Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891806-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:08:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,611,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp cọc, đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 18,05 100m
2 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 250 mối
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,304 m3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,36 100m
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 113,139 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 56,423 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 13,813 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 42,903 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,721 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,901 100m2
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,604 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,831 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,551 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,339 tấn
15 Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,769 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,356 100m2
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,07 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,266 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,562 tấn
20 Bulong Neo M16*450 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
21 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 37,45 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,264 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,455 100m2
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,28 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,101 tấn
26 Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 13,541 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,242 100m2
28 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,402 tấn
29 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,81 tấn
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,381 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 19,091 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,909 100m2
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,698 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,415 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,036 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 83,928 m3
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7,022 100m2
38 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8,718 tấn
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,48 m3
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,221 100m2
41 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,258 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,871 m3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,362 100m2
44 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,297 tấn
45 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,09 tấn
46 Sản xuất thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,546 tấn
47 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,546 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 106,223 m2
B HẠNG MỤC 2: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy > 30cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 83,177 m3
2 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 91,868 m3
3 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 14,718 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,817 m3
5 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,836 m3
6 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,64 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 50,252 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 33,928 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 309,765 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 740,002 m2
11 Trát trần vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 133,5 m2
12 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1.173,6 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 873,502 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 196,631 m2
15 SXLD trần thạch cao chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 32,88 m2
16 SXLD trần thạch cao chìm giật cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 280,56 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 313,44 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 313,44 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 91,295 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 21,839 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 421,9 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 579,408 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,039 100m3
24 Bê tông nền đá 1x2 M300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10,39 m3
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x800mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30,543 m2
26 Lát nền, sàn bậu cửa bằng đá Granit, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,46 m2
27 Chống thấm bằng Bitum Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 157,508 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 32,88 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 107,4 m2
30 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compist ( đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 18 M2
31 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 124,628 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,48 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 19,551 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 31,395 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,065 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12,201 m2
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 46,62 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15,805 m2
39 SX lan can inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 191,177 kg
40 Lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 22,792 m2
41 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 24,66 m2
42 Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 21,22 m2
43 Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 130,57 m2
44 Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm mở hất (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,12 m2
45 SXLD khung + bàn đá lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,84 m
46 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 179,55 m2
47 Logo thương hiệu mặt tiền và sau nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 toàn bộ
48 Mái kính mái temper 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 27,189 M2
49 Chân bắt kính (chân nhện spider) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
50 Gia công hệ khung dàn mái kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,165 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,165 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,2 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9,237 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,386 100m2
C HẠNG MỤC 3: KẾT CẤU NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 281,9 m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 26,34 100m
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 13,95 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 41,777 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,539 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,234 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,961 tấn
8 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 41,776 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,084 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,308 100m2
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,234 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,018 tấn
13 Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,566 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,313 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 226,173 m3
16 Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,759 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,752 100m2
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,108 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,677 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7,491 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,838 100m2
