Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( Nguồn sự nghiệp đảm bảo xã hội tại Quyết định 2010/QĐ-LĐLĐTBXH ngày 31/12/2019 của Bộ lao động, Thương binh và Xã hội) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 12:38:00 đến ngày 2020-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng (nhà A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,548 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,3918 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường trong nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,8488 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,508 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,2406 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,91 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7228 | m2 |
| 10 | Sơn Pu 2 lớp khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7228 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,91 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Thay khóa cửa đi inox Việt Tiệp MSP 04733 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Thay chốt cửa sổ inox (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| B | Cải tạo nhà điều dưỡng 2 tầng (nhà B) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,0833 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,686 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,028 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,9622 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,7693 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,9902 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,705 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7944 | m2 |
| 10 | Sơn Pu 2 lớp khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7944 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,705 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Thay khóa cửa đi Việt Tiệp (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Thay chốt cửa sổ inox (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| C | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng (nhà C) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,0833 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,686 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,028 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường trong nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,9622 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,7693 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,9902 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,705 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7944 | m2 |
| 10 | Sơn Pu 2 lớp khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7944 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,705 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Thay khóa cửa đi Việt Tiệp (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Thay chốt cửa sổ inox (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| D | Cải tạo khu vật lý trị liệu nhà D | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,908 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,908 | m2 |
| 3 | Nhân công vệ sinh tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tính 50% phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Băng cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Ty ren treo ống gas+ đai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Bơm gas, vệ sinh máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 10 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| E | Nhà ăn Hội trường F | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,393 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,393 | m2 |
| 3 | Nhân công vệ sinh tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cụ ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| F | Nhà thép lợp tôn nhà G | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | SXLD Bulong neo fi 12 dài 0,6m nắp đậy bu lông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9264 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0773 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0773 | kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5742 | kg |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5742 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,672 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,672 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5192 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 17 | Tôn inox 304 dày 0,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3807 | kg |
| 18 | Cung cấp khung đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 19 | Nhân công gia công tôn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 20 | Bắn silicon liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5463 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4989 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3328 | m2 |
| 24 | Trần Alu màu ghi xám dày 2mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3328 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,826 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,826 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn downlight Led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn dây led 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| G | Nhà thép lợp tôn nhà H | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | SXLD Bulong neo fi 12 dài 0,6m nắp đậy bu lông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9264 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0773 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0773 | kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5742 | kg |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5742 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,672 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,672 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5192 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 17 | Tôn inox 304 dày 0,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3807 | kg |
| 18 | Cung cấp khung đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 19 | Nhân công gia công tôn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 20 | Bắn silicon liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5463 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4989 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3328 | m2 |
| 24 | Trần Alu màu ghi xám dày 2mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3328 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (nhân công x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,826 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,826 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn downlight Led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn dây led 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi