Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965227-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200951051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 13:45:00 đến ngày 2020-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,650,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,507,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: phần xây dựng
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Lịch
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 209,46 m2
2 Phá lớp vữa trát tường Chương V của E-HSMT 209,46 m2
3 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 245,46 m2
4 Chà nhám lớp sơn tường, cột Chương V của E-HSMT 108,582 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 113,232 m2
6 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 113,232 m2
7 Sơn tường trong nhà 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 228,158 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 1,545 m3
9 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây hộp gen chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,545 m3
10 Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu Chương V của E-HSMT 78,66 m2
11 Tháo dỡ hệ khung đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 78,66 m2
12 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,482 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,482 tấn
14 Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 78,66 m2
15 Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 71,46 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 71,46 m2
17 Phá dỡ kết bệ bồn cầu nhà vệ sinh bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,428 m3
18 Quét chống thấm nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 47,64 m2
19 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,46 m2
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,842 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (MTC x 4) Chương V của E-HSMT 0,842 100m3
22 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 12 bộ
23 Tháo dỡ vòi sen Chương V của E-HSMT 9 bộ
24 Tháo dỡ vòi nước rửa tay Chương V của E-HSMT 30 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 12 bộ
26 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương V của E-HSMT 9 bộ
28 Lắp đặt vòi nước rửa tay Chương V của E-HSMT 30 bộ
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 27 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm Chương V của E-HSMT 0,52 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
36 Lắp đặt co răng uPVC D21 Chương V của E-HSMT 51 cái
37 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V của E-HSMT 21 cái
38 Lắp đặt co uPVC D27 Chương V của E-HSMT 18 cái
39 Lắp đặt co uPVC D34 Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt co uPVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 42 cái
42 Lắp đặt lơi uPVC D114 Chương V của E-HSMT 18 cái
43 Lắp đặt tê uPVC D21 Chương V của E-HSMT 42 cái
44 Lắp đặt tê uPVC D27 Chương V của E-HSMT 12 cái
45 Lắp đặt tê uPVC D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V của E-HSMT 9 cái
47 Lắp đặt Y uPVC D114 Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/34 Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 Chương V của E-HSMT 15 cái
50 Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 Chương V của E-HSMT 21 cái
51 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 Chương V của E-HSMT 12 cái
52 Lắp đặt van uPVC D34 Chương V của E-HSMT 9 cái
53 Lắp đặt van uPVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x18w - 1.2m (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 9 bộ
55 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m - 1x18W máng trơn gắn áp trần Chương V của E-HSMT 9 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V Chương V của E-HSMT 9 cái
57 Lắp đặt đế + mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt đế + mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Chương V của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt cáp điện CV/1Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
60 Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 Chương V của E-HSMT 60 m
B Trường Tiểu học Bình Mỹ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,423 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,335 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,42 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (MTC x 4) Chương V của E-HSMT 0,42 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
6 Đổ bê tông lót sàn đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,73 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,776 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,468 m3
9 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,604 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,46 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,083 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,719 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,326 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,105 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,482 100m2
20 Xây bó nền gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,615 m3
21 Xây ván khuôn gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,749 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,257 100m3
23 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,026 m3
24 Xây gờ chắn sân khấu và bậc cấp gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,309 m3
25 Đắp vữa xi măng 50x30mm Chương V của E-HSMT 17 m
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,1 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 5,1 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,1 m2
29 Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,06 m2
30 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,31 m2
31 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,748 m2
32 Kẻ ron chống trượt Chương V của E-HSMT 57 m
C Trường Tiểu học Trung Lập Hạ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 7 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Chương V của E-HSMT 2,575 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V của E-HSMT 14 cấu kiện
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,096 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (MTC x 4) Chương V của E-HSMT 0,096 100m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
7 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây thành mương nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,131 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,84 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,8 m2
10 Lắp lại nắp mương thu nước Chương V của E-HSMT 14 cái
11 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D300mm Chương V của E-HSMT 51,8 m
12 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,108 tấn
13 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,337 tấn
14 Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 3,66 m3
15 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Chương V của E-HSMT 3,66 m3 d.dịch