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,383 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,527 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,032 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 43,385 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,849 100m2
27 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,974 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,16 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,119 100m2
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,118 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,008 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,941 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,928 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 67,68 m2
D HẠNG MỤC 4: KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN
1 Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 73,797 M3
2 Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,142 M3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,32 M3
4 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,97 M3
5 Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,145 M3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 367,27 M2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 436,076 M2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 196,31 M2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 25,056 M2
10 Trát xà dầm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 19,08 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 676,522 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 367,27 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 176,65 M2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 206,33 M2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 59,36 M2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,95 100M3
17 Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9,5 M3
18 Quét chống thấm BItum Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 44,14 M2
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 14,46 M2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 45,42 M2
21 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compist ( đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10,1 M2
22 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,86 M2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,888 M3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 19,44 M2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 19,44 M2
26 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 13,5 M2
27 Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10,92 M2
28 Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 31,36 M2
29 Cửa sổ khung nhôm kính, hệ Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,16 M2
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,489 100M2
E HẠNG MỤC 5: KẾT CẤU NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,328 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài L=3m, dk ngọn 4-6cm vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9,36 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,77 M3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 11,038 M3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,08 100M2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,495 100M2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,469 Tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,756 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,744 M3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,012 100M2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 16,208 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,872 M3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,312 100M2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,055 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,184 Tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,648 M3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,81 100M2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,129 Tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,485 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7,133 M3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,251 100M2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,44 Tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,67 Tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,67 Tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 44,64 m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,91 M3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,091 100M2
28 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,044 Tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,086 Tấn
30 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,072 100m3
31 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,72 M3
32 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,31 M3
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,086 100M2
34 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,045 Tấn
35 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,036 Tấn
36 Sản xuất cột bằng ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,151 Tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,297 Tấn
38 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,206 Tấn
39 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,151 Tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,297 Tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 40,482 m2
42 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,563 100M2
43 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,63 M3
F HẠNG MỤC 6: KIẾN TRÚC NHÀ XE
1 Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 22,41 M3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 115,452 M2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 111,672 M2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 35,98 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 147,652 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 147,652 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,543 100M3
8 Bê tông nền đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 13,03 M3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 31,08 M2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . bằng bitum. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 41,44 M2
11 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,6 M3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 56 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều 0.45 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,147 100M2
14 Kính lấy sáng cửa sổ nhà xe Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,24 M2
G HẠNG MỤC 7: KẾT CẤU NHÀ KHO KÍN
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,688 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài L=3m, dk ngọn 4-6cm vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 19,44 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9,963 M3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 26,554 M3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,173 100M2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,029 100M2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,796 Tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,382 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,674 M3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,279 100M2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 40,576 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,212 M3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,702 100M2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,099 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,525 Tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12,144 M3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,518 100M2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,255 Tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,192 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 53,549 M3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,157 100M2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,104 Tấn
23 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,815 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,252 M3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,125 100M2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,137 Tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,565 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,565 Tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 108,72 m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,26 M3
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,078 100M2
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,047 Tấn
33 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,115 Tấn
H HẠNG MỤC 8: KIẾN TRÚC NHÀ KHO KÍN
1 Xây tường gạch không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 42,568 M3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 206,36 M2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 285,8 M2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 363,39 M2
5 Trát xà dầm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 39,2 m2
6 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10,8 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 699,19 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 224,48 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,46 100M3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 14,602 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 51,96 M2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . bằng bitum. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 105,78 M2
13 Cửa cuốn khe thông (đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 73,5 M2
14 Mô tơ cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 Bộ
15 Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 18,7 M2
16 Cửa đi 4 cánh khung nhôm kính, khung nhôm Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí, bản lề, khóa tay gạt,..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7,872 M2
17 Vách kính khung nhôm, khung nhôm Xingfa; kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí ..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6,828 M2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 100,072 M2
19 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h <= 16m M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,168 M3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 31,68 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,086 100M2
I HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,086 100m3
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 59,4 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,079 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7,92 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,079 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,079 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,224 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6,696 m3
9 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 54,793 M3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,115 100M2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,245 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,629 100m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,185 Tấn
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,197 Tấn
15 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,282 Tấn
16 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,663 Tấn
17 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,214 Tấn
18 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,137 Tấn
19 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,065 M3
20 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,029 Tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,004 100M2
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 Cái
23 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 42,64 Mét
24 Quét chống thấm bể bằng bitum 3 lớp Sikatop Seal 107 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 154,056 M2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 52,912 m3
26 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,135 100M3
27 Đóng cọc tràm vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,1 100M
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,007 100M3
29 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,68 M3
30 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,404 M3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,039 100M2
32 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,018 Tấn
33 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,221 Tấn
34 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,51 M3
35 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,046 Tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,004 100M2
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 Cái
38 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,121 m3
39 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,344 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 21,012 M2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20,064 M2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,05 M2
43 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 24,114 M2
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,156 m3
45 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,693 100M3
46 Đệm đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,44 M3
47 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 11,369 M3
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,388 100M2
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,179 100M2
50 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,015 Tấn
51 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,382 m3
52 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7,954 m3
53 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,677 M3
54 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,045 Tấn
55 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,117 100M2
56 Nắp ga BTCT, B=350mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 140 m
57 Nắp ga BTCT , B=300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 84 m
58 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,532 Tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,532 Tấn
60 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 25,862 M2
J HẠNG MỤC 10: HẠ TẦNG
K SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Nạo vét kênh mương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,638 100m3
2 Vật tư cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 142,56 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 142,56 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9,5 m3
5 SXLD đế cống D1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 44 cái
6 SXLD đế cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 22 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1050mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 21 mối nối
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,406 m3
12 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,727 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6,32 m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,01 100m2
15 SXLD cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,019 tấn
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,286 m3
17 Nắp gang thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
18 Cát nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 105 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 149 m3
20 Bê tông mặt đường dày 11cm đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 48 m3
21 Khe co mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 m
22 Khe giãn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 60 m
23 Láng hè dày 2cm M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,5 m2
24 Lát gạch terrazzo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 75 m2
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 85 m
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4,4 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 31 m2
L PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 85,536 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 302,4 m2
3 Tháo dỡ cột điện cũ nằm trong khu đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
4 Trồng mới cột điện tại vị trí mới (Bao gồm cả di chuyển đường dây) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
M SAN LẤP
1 Vật liệu cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1.465,82 m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 14,658 100m3
N SÂN ĐƯỜNG TRONG NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6,6 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 242 M3
3 Cắt khe đường, sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 103 10m
4 Cắt khe đườn, sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,6 10m
5 Xây tường bồn hoa, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 16,522 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 93,124 m2
7 Đổ đất chồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 107,17 m3
8 Trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 45 cây
O HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 226,791 M3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 17,446 M3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,684 M3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,031 100M2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,035 Tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,03 Tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8,064 M3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,612 100M2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,236 Tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,152 Tấn
11 Xây gạch thẻ 5x10x19, xây móng, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 75,884 M3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 21,54 M3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,155 100M2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,461 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,126 Tấn
16 Xây gạch thẻ 5x10x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 70,815 M3
17 Xây gạch thẻ 5x10x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10,321 M3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1.747,068 M2
19 Quét ve 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1.747,068 m2
20 Sản xuất hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,877 Tấn
21 Lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 38,808 M2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 139,008 m2
23 Cổng tự động (bao gồm cả mô tơ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5,34 m2
25 SXLD bảng tên đơn vị chất liệu mica hộp gắn cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
P CỘT CỜ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,456 M3
2 Xây móng gạch thẻ 5x10x19 M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,828 M3
3 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9,66 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,024 100M3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,8 M3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 m2
7 Cung cấp, lắp đặt cột cờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cột
Q HẠNG MỤC 11: ĐIỆN
R CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG
1 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,36 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,034 100m3
4 Aptomat 3P-200A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
5 Aptomat 3P-80A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
6 Aptomat 3P-50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Aptomat 3P-32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
S CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP CẤP NGUỒN
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 55 m
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 25 m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 70 m
4 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 45 m
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 95 m
6 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 24 m
7 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 55 m
8 Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 205 m
9 Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 95 m
10 Cáp điện Cu/PVC 1C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 45 m
11 Cáp điện Cu/PVC 1C-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 24 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3,95 100m
T Cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp đèn ở độ cao <=12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 bộ
2 Đèn pha LED 100W Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
3 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 240 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 100 m
6 Công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
7 Móng cột đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 móng
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,976 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,487 m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,208 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,28 m3
12 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 100 m
13 Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao cột >=8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cột
U CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA
1 Kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
3 Kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
4 Kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
5 Kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
6 Kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
7 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30 m
8 Hộp tiếp địa bao gồm Cọc tiếp địa D16 dài 2400m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cọc
9 Hộp kiểm tra tiếp địa bao gồm cả kẹp nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 hộp
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 m3
12 Cáp đồng trần 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 80 m
V CUNG CẤP, LẮT ĐẶT ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Tủ điện phân phối TD -1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
2 Tủ điện trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 hộp
3 Aptomat 3P-80A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 Aptomat 3P-40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
5 Aptomat 3P-32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
6 Aptomat 2P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
7 Các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 32 cái
8 Aptomat 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
9 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 90 m
10 Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 m
11 Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 23 m
12 Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 m
13 Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 23 m
14 Đèn LED âm trần 41W, L1200x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
15 Đèn LED gắn nổi 40W, L1200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 32 bộ
16 Đèn led đĩa gắn nổi 20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 24 bộ
17 Đèn LED downlight âm trần 12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 80 bộ
18 Đèn LED dây 12W/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 165 m
19 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường kèm pin dự phòng 2h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
20 Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
21 Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h có mũi tên chỉ hướng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
22 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
23 Công tắc đơn 2 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
24 Công tắc đôi 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
25 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 94 cái
26 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 907 m
27 Ống luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 400 m
28 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 113 m
29 Ống luồn dây PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 m
W CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ NGHỈ CA VÀ BẾP ĂN
1 Tủ điện phân phối TD -2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
2 Tủ điện trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 hộp
3 aptomat 3P-50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 aptomat 2P-32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
5 aptomat 2P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
6 aptomat 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
7 Đèn Led đồng bộ gắn nổi 20W; L0.6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 bộ
8 Đèn Led đồng bộ gắn nổi 40W; L1.2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 28 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường kèm pin dự phòng 2h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
10 Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
11 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
12 Công tắc đơn 2 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
13 ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 44 cái
14 Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 m
15 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 52 m
16 Dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 m
17 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 600 m
