Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp đường liên hoàn từ xưởng xử lý chất thải đến cầu B-C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, nâng cấp đường liên hoàn từ xưởng xử lý chất thải đến cầu B-C |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn công ty xăng dầu khu vực II |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:35:00 đến ngày 2020-09-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,466,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu | Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho | Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương VII | 1 | Khoản |
| 9 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Chương VII | 1 | Khoản |
| 10 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Chương VII | 1 | Khoản |
| 11 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương VII | 1 | Khoản |
| 12 | Chi phí bảo hành Công trình | Chương VII | 12 | Tháng |
| 13 | Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP | |||
| 1 | Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 4cm | Chương V | 47,988 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám CRS-1 TC 0.5kg/m2 (bao gồm vệ sinh thổi bụi mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V | 47,988 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 6cm | Chương V | 47,988 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám CRS-1 TC 1.0kg/m2 (bao gồm vệ sinh thổi bụi mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V | 47,988 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh | Chương V | 8,211 | 100m3 |
| C | PHẦN THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG XỬ LÝ CỤC BỘ | |||
| 1 | Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 4cm | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám CRS-1 TC 0.5kg/m2 (bao gồm vệ sinh thổi bụi mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 6cm | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám CRS-1 TC 1.0kg/m2 (bao gồm vệ sinh thổi bụi mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 20cm | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới dày 20cm | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mi dày 30cm | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật nền đường K>=25KN/m2 | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm Đk gốc 8-10, Đk ngọn 3-5cm, L=4m | Chương V | 46,45 | 100m |
| 10 | Đào nền đường (bao gồm cắt mặt đường nhựa và phá dỡ bê tông hoặc các chướng ngại vật nếu có, đào và vận chuyển đất đi đổ tại vị trí do chủ đầu tư chỉ định phạm vi <=10km) | Chương V | 1,394 | 100m3 |
| D | PHẦN THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 4cm | Chương V | 2,871 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám CRS-1 TC 0.5kg/m2 (bao gồm vệ sinh thổi bụi mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V | 2,871 | 100m2 |
| E | PHẦN THI CÔNG BÓ VỈA XÂY MỚI, NÂNG THÀNH, MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Chương V | 40,91 | m3 |
| F | PHẦN THI CÔNG TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang (bao gồm vệ sinh thổi bụi mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V | 17,55 | m2 |
| G | PHẦN THI CÔNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cống thoát nước ly tâm H30 D400 nối bằng gioăng cao su và xảm vữa xi măng mối nối đạt yêu cầu kỹ thuật | Chương V | 100 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Chương V | 50 | cái |
| 3 | Bê tông lót gối cống đá 1x2 M150 (bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Chương V | 5,45 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng gối cống | Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm Đk gốc 8-10, Đk ngọn 3-5cm, L=4m móng gối cống | Chương V | 12 | 100m |
| H | PHẦN THI CÔNG PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga (bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Chương V | 12,147 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga các loại | Chương V | 0,327 | Tấn |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng hố ga (bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng hố ga | Chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt miệng hố ga | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 miệng hố ga (bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm. | Chương V | 0,189 | Tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm hố ga (bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Chương V | 0,544 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép khuôn hầm hố ga các loại | Chương V | 0,12 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển, lắp đặt khuông hầm vào hố ga | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông cho khuông hầm hố ga. | Chương V | 0,054 | Tấn |
| 12 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt nắp hố ga bằng thép hình mạ kẽm. | Chương V | 0,639 | Tấn |
| 13 | GCLD thép F16 thang hố ga | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 14 | Đóng cừ tràm Đk gốc 8-10, Đk ngọn 3-5cm, L=4m móng hố gac | Chương V | 7,84 | 100m |
| 15 | Đào đất móng hố ga và tuyến cống thoát nước (bao gồm cắt mặt đường nhựa và phá dỡ bê tông hoặc các chướng ngại vật nếu có, đào và vận chuyển đất đi đổ tại vị trí do chủ đầu tư chỉ định phạm vi <=10km) | Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát và lu lèn đầm chặt lưng cống k>=0.95 | Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 17 | Xây mặt kè đá hộc vữa XM M75 cửa xã | Chương V | 2,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi