Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:08:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,611,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp cọc, đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 18,05 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 250 | mối |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,304 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,36 | 100m |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 113,139 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 56,423 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 13,813 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 42,903 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,721 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,901 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,604 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,831 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,551 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,339 | tấn |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,769 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,356 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,07 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,266 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,562 | tấn |
| 20 | Bulong Neo M16*450 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 21 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 37,45 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,264 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,455 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,101 | tấn |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 13,541 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,242 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,402 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,81 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,381 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 19,091 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,909 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,698 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,415 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 83,928 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7,022 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8,718 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,48 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,221 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,258 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,871 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,362 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | tấn |
| 46 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,546 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,546 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 106,223 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy > 30cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 83,177 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 91,868 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 14,718 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,817 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,836 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,64 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 50,252 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 33,928 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 309,765 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 740,002 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 133,5 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1.173,6 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 873,502 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 196,631 | m2 |
| 15 | SXLD trần thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 32,88 | m2 |
| 16 | SXLD trần thạch cao chìm giật cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 280,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 313,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 313,44 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 91,295 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 21,839 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 421,9 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 579,408 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,039 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10,39 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x800mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30,543 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bậu cửa bằng đá Granit, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,46 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng Bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 157,508 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 32,88 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 107,4 | m2 |
| 30 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compist ( đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 18 | M2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 124,628 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,48 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 19,551 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 31,395 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,065 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12,201 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 46,62 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15,805 | m2 |
| 39 | SX lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 191,177 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 22,792 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 24,66 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 21,22 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 130,57 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm mở hất (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,12 | m2 |
| 45 | SXLD khung + bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,84 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 179,55 | m2 |
| 47 | Logo thương hiệu mặt tiền và sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | toàn bộ |
| 48 | Mái kính mái temper 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 27,189 | M2 |
| 49 | Chân bắt kính (chân nhện spider) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 50 | Gia công hệ khung dàn mái kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,165 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,165 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9,237 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,386 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: KẾT CẤU NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 281,9 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 26,34 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 13,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 41,777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,539 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,234 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,961 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 41,776 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,084 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,308 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,234 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,566 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,313 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 226,173 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,752 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,677 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7,491 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,838 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,383 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,527 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 43,385 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,849 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,974 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,16 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,119 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,941 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,928 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 67,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 73,797 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,142 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,32 | M3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,97 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,145 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 367,27 | M2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 436,076 | M2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 196,31 | M2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 25,056 | M2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 19,08 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 676,522 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 367,27 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 176,65 | M2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 206,33 | M2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 59,36 | M2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,95 | 100M3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9,5 | M3 |
| 18 | Quét chống thấm BItum | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 44,14 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 14,46 | M2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 45,42 | M2 |