18 Ống luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 200 m
19 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 64 m
X CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE
1 Tủ điện phân phối TD -3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
2 aptomat 3P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
3 aptomat 3P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 aptomat 2P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
5 aptomat 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
6 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Đèn Led đồng bộ gắn nổi 40W; L1.2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
8 ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 150 m
Y CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ KHO KÍN
1 Tủ điện phân phối TD -4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
2 Tủ điện trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
3 aptomat 3P-80A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 aptomat 3P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
5 aptomat 2P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
6 aptomat 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 aptomat 1P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Đèn Led đồng bộ gắn nổi 40W; L1.2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường kèm pin dự phòng 2h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
10 Đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 2h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
11 Công tắc đơn, một chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
12 Công tắc đôi, một chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
13 Công tắc đôi, một chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
14 ổ cắm đôi 3 cực 16A-250, Chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
15 ổ cắm đơn 3 cực 16A-250, Chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
16 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 400 m
17 Ống luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 200 m
Z CUNG CẤP, LẮT ĐẶT HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Tấm pin năng lượng mặt trời 390W (trọn bộ kèm hệ khung giá đỡ, kẹp, cáp kết nối) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 54 bộ
2 ổ cắm ba 16A 250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
3 dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 118 m
4 ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,18 100m
5 Inverter hoà lưới điện SOLIS (Công suất đỉnh: 6.6kw - 3 pha - 220/380V, đồng bộ với hệ thống pin năng lượng mặt trời) - Kèm thỏa thuận đấu nối, hòa lưới với điện lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
AA CUNG CẤP, LẮT ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250, Chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
2 Ổ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 90 cái
3 Thanh cấp nguồn 12 ổ cắm bao gồm aptomat 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
4 Cáp mạng CAT 6, UTP AMP Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 180 10 m
5 ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100m
6 ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,8 100m
AB HẠNG MỤC 12: CẤP THOÁT NƯỚC
AC CUNG CẤP, LẮT ĐẶT CẤP NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Ống PPR D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,28 100m
2 Ống PPR -DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,11 100m
3 Ống PPR PN10-DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,03 100m
4 Ống PPR -DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,56 100m
5 Ống PPR -DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,31 100m
6 Ống PPR -DN25 (nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,05 100m
7 Ống PPR -DN20 (nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,37 100m
8 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 21 cái
9 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
10 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 45 cái
11 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
12 Măng sông PPR D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 37 cái
13 Tê PPR D63/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
14 Tê PPR DN32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
15 Tê PPR DN32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 25 cái
16 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 28 cái
17 Cút PPR DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
18 Cút PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
19 Cút PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
20 Cút PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
21 Cút PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 40 cái
22 Khóa DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
23 Khóa DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
24 Khóa DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
25 Van 1 chiều nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
26 Van điện từ DN 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
27 Van cổng nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
28 Đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
29 Bộ cảm biến áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
30 Cảm biến mực nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
31 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
32 Y lọc nối bích nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
33 Rọ hút DN 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
34 Khớp nối mềm nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
35 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 bể
AD CUNG CẤP, LẮT ĐẶT CẤP NƯỚC NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN
1 Ống PPR -DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,6 100m
2 Ống PPR -DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100m
3 Ống PPR -DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100m
4 Ống PPR -DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,59 100m
5 Ống PPR -DN25 (nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,03 100m
6 Ống PPR -DN20 (nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,18 100m
7 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
8 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
9 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 17 cái
10 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
11 Tê PPR DN -DN40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
12 Tê PPR DN -DN32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
13 Tê PPR DN -DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
14 Cút PPR -DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
15 Cút PPR -DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
16 Cút PPR -DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
17 Cút PPR -DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
18 Khóa DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
19 Khóa DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
20 Khóa DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
21 Van 1 chiều nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
22 Van điện từ DN 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
23 Van cổng nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
24 Đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
25 Bộ cảm biến áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
26 Cảm biến mực nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
27 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
28 Y lọc nối bích nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
29 Rọ hút DN 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
30 Khớp nối mềm nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
31 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 bể
AE Cung cấp, lắp đặt Trạm bơm tăng áp và bể mái
1 Van 1 chiều nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
2 Van cổng nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
3 Y lọc nối bích nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
4 Khớp nối mềm nối ren DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
5 Rọ hút DN 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
6 Bộ cảm biến áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
7 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 van phao cơ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
10 Hệ thống lọc nước đầu nguồn (bình lọc cát, bình lọc than hoạt tính) Công suất 4m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
AF Cung cấp, lắp đặt Thiết bị vệ sinh
1 Chậu rửa 1 vòi (dương nổi, kèm bệ đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 bộ
2 Vòi rửa 1 vòi (inox 304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 bộ
3 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
4 Chậu tiểu nam (đặt sàn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
5 Chậu xí bệt (két nước liền khối) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 bộ
6 Hộp đựng giấy (bằng inox) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
7 Chậu rửa 1 vòi bếp (chậu 2 hố, inox 304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
8 Vòi rửa 1 vòi (inox 304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
9 Phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
10 Vòi rửa 1 vòi (inox 304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 bộ
11 Gương soi (treo phòng tắm, kích thước >=600x1200mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
12 Hộp đựng xà phòng (bằng inox) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
AG CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Ống PVC DN110-PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,39 100m
2 Ống PVC DN76-PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,69 100m
3 Ống PVC DN60-PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,52 100m
4 Ống PVC DN42-PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,08 100m
5 Y uPVC DN76x42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
6 Y uPVC DN76x76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
7 Y uPVC DN110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
8 Y uPVC DN110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Y uPVC DN60x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
10 Tê uPVC DN60x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
11 Tê uPVC DN76x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
12 Tê uPVC DN110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
13 Tê uPVC DN110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
14 Côn thu uPVC DN 110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
15 Chếch uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 28 cái
16 Chếch uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 26 cái
17 Chếch uPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
18 Chếch uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
19 Cút uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
20 Cút uPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
21 Cút uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
22 Si phông uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 11 cái
23 Bịt xả uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
24 Đầu bịt uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
25 Đầu bịt uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
26 Đầu bịt uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
27 Đầu bịt uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
28 Măng sông uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
29 Măng sông uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
30 Măng sông uPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
31 Măng sông uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
AH CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ LÀM VIỆC
1 Rọ chắn rác D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
2 Lắp đặt phễu thu D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
3 Ống uPVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,69 100m
4 Ống uPVC DN90 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,1 100m
5 Chếch uPVC DN90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
6 Chếch uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
7 Đầu bịt uPVC DN90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
AI CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC WC CHUNG VÀ BẾP
1 Bể tách mỡ nguyên khối 0,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
2 Ống uPVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100m
3 Ống uPVC DN76 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,16 100m
4 Ống uPVC DN60 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,16 100m
5 Ống uPVC DN42 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,02 100m
6 Y uPVC DN76x42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Y uPVC DN76x76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
8 Y uPVC DN110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Tê uPVC DN60x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Tê uPVC DN76x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Tê uPVC DN110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
12 Tê uPVC DN110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
13 Chếch uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
14 Chếch uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
15 Chếch uPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
16 Chếch uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
17 Cút uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
18 Cút uPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
19 Cút uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
20 Si phông uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
21 Bịt xả uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
22 Đầu bịt uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
23 Đầu bịt uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
24 Măng sông uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
25 Măng sông uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
26 Măng sông uPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
27 Măng sông uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
AJ CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ NGHỈ + BẾP ĂN
1 Ống uPVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,46 100m
2 Chếch uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
3 Măng sông uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
4 Cầu thu nước mưa D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
AK CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Ống uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,1 100m
2 Chếch uPVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
3 Cầu thu nước mưa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
4 Măng sông uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
5 Vật tư phụ ( đai giữ ống .....) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1
AL THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Ống uPVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100m
2 Chếch uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
3 Cầu thu nước mưa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
4 Măng sông uPVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
5 Vật tư phụ ( đai giữ ống .....) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1
AM CUNG CẤP, LẮT ĐẶT THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ KHO KÍN
1 Ống uPVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100m
2 Chếch uPVC DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
3 Cầu thu nước mưa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
4 Măng sông uPVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
AN CUNG CẤP, LẮT ĐẶT HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 ống nhựa HDPE D500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,05 100m
2 ống nhựa HDPE D315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,14 100m
3 ống nhựa HDPE D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,14 100m
AO HẠNG MỤC 13: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AP CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 14 bộ
2 Đầu báo nhiệt cố định Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
3 Điện trở cuối nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
4 Đèn báo phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
5 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
6 Cáp chống cháy 2X1CX1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 400 m
7 ống D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 400 m
8 ống kim loại D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 72 m
AQ CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1 Bình mồi nước 200l 10bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bể
2 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
4 Van đáy 1 chiều DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
5 Van cổng DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
6 Van cổng DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
7 Van một chiều DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
8 Van một chiều DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
9 Y lọc DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
10 Ống thép DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2,15 100m
11 Ống thép DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100m
12 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
13 Bộ hộp quận vòi chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 gồm: 2 cuộn vòi DN65, 20m,2 lăng phun D19 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 Bộ
AR CHỮA CHÁY NHÀ LÀM VIỆC
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 bảng
2 BÌnh chữa cháy bột MZFL4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 Bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 Bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 5 hộp
AS CHỮA CHÁY NHÀ NGHỈ CA VÀ BẾP ĂN
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bảng
2 BÌnh chữa cháy bột MZFL4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 Bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 Bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
AT CHỮA CHÁY NHÀ ĐỂ Ô TÔ, XE ĐẠP, XE MÁY
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bảng
2 BÌnh chữa cháy bột MZFL4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 Bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 Bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
AU CHỮA CHÁY NHÀ KHO KÍN
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bảng
2 BÌnh chữa cháy bột MZFL4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 Bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 Bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
AV HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
AW CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ LÀM VIỆC
1 Ống đồng dẫn gas D6.4 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,23 100m
2 Ống đồng dẫn gas D9.5 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,05 100m
3 Ống đồng dẫn gas D12.7 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,8 100m
4 Ống đồng dẫn gas D15.9 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,39 100m
5 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,23 100m
6 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,05 100m
7 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,8 100m
8 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,39 100m
9 Ống nước ngưng PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,59 100m
10 Bảo ôn đường ống D21mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,59 100m
11 Quạt thông gió trên tường (>1000m3/h) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
AX CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ NGHỈ CA VÀ NHÀ ĂN
1 Ống đồng dẫn gas D6.4 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,31 100m
2 Ống đồng dẫn gas D9.5 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,1 100m
3 Ống đồng dẫn gas D12.7 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,07 100m
4 Ống đồng dẫn gas D15.9 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,14 100m
5 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,31 100m
6 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,1 100m
7 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,7 100m
8 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,14 100m
9 Ống nước ngưng PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,28 100m
10 Bảo ôn đường ống D21mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,28 100m
11 Quạt thông gió trên tường (>1000m3/h) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
AY CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ KHO KÍN
1 Ống đồng dẫn gas D6.4 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100m
2 Ống đồng dẫn gas D15.9 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100m
3 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100m
4 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100m
5 Ống nước ngưng PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100m
6 Bảo ôn đường ống D21mm bằng Superlon dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100m
7 Quạt thông gió trên tường (>1000m3/h) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
AZ HẠNG MỤC 15: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
BA CUNG CẤP, LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện hạ thế tổng TĐT Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
2 Tủ điện TD-1-T1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
3 Tủ điện TD-1-T2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
4 Tủ điện TD-1-TT Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
5 Tủ điện TD-2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
6 Tủ điện TD-3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
7 Tủ điện TD-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
8 Tủ điện phân phối Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
BB CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Firewall / Rourte Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
2 Switch core Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
3 Thiết bị quản lý Wifi tập trung Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
4 Đầu ghi hình dành cho Camera Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
5 Swich 24 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 thiết bị
6 Swich 24 cổng PoE Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 thiết bị
7 Patch panel 24 công Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 6 bảng
8 Bộ thu phát sóng Wifi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 thiết bị
9 Camera Độ phân giải 2 MPixel ngoài trời Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 thiết bị
10 Màn hình hiển thị giám sát camera Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 khung giá
11 Tủ rack trung tâm 19'- 42U Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
12 Thiết bị lưu điện UPS ≥1 KVA Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
13 Smart tivi 65inch (kết nối hội nghị truyền hình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
14 Máy chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
15 Bảng chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
16 Tổng đài nội bộ PABX Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 thiết bị
BC CUNG CẤP, LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC
1 Bơm cấp nước Q=4 M3/H; H =45m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 1 máy
2 Bơm tăng áp tự động cấp nước Q=1.2 L/S; H =20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 1 máy
BD CUNG CẤP, LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Tủ báo cháy trung tâm bao gồm ắc quy và bộ sạc dự phòng 24 h Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
2 Bơm chữa cháy điện Q=10L/S, H=30m, P=8kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 2 1 máy
3 Bơm bù áp; Q=1L/S, H=40m ; P=2kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 1 máy
4 Tủ điện khiển bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
BE CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 3.5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1 máy
2 Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 5.0kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 8 máy
3 Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 7.1kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 máy
4 Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 5.0kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 4 máy
5 Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần R410A cap 7.1kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 máy
6 Điều hòa treo tường một chiều lanh, có biến tần, R32 cap 7.1kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 3 máy
BF HẠNG MỤC 16: CÔNG VIỆC KHÁC
BG BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
BH NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 168 tấn/lần
2 Vận chuyển tải bằng ôtô 7 tấn đi và về trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 1,78 100 tấn
3 Vận chuyển tải tiếp cự ly 7km Ôtô 7 tấn đi và về Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12,11 100 tấn/Km
4 Vận chuyển 7 km ngoài phạm vi 7km Ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 12,11 100 tấn/Km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên đi và về Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 178 Tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống đi và về và giữa 2 cọc thử Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II, chương V, phần 2 và các bản vẽ thiết kế thi công 267 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->