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 0,608 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 32,863 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,301 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,028 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (MTC x 4) Chương V của E-HSMT 0,028 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,804 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 3,064 m3
23 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 1,156 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,271 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,157 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
29 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT 72 1 lỗ khoan
30 Bơm phụ gia kết dính để liên kết cốt thép với móng cũ Chương V của E-HSMT 72 1 lỗ
31 Chà rửa tường nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 4,386 100m2/ lần
32 Chà nhám lớp sơn tường, cột Chương V của E-HSMT 106,56 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 106,56 m2
34 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 106,56 m2
35 Sơn tường trong nhà 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 248,64 m2
36 Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 204,24 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 204,24 m2
38 Phá dỡ kết bệ bồn cầu nhà vệ sinh bằng búa căn Chương V của E-HSMT 3,024 m3
39 Tận dụng xà bần đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,103 100m3
40 Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 10,212 m3
41 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 20,424 m3
42 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 204,24 m2
43 Lát nền Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20 m2
44 Quét chống thấm nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 99,36 m2
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 52,92 m2
46 CCLD cửa đi nhôm kính trong dày 5mm, dán decal, lambri nhôm Chương V của E-HSMT 52,92 m2
47 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 1.474,09 m2
48 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 5,536 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 5,536 tấn
50 Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 1.474,09 m2
51 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 24 bộ
52 Tháo dỡ vòi sen Chương V của E-HSMT 12 bộ
53 Tháo dỡ vòi nước rửa tay Chương V của E-HSMT 42 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 24 bộ
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương V của E-HSMT 12 bộ
56 Lắp đặt vòi nước rửa tay Chương V của E-HSMT 42 bộ
57 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 24 cái
58 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mm Chương V của E-HSMT 45 cái
59 Lắp đặt Ống uPVC D34x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
60 Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,426 100m
61 Lắp đặt Ống uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
62 Lắp đặt Ống uPVC D60x2mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
63 Lắp đặt Ống uPVC D90x2.9mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
64 Lắp đặt Ống uPVC D114x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
65 Lắp đặt co răng uPVC D21 Chương V của E-HSMT 78 cái
66 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V của E-HSMT 78 cái
67 Lắp đặt co uPVC D27 Chương V của E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt co uPVC D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt co uPVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 48 cái
71 Lắp đặt lơi uPVC D114 Chương V của E-HSMT 36 cái
72 Lắp đặt Tê uPVC D21 Chương V của E-HSMT 66 cái
73 Lắp đặt Tê uPVC D34 Chương V của E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V của E-HSMT 9 cái
75 Lắp đặt Y uPVC D114 Chương V của E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt nối giảm D60/34 Chương V của E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt nối giảm D34/27 Chương V của E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt nối giảm D27/21 Chương V của E-HSMT 36 cái
79 Lắp đặt nối giảm D114/90 Chương V của E-HSMT 12 cái
80 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt van khóa D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x18w - 1.2m (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 12 bộ
83 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m - 1x18W máng trơn gắn áp trần Chương V của E-HSMT 12 bộ
84 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
85 Đế + mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bị Chương V của E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt Cáp điện CV/1CV x 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 190 m
87 Lắp đặt ống ruột gà uPVC D20 Chương V của E-HSMT 85 m
88 Lắp đặt nẹp luồn dây D20x10mm Chương V của E-HSMT 12 m
89 CCLD ốp T bằng Inox, ốp tường khe lún Chương V của E-HSMT 31,8 m
90 CCLD chữ T bằng Inox bắt vít vào một bên tole U, đổ bitum vào tole U tại vị trí khe co giãn Chương V của E-HSMT 15 m
91 Xử lý nền bong tróc hành lang Chương V của E-HSMT 10 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20 m2
93 Đổ bê tông mũ chụp khe lún, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,114 m3
94 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mũ chụp khe lún Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
95 Tháo dỡ, sắp xếp lại những vị trí mái ngói bị xê dịch Chương V của E-HSMT 10 m2
96 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
D Trường Tiểu học Lê Thị Pha
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 11,684 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (MTC x 4) Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
4 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 301,9 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,302 100m3
6 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 15,095 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 30,19 m3
8 Cắt nền chống nứt bê tông 5x30mm CK 4mx4m Chương V của E-HSMT 14,77 10m
9 Đào kênh mương, hố ga, máy đào 0,4m3 Chương V của E-HSMT 0,304 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,159 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,145 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (MTCx4) Chương V của E-HSMT 0,145 100m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,378 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,196 m3
15 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,132 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,084 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố ga Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,175 100m2
20 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,74 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,776 m2
E Trường Tiểu học Nguyễn Thị Lắng
1 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 315 m2
2 Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,491 m3
3 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,736 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,076 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,315 100m3
6 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 15,75 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 31,5 m3
8 Cắt nền chống nứt bê tông 5x30mm CK 4mx4m Chương V của E-HSMT 15,75 10m
9 Lăn gai tạo nhám nền sân Chương V của E-HSMT 3,15 100m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 17,68 m2
11 CCLD cửa đi nhôm kính trong dày 5mm, dán decal, lambri nhôm Chương V của E-HSMT 17,68 m2
12 CCLD ổ khóa tay nắm tròn Chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa phòng học, nhà vệ sinh, cổng Chương V của E-HSMT 88,088 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 88,088 m2
15 Chà nhám lớp sơn tường, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 456,852 m2
16 Chà nhám lớp sơn tường, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 485,572 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 137,056 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 145,672 m2
19 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 456,852 m2
20 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 485,572 m2
21 Chà nhám lớp sơn tường, vệ sinh tường, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 48,5 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 14,55 m2
23 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 48,5 m2
24 Chà nhám chông sắt Chương V của E-HSMT 2,286 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,286 m2
26 Phá dỡ nền đá rửa hiện hữu Chương V của E-HSMT 3,058 m2
27 Đổ bê tông nền cột cờ, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,223 m3
28 Ván khuôn cột cờ Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
29 Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,6 m2
30 Vận chuyển đất trồng cây Chương V của E-HSMT 0,9 m3
31 Vận chuyển phân hữu cơ Chương V của E-HSMT 0,6 m3
F Trường Tiểu học Phạm Văn Cội
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 324,967 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 3,284 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 7,714 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 10,776 m3
5 Tháo dỡ cửa hiện trạng tận dụng lại Chương V của E-HSMT 18,9 m2
6 Tháo dỡ quạt trần hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x36w 1.2m (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 16 bộ
8 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,222 m3
9 Đào đất giằng móng, đà kiềng bằng thủ công, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,664 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,265 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,124 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,124 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,538 m3
14 Bê tông lót giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,39 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,321 m3
16 Bê tông giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,811 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,829 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,145 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,126 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,175 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,68 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,146 tấn
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,415 m3
27 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,887 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bậc cấp, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,464 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,422 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,246 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,511 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,412 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,36 m3
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,549 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,637 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,966 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, bậu cửa, ô văng Chương V của E-HSMT 0,161 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bậu cửa, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,354 m3
46 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,088 m3
47 Bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,648 m3
48 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,335 100m2
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,468 100m2
50 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn sê nô mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,165 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,597 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,151 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,399 tấn
56 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,501 m3
57 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,166 m3
58 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,086 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 206,247 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 191,672 m2
61 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,08 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 291,32 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 54,9 m2
64 Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng Chương V của E-HSMT 85,767 m2
65 Chà nhám tường hiện trạng Chương V của E-HSMT 200,123 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 103,796 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 96,327 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 548,28 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 247,8 m2
70 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Chương V của E-HSMT 54,9 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 603,18 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 247,8 m2
73 Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm Chương V của E-HSMT 203,8 m
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng để ốp gạch Chương V của E-HSMT 105,57 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 134,802 m2
76 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V của E-HSMT 239,05 m2
77 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 239,05 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 290,904 m2
79 Lát nền gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 284,444 m2
80 Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,6 m2
81 Láng đá mài bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 1,42 m2
82 Láng đá mài ngạch cửa Chương V của E-HSMT 1,14 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 76,753 m2
84 Quét chống thấm sê nô, mái theo quy trình nhà sản xuất Chương V của E-HSMT 105,505 m2
85 Đắp chỉ 30x100 sê nô mái, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,34 m
86 Trát gờ móc nước 20x10, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,34 m
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,982 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,982 tấn
89 Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 252 m2
90 Lắp dựng hệ khung kèo mái tận dụng lại Chương V của E-HSMT 3,02 tấn
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 209,984 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 209,984 m2
93 Lợp mái tôn dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 2,612 100m2
94 CCLD tole dày 0.4mm che con lươn( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 11,1 md
95 CCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa sắt, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 3,78 m2
96 CCLD cửa sổ 3 cánh lùa, cửa bật ở trên, cửa sắt, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 9,45 m2
97 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện và sơn hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 9,45 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lại Chương V của E-HSMT 9,45 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt tận dụng lại Chương V của E-HSMT 9,45 m2
100 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 13,633 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,633 m2
102 Tháo dỡ quạt trần hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 8 cái
103 Tháo dỡ đèn compact hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 40 bộ
104 Tháo dỡ trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 170 m2
105 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,685 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,685 tấn
107 Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 170 m2
108 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE L=1200, 1x18W, máng áp trần/tường Chương V của E-HSMT 3 bộ
109 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE L=1200, 2x18W, máng áp trần/tường Chương V của E-HSMT 27 bộ
110 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE L=1200, 3x18W, máng âm trần Chương V của E-HSMT 16 bộ
111 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 1 công tắc, 1 chiều Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 2 công tắc, 1 chiều Chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 4 công tắc, 1 chiều Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt quạt trần 100W Chương V của E-HSMT 25 cái
115 Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.600 m
116 Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
117 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 250 m
118 CCLĐ máng rửa tay inox KT 4000x400x350mm + chân máng rửa tay + bộ xả (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 8 md
119 Lắp đặt vòi nước inox Chương V của E-HSMT 10 bộ
120 Lắp đặt ống uPVC D34x2mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
121 Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
122 Lắp đặt tê uPVC D34 Chương V của E-HSMT 11 cái
123 Lắp đặt co uPVC D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt co uPVC D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 9 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm Chương V của E-HSMT 0,49 100m
127 Lắp đặt lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 36 cái
128 Cung cấp lắp đặt cùm treo ống D90 Chương V của E-HSMT 17 bộ
129 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 35,562 m3
130 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 35,562 m3
G Trường Tiểu học Tân Phú Trung
1 Tháo dỡ trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 517,669 m2
2 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,779 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,779 tấn
4 Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 517,669 m2
5 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Chương V của E-HSMT 67,373 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 67,373 m2
7 Cạo sủi, vệ sinh trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 40,03 m2
8 Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng Chương V của E-HSMT 42,1 m2
9 Bả bằng bột bả vào trần Chương V của E-HSMT 40,03 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 42,1 m2
11 Quét chống thấm sàn, tường hiện trạng Chương V của E-HSMT 103,873 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 82,13 m2
13 Đục thăm dó vết nứt sàn bị thấm, chèn lớp chống thấm theo vết nứt sàn (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 49,14 m2
14 Tháo dỡ ống nhựa uPVC D114x4.9mm (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 0,06 100m
15 Tháo dỡ ống nhựa uPVC D60x2.8mm (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 0,11 100m
16 Tháo dỡ ống nhựa uPVC D90x3.8mm (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 0,08 100m
17 Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
18 Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm Chương V của E-HSMT 0,11 100m
19 Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
20 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt co nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt phễu thu 120x120 (khu vệ sinh) Chương V của E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước sàn D60 Chương V của E-HSMT 5 cái
30 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 67,373 m2
31 Lát nền gạch thạch anh 400x400 mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,14 m2
32 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm ( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 13,12 m2
33 Tháo dỡ cửa hiện trạng Chương V của E-HSMT 51,12 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 5mm (Bao gồm phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 51,12 m2
35 Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 62,86 m2
36 Lát nền gạch men 250x250mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,863 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 10,584 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 10,584 m3
39 Tháo dỡ đèn 1 bóng hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 40 bộ
40 Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 8 bộ
41 Tháo dỡ đèn 3 bóng hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 24 bộ
42 Tháo dỡ quạt hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 18 cái
43 Lắp đặt LED TUBE L=1200, 1x18W, máng áp trần/tường Chương V của E-HSMT 40 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x14W Chương V của E-HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt đèn LED TUBE L=1200, 3x18W, máng âm trần Chương V của E-HSMT 24 bộ
46 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 1 công tắc, 1 chiều Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 2 công tắc, 1 chiều Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt quạt trần 100W Chương V của E-HSMT 18 cái
49 Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.100 m
50 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 350 m
H Trường Tiểu học Tân Thông Hội
1 Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60 Chương V của E-HSMT 5 cái
2 Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác Chương V của E-HSMT 136 md