| 21 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compist ( đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10,1 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,86 | M2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,888 | M3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | M2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | M2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 13,5 | M2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10,92 | M2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 31,36 | M2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | M2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,489 | 100M2 |
| E | HẠNG MỤC 5: KẾT CẤU NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài L=3m, dk ngọn 4-6cm vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9,36 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,77 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 11,038 | M3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,495 | 100M2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,469 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,756 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,744 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,012 | 100M2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 16,208 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,872 | M3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,312 | 100M2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,055 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | Tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,648 | M3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,81 | 100M2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,129 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,485 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7,133 | M3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,251 | 100M2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,67 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,67 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 44,64 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,91 | M3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | 100M2 |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,044 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,086 | Tấn |
| 30 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,72 | M3 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,31 | M3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,086 | 100M2 |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,045 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | Tấn |
| 36 | Sản xuất cột bằng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,151 | Tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | Tấn |
| 38 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,206 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,151 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 40,482 | m2 |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,563 | 100M2 |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,63 | M3 |
| F | HẠNG MỤC 6: KIẾN TRÚC NHÀ XE | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 22,41 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 115,452 | M2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 111,672 | M2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 35,98 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 147,652 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 147,652 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,543 | 100M3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 13,03 | M3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 31,08 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . bằng bitum. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 41,44 | M2 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,6 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 56 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều 0.45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,147 | 100M2 |
| 14 | Kính lấy sáng cửa sổ nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,24 | M2 |
| G | HẠNG MỤC 7: KẾT CẤU NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài L=3m, dk ngọn 4-6cm vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9,963 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 26,554 | M3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,173 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,029 | 100M2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,796 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,382 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,674 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,279 | 100M2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 40,576 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,212 | M3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,702 | 100M2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,525 | Tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12,144 | M3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,518 | 100M2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,255 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,192 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 53,549 | M3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,157 | 100M2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,104 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,815 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,252 | M3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,125 | 100M2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,137 | Tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,565 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,565 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 108,72 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | M3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,078 | 100M2 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,047 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | Tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: KIẾN TRÚC NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 42,568 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 206,36 | M2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 285,8 | M2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 363,39 | M2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 39,2 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10,8 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 699,19 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 224,48 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,46 | 100M3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 14,602 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 51,96 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . bằng bitum. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 105,78 | M2 |
| 13 | Cửa cuốn khe thông (đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 73,5 | M2 |
| 14 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | Bộ |
| 15 | Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 18,7 | M2 |
| 16 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm kính, khung nhôm Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7,872 | M2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm, khung nhôm Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí ..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6,828 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 100,072 | M2 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,168 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 31,68 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,086 | 100M2 |
| I | HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,086 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 59,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,224 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6,696 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 54,793 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,245 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,629 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,185 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,197 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,282 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,663 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,214 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,137 | Tấn |
| 19 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,065 | M3 |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,029 | Tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | 100M2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Cái |
| 23 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 42,64 | Mét |
| 24 | Quét chống thấm bể bằng bitum 3 lớp Sikatop Seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 154,056 | M2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 52,912 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,135 | 100M3 |
| 27 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,1 | 100M |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,007 | 100M3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,68 | M3 |
| 30 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,404 | M3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,039 | 100M2 |
| 32 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,221 | Tấn |
| 34 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,51 | M3 |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,046 | Tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | 100M2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | Cái |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,121 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,344 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 21,012 | M2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20,064 | M2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,05 | M2 |
| 43 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 24,114 | M2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,156 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,693 | 100M3 |
| 46 | Đệm đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,44 | M3 |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 11,369 | M3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,388 | 100M2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,179 | 100M2 |
| 50 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | Tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,382 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7,954 | m3 |
| 53 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,677 | M3 |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,045 | Tấn |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | 100M2 |
| 56 | Nắp ga BTCT, B=350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 57 | Nắp ga BTCT , B=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 84 | m |
| 58 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,532 | Tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,532 | Tấn |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 25,862 | M2 |
| J | HẠNG MỤC 10: HẠ TẦNG | |||
| K | SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,638 | 100m3 |
| 2 | Vật tư cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 142,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 142,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9,5 | m3 |
| 5 | SXLD đế cống D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 44 | cái |
| 6 | SXLD đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 22 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1050mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 21 | mối nối |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,406 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,727 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6,32 | m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,286 | m3 |
| 17 | Nắp gang thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 105 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 149 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày 11cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 48 | m3 |
| 21 | Khe co mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m |
| 22 | Khe giãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 23 | Láng hè dày 2cm M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | m2 |
| 24 | Lát gạch terrazzo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 75 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 85 | m |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4,4 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 31 | m2 |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 85,536 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 302,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột điện cũ nằm trong khu đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 4 | Trồng mới cột điện tại vị trí mới (Bao gồm cả di chuyển đường dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| M | SAN LẤP | |||
| 1 | Vật liệu cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1.465,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 14,658 | 100m3 |
| N | SÂN ĐƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 242 | M3 |
| 3 | Cắt khe đường, sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 103 | 10m |
| 4 | Cắt khe đườn, sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | 10m |
| 5 | Xây tường bồn hoa, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 16,522 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 93,124 | m2 |
| 7 | Đổ đất chồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 107,17 | m3 |
| 8 | Trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 45 | cây |
| O | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 226,791 | M3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 17,446 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,684 | M3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | 100M2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,035 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | Tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8,064 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,612 | 100M2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,236 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,152 | Tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ 5x10x19, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 75,884 | M3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 21,54 | M3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,155 | 100M2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,461 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,126 | Tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ 5x10x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 70,815 | M3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 5x10x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10,321 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1.747,068 | M2 |
| 19 | Quét ve 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1.747,068 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,877 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 38,808 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 139,008 | m2 |
| 23 | Cổng tự động (bao gồm cả mô tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5,34 | m2 |
| 25 | SXLD bảng tên đơn vị chất liệu mica hộp gắn cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,456 | M3 |
| 2 | Xây móng gạch thẻ 5x10x19 M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,828 | M3 |
| 3 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9,66 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,024 | 100M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | M3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cột |
| Q | HẠNG MỤC 11: ĐIỆN | |||
| R | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Aptomat 3P-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 3P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| S | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 205 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3,95 | 100m |
| T | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 2 | Đèn pha LED 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 3 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 7 | Móng cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | móng |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,976 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,487 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,208 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 12 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao cột >=8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cột |
| U | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 3 | Kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 4 | Kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 6 | Kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 8 | Hộp tiếp địa bao gồm Cọc tiếp địa D16 dài 2400m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cọc |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa bao gồm cả kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 12 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| V | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện phân phối TD -1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 3 | Aptomat 3P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | Aptomat 2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 7 | Các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 8 | Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 23 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 23 | m |
| 14 | Đèn LED âm trần 41W, L1200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 15 | Đèn LED gắn nổi 40W, L1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 16 | Đèn led đĩa gắn nổi 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 17 | Đèn LED downlight âm trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 80 | bộ |
| 18 | Đèn LED dây 12W/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 165 | m |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường kèm pin dự phòng 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 20 | Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h có mũi tên chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 22 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 23 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 24 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 94 | cái |
| 26 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 907 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m |
| 28 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 113 | m |
| 29 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| W | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ NGHỈ CA VÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối TD -2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 3 | aptomat 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | aptomat 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 5 | aptomat 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 6 | aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | Đèn Led đồng bộ gắn nổi 20W; L0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 8 | Đèn Led đồng bộ gắn nổi 40W; L1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 28 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường kèm pin dự phòng 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 44 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 52 | m |
| 16 | Dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 64 | m |
| X | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tủ điện phân phối TD -3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 2 | aptomat 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | aptomat 3P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | aptomat 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Đèn Led đồng bộ gắn nổi 40W; L1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 8 | ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| Y | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối TD -4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 3 | aptomat 3P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | aptomat 3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | aptomat 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 6 | aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | aptomat 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Đèn Led đồng bộ gắn nổi 40W; L1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường kèm pin dự phòng 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn, một chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đôi, một chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Công tắc đôi, một chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 15 | ổ cắm đơn 3 cực 16A-250, Chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 16 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| Z | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời 390W (trọn bộ kèm hệ khung giá đỡ, kẹp, cáp kết nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 54 | bộ |
| 2 | ổ cắm ba 16A 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 3 | dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 118 | m |
| 4 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,18 | 100m |
| 5 | Inverter hoà lưới điện SOLIS (Công suất đỉnh: 6.6kw - 3 pha - 220/380V, đồng bộ với hệ thống pin năng lượng mặt trời) - Kèm thỏa thuận đấu nối, hòa lưới với điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| AA | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250, Chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 2 | Ổ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 90 | cái |
| 3 | Thanh cấp nguồn 12 ổ cắm bao gồm aptomat 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 4 | Cáp mạng CAT 6, UTP AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 180 | 10 m |
| 5 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 6 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,8 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC 12: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AC | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT CẤP NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | 100m |
| 2 | Ống PPR -DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,11 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10-DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,03 | 100m |
| 4 | Ống PPR -DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,56 | 100m |
| 5 | Ống PPR -DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | 100m |
| 6 | Ống PPR -DN25 (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 7 | Ống PPR -DN20 (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,37 | 100m |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 45 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 37 | cái |
| 13 | Tê PPR D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 15 | Tê PPR DN32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 16 | Tê PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 17 | Cút PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 18 | Cút PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 19 | Cút PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 20 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 21 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 22 | Khóa DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 23 | Khóa DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 24 | Khóa DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 26 | Van điện từ DN 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 27 | Van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 29 | Bộ cảm biến áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Cảm biến mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 32 | Y lọc nối bích nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 33 | Rọ hút DN 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 35 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bể |
| AD | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT CẤP NƯỚC NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ống PPR -DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PPR -DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PPR -DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR -DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,59 | 100m |
| 5 | Ống PPR -DN25 (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 6 | Ống PPR -DN20 (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 11 | Tê PPR DN -DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR DN -DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR DN -DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Cút PPR -DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 15 | Cút PPR -DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 16 | Cút PPR -DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 17 | Cút PPR -DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 18 | Khóa DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Khóa DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 20 | Khóa DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 22 | Van điện từ DN 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 25 | Bộ cảm biến áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Cảm biến mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 28 | Y lọc nối bích nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút DN 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 31 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bể |
| AE | Cung cấp, lắp đặt Trạm bơm tăng áp và bể mái | |||
| 1 | Van 1 chiều nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 2 | Van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 3 | Y lọc nối bích nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm nối ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Rọ hút DN 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Bộ cảm biến áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Hệ thống lọc nước đầu nguồn (bình lọc cát, bình lọc than hoạt tính) Công suất 4m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| AF | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi (dương nổi, kèm bệ đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi (inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 3 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu nam (đặt sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 5 | Chậu xí bệt (két nước liền khối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 6 | Hộp đựng giấy (bằng inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 7 | Chậu rửa 1 vòi bếp (chậu 2 hố, inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 8 | Vòi rửa 1 vòi (inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 9 | Phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 10 | Vòi rửa 1 vòi (inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 11 | Gương soi (treo phòng tắm, kích thước >=600x1200mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 12 | Hộp đựng xà phòng (bằng inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| AG | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống PVC DN110-PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | 100m |
| 2 | Ống PVC DN76-PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,69 | 100m |
| 3 | Ống PVC DN60-PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,52 | 100m |
| 4 | Ống PVC DN42-PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 5 | Y uPVC DN76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 6 | Y uPVC DN76x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 7 | Y uPVC DN110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 8 | Y uPVC DN110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Y uPVC DN60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 10 | Tê uPVC DN60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Tê uPVC DN76x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 12 | Tê uPVC DN110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Tê uPVC DN110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 14 | Côn thu uPVC DN 110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Chếch uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 16 | Chếch uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 26 | cái |
| 17 | Chếch uPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 18 | Chếch uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 19 | Cút uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | Cút uPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 21 | Cút uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 22 | Si phông uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 23 | Bịt xả uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 24 | Đầu bịt uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 25 | Đầu bịt uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 26 | Đầu bịt uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 27 | Đầu bịt uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 28 | Măng sông uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 29 | Măng sông uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| AH | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 3 | Ống uPVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,69 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 6 | Chếch uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 7 | Đầu bịt uPVC DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| AI | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC WC CHUNG VÀ BẾP | |||
| 1 | Bể tách mỡ nguyên khối 0,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 2 | Ống uPVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN76 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m |
| 6 | Y uPVC DN76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Y uPVC DN76x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Y uPVC DN110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Tê uPVC DN60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Tê uPVC DN76x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Tê uPVC DN110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Tê uPVC DN110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Chếch uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Chếch uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 15 | Chếch uPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Chếch uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 17 | Cút uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Cút uPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 19 | Cút uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Si phông uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 21 | Bịt xả uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Đầu bịt uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 23 | Đầu bịt uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 26 | Măng sông uPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 27 | Măng sông uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| AJ | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ NGHỈ + BẾP ĂN | |||
| 1 | Ống uPVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,46 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 3 | Măng sông uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 4 | Cầu thu nước mưa D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| AK | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 4 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | Vật tư phụ ( đai giữ ống .....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Lô |
| AL | THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Ống uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Măng sông uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | Vật tư phụ ( đai giữ ống .....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Lô |
| AM | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Ống uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 4 | Măng sông uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| AN | CUNG CẤP, LẮT ĐẶT HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 2 | ống nhựa HDPE D315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | 100m |
| AO | HẠNG MỤC 13: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AP | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 4 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 6 | Cáp chống cháy 2X1CX1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m |
| 7 | ống D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m |
| 8 | ống kim loại D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 72 | m |
| AQ | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình mồi nước 200l 10bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 4 | Van đáy 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 5 | Van cổng DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 6 | Van cổng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 7 | Van một chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 8 | Van một chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 9 | Y lọc DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 10 | Ống thép DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2,15 | 100m |
| 11 | Ống thép DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 12 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Bộ hộp quận vòi chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 gồm: 2 cuộn vòi DN65, 20m,2 lăng phun D19 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| AR | CHỮA CHÁY NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bảng |
| 2 | BÌnh chữa cháy bột MZFL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| AS | CHỮA CHÁY NHÀ NGHỈ CA VÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bảng |
| 2 | BÌnh chữa cháy bột MZFL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| AT | CHỮA CHÁY NHÀ ĐỂ Ô TÔ, XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bảng |
| 2 | BÌnh chữa cháy bột MZFL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| AU | CHỮA CHÁY NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bảng |
| 2 | BÌnh chữa cháy bột MZFL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| AV | HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| AW | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas D6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn gas D9.5 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas D12.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas D15.9 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,59 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống D21mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,59 | 100m |
| 11 | Quạt thông gió trên tường (>1000m3/h) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| AX | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas D6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn gas D9.5 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas D12.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas D15.9 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống D21mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100m |
| 11 | Quạt thông gió trên tường (>1000m3/h) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| AY | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas D6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn gas D15.9 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống D21mm bằng Superlon dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 7 | Quạt thông gió trên tường (>1000m3/h) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| AZ | HẠNG MỤC 15: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| BA | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế tổng TĐT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TD-1-T1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TD-1-T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TD-1-TT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TD-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện TD-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện TD-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| BB | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Firewall / Rourte | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 2 | Switch core | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị quản lý Wifi tập trung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình dành cho Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 5 | Swich 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | thiết bị |
| 6 | Swich 24 cổng PoE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 24 công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bảng |
| 8 | Bộ thu phát sóng Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | thiết bị |
| 9 | Camera Độ phân giải 2 MPixel ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | thiết bị |
| 10 | Màn hình hiển thị giám sát camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | khung giá |
| 11 | Tủ rack trung tâm 19'- 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 12 | Thiết bị lưu điện UPS ≥1 KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 13 | Smart tivi 65inch (kết nối hội nghị truyền hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 14 | Máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 15 | Bảng chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| 16 | Tổng đài nội bộ PABX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | thiết bị |
| BC | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=4 M3/H; H =45m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 máy |
| 2 | Bơm tăng áp tự động cấp nước Q=1.2 L/S; H =20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | 1 máy |
| BD | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm bao gồm ắc quy và bộ sạc dự phòng 24 h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q=10L/S, H=30m, P=8kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 máy |
| 3 | Bơm bù áp; Q=1L/S, H=40m ; P=2kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điện khiển bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| BE | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 3.5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 5.0kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 8 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 7.1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | máy |
| 4 | Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 5.0kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 4 | máy |
| 5 | Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 7.1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | máy |
| 6 | Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần, R32 cap 7.1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 3 | máy |
| BF | HẠNG MỤC 16: CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| BG | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| BH | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 168 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển tải bằng ôtô 7 tấn đi và về trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 1,78 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển tải tiếp cự ly 7km Ôtô 7 tấn đi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12,11 | 100 tấn/Km |
| 4 | Vận chuyển 7 km ngoài phạm vi 7km Ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 12,11 | 100 tấn/Km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên đi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 178 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống đi và về và giữa 2 cọc thử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công | 267 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi