Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 13:45:00 đến ngày 2020-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,650,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,507,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: phần xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
|||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 209,46 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 209,46 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245,46 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường, cột | Chương V của E-HSMT | 108,582 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 113,232 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 113,232 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 228,158 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây hộp gen chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ khung đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 14 | Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 71,46 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 71,46 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết bệ bồn cầu nhà vệ sinh bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 18 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,46 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (MTC x 4) | Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi nước rửa tay | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi nước rửa tay | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co răng uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt van uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt van uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x18w - 1.2m (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m - 1x18W máng trơn gắn áp trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế + mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế + mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp điện CV/1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| B | Trường Tiểu học Bình Mỹ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (MTC x 4) | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,632 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót sàn đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,604 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 20 | Xây bó nền gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 21 | Xây ván khuôn gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 24 | Xây gờ chắn sân khấu và bậc cấp gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 25 | Đắp vữa xi măng 50x30mm | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,06 | m2 |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,748 | m2 |
| 32 | Kẻ ron chống trượt | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| C | Trường Tiểu học Trung Lập Hạ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (MTC x 4) | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây thành mương nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 10 | Lắp lại nắp mương thu nước | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D300mm | Chương V của E-HSMT | 51,8 | m |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 15 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 d.dịch |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,863 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (MTC x 4) | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,064 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Bơm phụ gia kết dính để liên kết cốt thép với móng cũ | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 lỗ |
| 31 | Chà rửa tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4,386 | 100m2/ lần |
| 32 | Chà nhám lớp sơn tường, cột | Chương V của E-HSMT | 106,56 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 106,56 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,56 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 248,64 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 204,24 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 204,24 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết bệ bồn cầu nhà vệ sinh bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 39 | Tận dụng xà bần đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,212 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,424 | m3 |
| 42 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,24 | m2 |
| 43 | Lát nền Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 46 | CCLD cửa đi nhôm kính trong dày 5mm, dán decal, lambri nhôm | Chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 1.474,09 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,536 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,536 | tấn |
| 50 | Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1.474,09 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ vòi nước rửa tay | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi nước rửa tay | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC D21x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống uPVC D60x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống uPVC D90x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống uPVC D114x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co răng uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 66 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 67 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm D60/34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm D34/27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm D27/21 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x18w - 1.2m (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m - 1x18W máng trơn gắn áp trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Đế + mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bị | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cáp điện CV/1CV x 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ruột gà uPVC D20 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 88 | Lắp đặt nẹp luồn dây D20x10mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 89 | CCLD ốp T bằng Inox, ốp tường khe lún | Chương V của E-HSMT | 31,8 | m |
| 90 | CCLD chữ T bằng Inox bắt vít vào một bên tole U, đổ bitum vào tole U tại vị trí khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 91 | Xử lý nền bong tróc hành lang | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông mũ chụp khe lún, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mũ chụp khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 95 | Tháo dỡ, sắp xếp lại những vị trí mái ngói bị xê dịch | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| D | Trường Tiểu học Lê Thị Pha | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 11,684 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (MTC x 4) | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 301,9 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 15,095 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 30,19 | m3 |
| 8 | Cắt nền chống nứt bê tông 5x30mm CK 4mx4m | Chương V của E-HSMT | 14,77 | 10m |
| 9 | Đào kênh mương, hố ga, máy đào 0,4m3 | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (MTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,378 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,776 | m2 |
| E | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Lắng | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 315 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 8 | Cắt nền chống nứt bê tông 5x30mm CK 4mx4m | Chương V của E-HSMT | 15,75 | 10m |
| 9 | Lăn gai tạo nhám nền sân | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 11 | CCLD cửa đi nhôm kính trong dày 5mm, dán decal, lambri nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 12 | CCLD ổ khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa phòng học, nhà vệ sinh, cổng | Chương V của E-HSMT | 88,088 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,088 | m2 |
| 15 | Chà nhám lớp sơn tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 456,852 | m2 |
| 16 | Chà nhám lớp sơn tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 485,572 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 137,056 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 145,672 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 456,852 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 485,572 | m2 |
| 21 | Chà nhám lớp sơn tường, vệ sinh tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 24 | Chà nhám chông sắt | Chương V của E-HSMT | 2,286 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,286 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền đá rửa hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền cột cờ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột cờ | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phân hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| F | Trường Tiểu học Phạm Văn Cội | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 324,967 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3,284 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 7,714 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 10,776 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa hiện trạng tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x36w 1.2m (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,222 | m3 |
| 9 | Đào đất giằng móng, đà kiềng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,664 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 14 | Bê tông lót giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,321 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,811 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,887 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bậc cấp, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,246 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, bậu cửa, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bậu cửa, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,354 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,088 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,335 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn sê nô mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,501 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 206,247 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,672 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,08 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 291,32 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 64 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 85,767 | m2 |
| 65 | Chà nhám tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 200,123 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 103,796 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,327 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 548,28 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 247,8 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 603,18 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 247,8 | m2 |
| 73 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm | Chương V của E-HSMT | 203,8 | m |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng để ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 105,57 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 134,802 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 239,05 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 239,05 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 290,904 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 284,444 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 81 | Láng đá mài bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,42 | m2 |
| 82 | Láng đá mài ngạch cửa | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,753 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm sê nô, mái theo quy trình nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 105,505 | m2 |
| 85 | Đắp chỉ 30x100 sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,34 | m |
| 86 | Trát gờ móc nước 20x10, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,34 | m |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,982 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,982 | tấn |
| 89 | Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hệ khung kèo mái tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 3,02 | tấn |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 209,984 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 209,984 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,612 | 100m2 |
| 94 | CCLD tole dày 0.4mm che con lươn( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 11,1 | md |
| 95 | CCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa sắt, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 96 | CCLD cửa sổ 3 cánh lùa, cửa bật ở trên, cửa sắt, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện và sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 13,633 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,633 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Tháo dỡ đèn compact hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 107 | Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 108 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE L=1200, 1x18W, máng áp trần/tường | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE L=1200, 2x18W, máng áp trần/tường | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE L=1200, 3x18W, máng âm trần | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 1 công tắc, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 2 công tắc, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 4 công tắc, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần 100W | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 118 | CCLĐ máng rửa tay inox KT 4000x400x350mm + chân máng rửa tay + bộ xả (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 119 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 127 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 128 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 35,562 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 35,562 | m3 |
| G | Trường Tiểu học Tân Phú Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 517,669 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,779 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,779 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 517,669 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 67,373 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 67,373 | m2 |
| 7 | Cạo sủi, vệ sinh trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 40,03 | m2 |
| 8 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V của E-HSMT | 40,03 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm sàn, tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 103,873 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,13 | m2 |
| 13 | Đục thăm dó vết nứt sàn bị thấm, chèn lớp chống thấm theo vết nứt sàn (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D114x4.9mm (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D60x2.8mm (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D90x3.8mm (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu 120x120 (khu vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,373 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch thạch anh 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm ( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 5mm (Bao gồm phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,86 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch men 250x250mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,863 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ đèn 1 bóng hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ đèn 3 bóng hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ quạt hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt LED TUBE L=1200, 1x18W, máng áp trần/tường | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x14W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED TUBE L=1200, 3x18W, máng âm trần | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 1 công tắc, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 2 công tắc, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 100W | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| H | Trường Tiểu học Tân Thông Hội | |||
| 1 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác | Chương V của E-HSMT | 136 | md |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V của E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,243 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| 8 | Sửa chữa, gia cố cửa sổ lá sách (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 145,08 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 145,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 52,581 | m3 |
| 12 | Cào bóc lớp đất sân nền hiện hữu, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 15 | Trải lớp ni lon chống mất nước khi đổ bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,981 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 52,581 | m3 |
| 18 | Cán vữa tạo dốc nền sân, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 389,81 | m2 |
| 19 | Cày sọc tạo nhám nền sân | Chương V của E-HSMT | 3,898 | 100m2 |
| 20 | Cắt ron chống nứt 3x50mm sân trường kích thước 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 38,981 | 10m |
| 21 | Tháo dỡ xí xổm hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 56,933 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 56,933 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| I | Trường Tiểu học Thị trấn Củ Chi | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 321,186 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 673,954 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 321,186 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 673,954 | m2 |
| 5 | Lắp then chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 504 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa hiện trạng để thay mới | Chương V của E-HSMT | 916,61 | m2 |
| 7 | Cung cấp khung cửa sổ sắt (kính tận dụng lại) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng khung cửa sổ gỗ (kính tận dụng lại) (Bao gồm vật tư, nhân công, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 67,755 | m2 |
| 9 | Cung cấp khung cửa đi sắt (kính tận dụng lại) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 10 | Thay ổ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 44,163 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang inox (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 44,163 | m2 |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa xi măng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 269,26 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 269,26 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm mái theo quy trình nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 269,26 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá mi, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,078 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 169,81 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 20 | Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 169,81 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren khóa bằng uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 (Nhân công x1.5) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 (Nhân công x1.5) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 (Nhân công x1.5) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D114 (Nhân công x1.5) | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc). | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D90 (Nhân công x1.5) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D114/D60 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Y 45 nhựa giảm uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp bít nhựa D90 (Nắp thông tắc) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (Nhân công x1.5) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế cài vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền gạch quanh phiễu thu hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm nền quanh phiễu thu | Chương V của E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic nhám 200x200 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 58 | Tháo dỡ đèn hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ quạt hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1m2, 1x18W | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm tường bị thấm | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 68 | Cạo sủi tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 129 | m2 |
| 69 | Cạo sủi trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 129 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V của E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 230,1 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 550,4 | m2 |
| 74 | Lợp mái tole giả ngói dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 5,504 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 29,302 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 29,302 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi