 100m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 35,8285 m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 57 cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,786 m3
52 Đắp cát lót đáy hố ga Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8978 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,0774 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6072 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,047 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0736 100m2
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,3734 m3
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,788 m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3204 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,269 100m2
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN250 (bao gồm ống dẫn nước mưa ra suối) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,365 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC DN90-135" Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa uPVC DN90-135" Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
67 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,037 100m3
68 Rải ni lông lót làm móng công trình Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1848 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,36 m3
70 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,6 10m³/1km
71 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,6 10m³/1km
72 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,6 10m³/1km
73 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,2 10m³/1km
74 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,2 10m³/1km
75 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,2 10m³/1km
76 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,2118 10 tấn/1km
77 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,2118 10 tấn/1km
78 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,2118 10 tấn/1km
79 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 42,118 tấn
80 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2479 10 tấn/1km
81 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2479 10 tấn/1km
82 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2479 10 tấn/1km
83 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,479 tấn
84 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,5934 10 tấn/1km
85 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,5934 10 tấn/1km
86 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,5934 10 tấn/1km
87 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 41,978 1000v
88 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0852 10 tấn/1km
89 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0852 10 tấn/1km
90 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0852 10 tấn/1km
91 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2407 1000v
92 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1846 10 tấn/1km
93 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1846 10 tấn/1km
94 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6 m3
J TUYẾN ỐNG TRUYỀN TÀI VÀ PHÂN PHỐI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20,95 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,42 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,8 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20,95 100m
7 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=<100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 41,17 100m
8 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90/63 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE , đường kính d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE , đường kính d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90/63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63/50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63/40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 42 cái
20 Lắp đặt van chặn ty chìm, đường kính van d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van chặn ty chìm, đường kính van d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van chặn ty chìm, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm chuyển nhựa - thép, đường kính mối nối d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm chuyển nhựa - thép, đường kính mối nối d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm chuyển nhựa - thép, đường kính mối nối d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE DN110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE DN90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE DN63 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
31 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
32 Chụp van gang miệng khóa và Ống dựng uPVC theo chi tiết van Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
33 Lắp đặt tê gang BB, đường kính D100x80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE DN110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
35 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt van mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm BB, đường kính mối nối d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt ống thép đen D80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 100m
40 Nắp bịt chống côn trùng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
41 Chụp van gang miệng khóa và Ống dựng uPVC theo chi tiết van Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt tê gang BB, đường kính D65x65 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
44 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
45 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
48 Nắp bịt chống côn trùng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
49 Chụp van gang miệng khóa và Ống dựng uPVC theo chi tiết van Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 bộ
50 Lắp đặt tê gang BB, đường kính D50x50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
52 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
53 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
56 Nắp bịt chống côn trùng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
57 Chụp van gang miệng khóa và Ống dựng uPVC theo chi tiết van Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 bộ
58 Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van d=25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt van đồng ren trong, đường kính van d=25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
60 Lắp đai khởi thủy HDPE DN90x25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
61 Lắp đai khởi thủy HDPE DN63x25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
62 Đoạn ống TTK ngắn ren ngoài DN25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
63 Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van d=25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
64 Lắp đặt van đồng ren trong, đường kính van d=25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
65 Lắp đai khởi thủy HDPE DN110x25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
66 Lắp đai khởi thủy HDPE DN90x25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đai khởi thủy HDPE DN63x25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
68 Đoạn ống TTK ngắn ren ngoài DN25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
69 Hộp thép bảo vệ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
71 Lắp đặt cút thép 45 độ DN100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt mối nối mềm EB D100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
74 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
76 Lắp đặt mối nối mềm EB, DN80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt cút thép 45 độ DN80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
79 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,63 100m
81 Lắp đặt mối nối mềm EB, DN50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt cút thép 45 độ DN50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
83 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D63 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
84 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
85 Cắt đường nhựa, bê tông Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,36 100m
86 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19,332 m3
87 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T. Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1933 100m3
88 Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1933 100m3/1km
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 225,24 1m3
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 372,978 1m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,7807 100m3
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,012 100m3
93 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m2
94 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m2
95 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,96 m3
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,572 m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2015 100m3
99 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2015 100m3/1km
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,6208 1m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19,614 1m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,2608 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,264 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,6834 m3
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,32 m3
106 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0371 tấn
107 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2216 100m2
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,012 100m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 cái
110 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,3063 m3
111 Lấp đất hố van, gối đỡ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,7449 m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2358 100m3
113 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2357 100m3/1km
114 Thi công ống qua suối Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 khoản
115 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,45 10m³/1km
116 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,45 10m³/1km
117 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,45 10m³/1km
118 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2 10m³/1km
119 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2 10m³/1km
120 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,2 10m³/1km
121 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7917 10 tấn/1km
122 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7917 10 tấn/1km
123 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7917 10 tấn/1km
124 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,917 tấn
125 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0115 10 tấn/1km
126 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0115 10 tấn/1km
127 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0115 10 tấn/1km
128 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,115 tấn
129 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,0404 10 tấn/1km
130 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,0404 10 tấn/1km
131 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,0404 10 tấn/1km
132 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,468 1000v
K TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ+ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,27 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 63,46 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,7 100 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,27 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 63,46 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,7 100m
10 Súc sả đường ống (TT 1000m/1 đoạn, vận tốc 1,5, thời gian 3h) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 272,5914 m3
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 43 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18 cái
14 Lắp đai khởi thủy HDPE DN110/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đai khởi thủy HDPE DN90/50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đai khởi thủy HDPE DN90/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
17 Lắp đai khởi thủy HDPE DN90/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE 63/50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE 63/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE 63/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32/25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE DN50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE DN40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE 50/50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE 40/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE 32/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 38 cái
32 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32/25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 cái
33 Lắp đặt van ren D40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt van ren D32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19 cái
35 Lắp đặt van ren D25 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
36 Nắp khóa hố van Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 37 cái
37 Lắp đặt ống dựng miệng khóa uPVC D110 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,148 100m
38 Lắp đặt tê nhựa HDPE 50/50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa HDPE 50/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt tê nhựa HDPE 50/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa HDPE 40/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa HDPE 40/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE DN50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE DN40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17 cái
46 Lắp đặt chuyển bậc HDPE DN50/40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt chuyển bậc HDPE DN50/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt chuyển bậc HDPE DN40/32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
49 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14 cái
50 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 42 cái
51 Cắt đường nhựa + đường bê tông Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,36 100m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 27,822 m3
53 Vận chuyển phế thải phá dỡ bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2782 100m3
54 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2782 100m3/1km
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 582,42 1m3
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 917,85 1m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,8657 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1372 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1373 100m3/1km
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,051 100m3
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,255 100m2
62 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,255 100m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,255 100m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,255 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,06 m3
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,112 m3
67 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,69 100m
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,15 m3
69 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0615 100m3
70 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0615 100m3/1km
71 Lắp đai khởi thủy HDPE, DN90/20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
72 Lắp đai khởi thủy HDPE, DN63/20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 25 cái
73 Lắp đai khởi thủy HDPE, DN50/20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21 cái
74 Lắp đai khởi thủy HDPE, DN40/20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 135 cái
75 Lắp đai khởi thủy HDPE, DN32/20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 112 cái
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 87,81 100 m
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d15 dày 2,1mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,05 100m
78 Lắp đai khởi thuỷ D20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
79 Lắp đặt đầu nối ren ngoài DN20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 915 cái
80 Lắp đặt đầu nối ren trong DN20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
81 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
82 Lắp đặt đuôi đồng hồ +rắc co D15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 610 cái
83 Lắp đặt đồng hồ D15 cấp B, mặt khô đa tia, thân bằng gang dẻo đã được bảo vệ từ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
84 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
85 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 610 cái
86 Lắp đặt vòi gạt, ĐK 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
87 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 305 cái
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,072 100m3
89 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,108 100m2
90 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,108 100m2
91 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,108 100m2
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,108 100m2
93 Hoàn trả mặt mương bê tông, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (bằng KL phá dỡ) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,91 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ vòi, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,88 m3
95 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 345,92 m3
96 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 172,96 m3
97 Đào hố đặt đồng hồ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,431 m3
98 Đắp đất chèn quanh hố đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,2285 m3
99 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,2317 100m3
100 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,484 10m³/1km
101 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,484 10m³/1km
102 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,484 10m³/1km
103 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,1 10m³/1km
104 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,1 10m³/1km
105 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,1 10m³/1km
106 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8748 10 tấn/1km
107 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8748 10 tấn/1km
108 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8748 10 tấn/1km
109 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,748 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->