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V của E-HSMT 136 cấu kiện
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,243 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,462 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,305 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 136 cấu kiện
8 Sửa chữa, gia cố cửa sổ lá sách (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 31 Bộ
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V của E-HSMT 145,08 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 145,08 m2
11 Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 52,581 m3
12 Cào bóc lớp đất sân nền hiện hữu, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,39 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,526 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,185 100m3
15 Trải lớp ni lon chống mất nước khi đổ bê tông nền Chương V của E-HSMT 1,36 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 38,981 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 52,581 m3
18 Cán vữa tạo dốc nền sân, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 389,81 m2
19 Cày sọc tạo nhám nền sân Chương V của E-HSMT 3,898 100m2
20 Cắt ron chống nứt 3x50mm sân trường kích thước 2000x2000mm Chương V của E-HSMT 38,981 10m
21 Tháo dỡ xí xổm hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 56,933 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 56,933 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1Km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
I Trường Tiểu học Thị trấn Củ Chi
1 Chà nhám, vệ sinh bề mặt cửa gỗ Chương V của E-HSMT 321,186 m2
2 Chà nhám, vệ sinh bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 673,954 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 321,186 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 673,954 m2
5 Lắp then chốt cửa sổ Chương V của E-HSMT 504 bộ
6 Tháo dỡ cửa hiện trạng để thay mới Chương V của E-HSMT 916,61 m2
7 Cung cấp khung cửa sổ sắt (kính tận dụng lại) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Chương V của E-HSMT 43,2 m2
8 Cung cấp lắp dựng khung cửa sổ gỗ (kính tận dụng lại) (Bao gồm vật tư, nhân công, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Chương V của E-HSMT 67,755 m2
9 Cung cấp khung cửa đi sắt (kính tận dụng lại) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Chương V của E-HSMT 10,92 m2
10 Thay ổ khóa cửa đi Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng Chương V của E-HSMT 44,163 m2
12 Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang inox (Bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 44,163 m2
13 Đục bỏ lớp vữa xi măng hiện hữu Chương V của E-HSMT 269,26 m2
14 Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 269,26 m2
15 Quét chống thấm mái theo quy trình nhà sản xuất Chương V của E-HSMT 269,26 m2
16 Bê tông sàn mái, đá mi, mác 150 Chương V của E-HSMT 8,078 m3
17 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 169,81 m2
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,934 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,934 tấn
20 Cung cấp lắp dựng trần tole lạnh dày 0.35mm( Bao gầm vật tư, nhân công hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 169,81 m2
21 Lắp đặt van ren khóa bằng uPVC D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm Chương V của E-HSMT 2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 1,6 100m
25 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Chương V của E-HSMT 14 cái
26 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 (Nhân công x1.5) Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 Chương V của E-HSMT 76 cái
28 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 (Nhân công x1.5) Chương V của E-HSMT 32 cái
29 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 (Nhân công x1.5) Chương V của E-HSMT 38 cái
30 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/21 Chương V của E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt co nhựa uPVC D21 Chương V của E-HSMT 100 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,47 100m
33 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 27 cái
34 Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D114 (Nhân công x1.5) Chương V của E-HSMT 21 cái
35 Lắp đặt nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc). Chương V của E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
37 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D90 (Nhân công x1.5) Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D114/D60 Chương V của E-HSMT 11 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,95 100m
41 Lắp đặt Y 45 nhựa giảm uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 33 cái
42 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 105 cái
43 Lắp đặt nắp bít nhựa D90 (Nắp thông tắc) Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 Chương V của E-HSMT 23 cái
45 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42 Chương V của E-HSMT 23 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (Nhân công x1.5) Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt co nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 10 cái
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,125 100m
49 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60 Chương V của E-HSMT 5 cái
50 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt đế cài vòi xịt Chương V của E-HSMT 12 cái
52 Phá dỡ nền gạch quanh phiễu thu hiện trạng Chương V của E-HSMT 3,931 m2
53 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 3,931 m2
54 Quét chống thấm nền quanh phiễu thu Chương V của E-HSMT 3,931 m2
55 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,931 m2
56 Lát nền gạch ceramic nhám 200x200 mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,931 m2
57 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120mm Chương V của E-HSMT 27 cái
58 Tháo dỡ đèn hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 26 bộ
59 Tháo dỡ quạt hiện trạng (Bằng 60% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt đèn LED TUBE 1m2, 1x18W Chương V của E-HSMT 26 bộ
61 Lắp đặt quạt treo tường 55W Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V của E-HSMT 8 cái
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 30 m2
64 Quét chống thấm tường bị thấm Chương V của E-HSMT 30 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 30 m2
67 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30 m2
68 Cạo sủi tường hiện trạng Chương V của E-HSMT 129 m2
69 Cạo sủi trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 101,1 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 129 m2
71 Bả bằng bột bả vào trần Chương V của E-HSMT 101,1 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 230,1 m2
73 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 550,4 m2
74 Lợp mái tole giả ngói dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 5,504 100m2
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 29,302 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 29,302 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->