Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:47:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,472,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Hút nước ao | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Đào đất KTH, - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilông chống thấm | CHƯƠNG V E-HSMT | 146,89 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26,44 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường + rãnh BTXM bằng máy xoa | CHƯƠNG V E-HSMT | 206,87 | m2 |
| 11 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,049 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát đệm móng rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,713 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,771 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 77,194 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,564 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre D8-D10, dài 2,5m, đất C1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 54,951 | 100m |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,362 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 39,299 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 97,743 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,646 | m2 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc cát | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,081 | 100m |
| B | Nhà thủy đình và cầu cong -XDCB | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30,044 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,769 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 40,205 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | CHƯƠNG V E-HSMT | 163,148 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,001 | m3 |
| 23 | Lát gạch gốm KT300x300mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 64,934 | m2 |
| C | Nhà thủy đình và cầu cong - CN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,838 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,295 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy và các cấu kiện tương tự, phức tạp | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,167 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con tiện lan can gỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,052 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,949 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi khung con tiện cổ diêm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,888 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,914 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,257 | m3 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,378 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao >3,6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái tầng 1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 72,702 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái tầng 2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,692 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | CHƯƠNG V E-HSMT | 64,5 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | CHƯƠNG V E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | mặt thú |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,978 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 - Chiện cổ diêm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 25 | Sơn gỗ 3 nước, sơn PU | CHƯƠNG V E-HSMT | 473,843 | m2 |
| 26 | Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 27 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,21 | m2 |
| D | Nhà thủy đình, cầu cong, hồ, lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,889 | m3 |
| 6 | Gạch xi măng hoa tranh sơn màu xanh + lắp đặt | CHƯƠNG V E-HSMT | 98 | viên |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 86,209 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 63,36 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 349,28 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 95,25 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,613 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 66,532 | m3 |
| 16 | Gạch xi măng hoa tranh sơn màu xanh + lắp đặt | CHƯƠNG V E-HSMT | 829,904 | viên |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 749,297 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 606,275 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.804,022 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 827,734 | m2 |
| 21 | Mua phụ kiện inox đầu chụp, bật sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 84 | bộ |
| 22 | Mua thép hộp inox 304 làm lan can dày 1,2-1,5mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 499,691 | kg |
| 23 | Sản xuất lan can inox | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 41,562 | m2 |
| E | Kè ao, via hè, rãnh thoát nước, nạo vét hồ | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp đường công vụ | CHƯƠNG V E-HSMT | 330,525 | m3 |
| 2 | Đắp đường đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,85 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,611 | 100m3 |
| 5 | Hút nước ao | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | ca |
| 6 | Đào xúc bùn ao - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 107,042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 107,042 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 107,042 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,26 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,26 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,26 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,412 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 80,089 | m3 |
| 15 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 80,089 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.880,846 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,685 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,896 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lồi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.165,185 | m2 |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,661 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 266,497 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | cây |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | gốc |
| 33 | Vận chuyển đổ đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 34 | Mua cây bằng lăng đường kính D4-D6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cây |
| 35 | Mua cây phượng vĩ đường kính D4-D6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cây |
| 36 | Mua nilong chống thấm | CHƯƠNG V E-HSMT | 691,458 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 38 | Mua Bê tông M150 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | CHƯƠNG V E-HSMT | 70,874 | m3 |
| 39 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,146 | m3 |
| 40 | Lát đá ghi sáng vỉa hè KT 60x30x3cm cho người khuyết tật | CHƯƠNG V E-HSMT | 240,259 | m2 |
| 41 | Đá ghi sáng vỉa hè KT 30x30x3cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 661,139 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,822 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 45 | Bó bồn hoa đá tự nhiên màu ghi sáng KT 15x18 | CHƯƠNG V E-HSMT | 88,2 | m |
| 46 | Mua đất màu trồng cây | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Đá bó vỉa màu ghi sáng 18x26x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 170,712 | m |
| 50 | Bó vỉa cong hè, đường bằng Đá bó vỉa màu ghi sáng 18x26x25cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,906 | m |
| 51 | Cắt lỗ thoát nước cho đá lát | CHƯƠNG V E-HSMT | 682 | lỗ |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,94 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 245,97 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,895 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 217,9 | 1cấu kiện |
| 61 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 65,37 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 33,53 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,571 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 156,27 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,9 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,799 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 115,5 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| F | Hệ thống điện sân vườn và đài phun nước | |||
| 1 | Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - âm sàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x340x340x550 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện V63x63x6x2500 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện V63x63x6x1500 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (1 bộ 4 cọc) tiếp địa V63x63x6x2500 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 9m (Đã bao gồm cửa cột) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | 1 choá |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x600x350mm chứa đồng hồ 3 pha đo điện năng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2- cáp treo cấp nguồn tủ điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 255 | md |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 21 | Kéo dải dây cáp ngầm / Cáp ngầm hạ thế 4 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,11 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 Cadisun | CHƯƠNG V E-HSMT | 478 | m |
| 23 | Rải tiếp địa lặp lại - Dây đồng trần M10 (VD mã hiệu NCx0,5) | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,78 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 trên hè phố- Cấp điện cho nguồn chòi và đèn chìm đài phun nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE đk 65/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,43 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | 1 bảng |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 29 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | mốc |
| 30 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới - Cột ĐC - 05B | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 31 | Lắp đặt đèn cầu/ Chùm CH04-5 5 tay bóng D400/20W | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 34 | Lắp đặt đèn lồng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H >=3m | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,6 | 10m |
| G | Đài phun nước | |||
| 1 | Mua Bộ phun tia nước trong Single Nozzle CQV 90-28. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 20,0m -25,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Mua Bộ phun tia nước trong CQV 5-10T. Phun cao 2,0m -2,5m. Dùng van điện từ đóng cắt tia nước liên tục. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Bộ phun tia nước trong CQV 15-17T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 4,0m -5,0m. Dùng van điện từ đóng cắt tia nước liên tục. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light - chuyên dụng lắp mặt sàn -tiêu chuẩn IP68. Công suất 9x3W-27W/24V/AC( đủ công suất /RGB)/ tự động đảo 7 màu dưới nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 61 | 1 bộ |
| 5 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68. Công suất 12x3W - 36W( đủ công suất RGB)/24V/AC- tự động đảo 7 màu dưới nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Tủ điều khiển 1200x600x350x2,0mm trọn bộ cài đặt sẵn chế độ làm việc theo thiết kế, 5 chương trình cho 4 bơm làm việc | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đk 65/50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 11 | Rải cáp 3pha cho bơm và nguồn đèn chìm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 12 | Rải cáp cho đèn Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV DSTA 2x2,5 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | máy |
| 14 | Rải cáp 3pha cho van điện từ CU/XLPE/PVC 24x1,5 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Mua ống thép mạ kẽm D75.6x3.2mm CGB 02/2020 Bắc Giang | CHƯƠNG V E-HSMT | 171,4 | kg |
| 20 | Đóng cọc ống thép, búa máy <=1,8T, ĐK cọc 75.6mm (VD mã hiệu tính NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Dây cáp neo giữ thăng bằng giàn đài phun | CHƯƠNG V E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Quả Phao nổi KT: 1600x400 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Quả Phao nổi KT: 1800x400 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Mua ống inox 304 làm hệ thống cấp nước đài phun D89,76, 110 dày 2,1mm và d48 dày 1,65(Công bố giá 04/2019 bắc giang) hao phí 1,05 | CHƯƠNG V E-HSMT | 664,251 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm ( Vận dụng tính VLP, NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,782 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 48mm (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Mua ống hộp inox 201 làm dàn đỡ đài phun KT 50x25x1,2 dày 1,2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 288,656 | kg |
| 30 | Mua ống hộp inox 201 làm dàn đỡ đài phun kt; LDC 50x3 dày 2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 47,649 | kg |
| 31 | Lắp đặt hộp thép không rỉ - nối bằng p/p hàn (VD mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,206 | 100m |
| 32 | Keo Epoxy hai thành phần đấu điện chuyên dụng dưới nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 89mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt ren ngoài inox, ĐK 89mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt ren ngoài inox, ĐK 15mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 46 | cái |
| 36 | Kép inox - DN25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 46 | cái |
| 37 | Lắp đặt van bi tay gạt bằng đồng DN25 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 46 | cái |
| 38 | Van điện từ loại đống cắt tức thì ( on/off đóng cắt 7-8 lần 1 giây) - thường đóng NC DN 1" MV1 24V IP68 Pressure range 0.4-10Bar | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chìm chuyên dụng phun nước, công suất bơm 7.5Hp-3 pha/380v-415v/50Hz-Q=62,4m3/h; H=6m. | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm chuyên dụng phun nước, công suất bơm 7.5Hp-3 pha/380v-415v/50Hz-Q=120m3/h; H=8m. | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chìm chuyên dụng phun nước, công suất bơm 7.5Hp-3 pha/380v-415v/50Hz-Q=200m3/h; H=10m. | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi