Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:06:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,378,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | 100m3 |
| 6 | Mua đất san lắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,501 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,476 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,866 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,406 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,548 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,176 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,844 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,02 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,599 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,239 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,08 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,1 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,763 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,62 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,192 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m2 |
| 52 | Mua lục bình (con tiện bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 54 | Dán ngói mũi hài 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,78 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,78 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,78 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,78 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,311 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi gỗ Bênh nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,965 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ gỗ Bênh nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m2 |
| 61 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 62 | Mua phù điêu con dơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Mua kìm đầu giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Mua khung bông gió có gắn lưới chắn con trùng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 65 | Mua bộ con rồng đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Mua lưu hương đá (Đk 800, cao 1100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Khắc tên anh hùng trên bia đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Khóa cửa đi và chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Khóa cửa sổ và chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-2x20w/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, 4phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dupplex 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,479 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san lắp sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,282 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,02 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 9 | Trồng cây Hoàng Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Hoành phi, câu đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cặp Hạc thờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cặp |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mặt trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ đồ thờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bình hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Mâm đựng hoa quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi