Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968699-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200955899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:47:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,472,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước:
1 Hút nước ao CHƯƠNG V E-HSMT 3 ca
2 Đào nền đường - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 0,135 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 0,094 100m3
4 Đào đất KTH, - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 0,685 100m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,076 100m3
6 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,966 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới CHƯƠNG V E-HSMT 0,191 100m3
8 Lớp nilông chống thấm CHƯƠNG V E-HSMT 146,89 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 26,44 m3
10 Đánh bóng mặt đường + rãnh BTXM bằng máy xoa CHƯƠNG V E-HSMT 206,87 m2
11 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 2,52 100m3
12 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,313 100m3
13 Đắp bù đất , độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,051 100m3
14 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 2,049 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 2,049 100m3/1km
16 Đắp cát đệm móng rãnh CHƯƠNG V E-HSMT 0,074 100m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,143 100m2
18 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 6,713 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, CHƯƠNG V E-HSMT 16,771 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 CHƯƠNG V E-HSMT 77,194 m2
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, CHƯƠNG V E-HSMT 28,564 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,433 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 CHƯƠNG V E-HSMT 0,167 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,265 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 5,71 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 12 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 140mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,39 100m
28 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,111 100m3
29 Đóng cọc tre D8-D10, dài 2,5m, đất C1 CHƯƠNG V E-HSMT 54,951 100m
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,24 100m2
31 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 19,362 m3
32 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 CHƯƠNG V E-HSMT 39,299 m3
33 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 CHƯƠNG V E-HSMT 97,743 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 3,119 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 CHƯƠNG V E-HSMT 38,646 m2
36 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 0,001 100m3
37 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 0,003 100m3
38 Thi công tầng lọc cát CHƯƠNG V E-HSMT 0,005 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,081 100m
B Nhà thủy đình và cầu cong -XDCB
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 0,73 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,117 100m2
3 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 7,656 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,483 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,38 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,664 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,726 tấn
8 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 30,044 m3
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,353 100m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,769 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,118 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,909 tấn
13 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 4,23 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 CHƯƠNG V E-HSMT 40,205 m3
15 Miết mạch tường đá loại lồi CHƯƠNG V E-HSMT 163,148 m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,61 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,784 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,139 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 4,5 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 0,605 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,822 tấn
22 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 8,001 m3
23 Lát gạch gốm KT300x300mm CHƯƠNG V E-HSMT 64,934 m2
C Nhà thủy đình và cầu cong - CN
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm CHƯƠNG V E-HSMT 2,465 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm CHƯƠNG V E-HSMT 4,838 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp CHƯƠNG V E-HSMT 0,686 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp CHƯƠNG V E-HSMT 1,463 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 5,295 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy và các cấu kiện tương tự, phức tạp CHƯƠNG V E-HSMT 4,167 m3
7 Tu bổ, phục hồi con tiện lan can gỗ CHƯƠNG V E-HSMT 2,736 m2
8 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản CHƯƠNG V E-HSMT 1,488 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản CHƯƠNG V E-HSMT 2,277 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch CHƯƠNG V E-HSMT 9,052 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 2,949 m3
12 Tu bổ, phục hồi khung con tiện cổ diêm CHƯƠNG V E-HSMT 2,888 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy CHƯƠNG V E-HSMT 18,914 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành CHƯƠNG V E-HSMT 7,257 m3
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12m CHƯƠNG V E-HSMT 3,378 100m2
16 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao >3,6m CHƯƠNG V E-HSMT 1,145 100m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái tầng 1 CHƯƠNG V E-HSMT 72,702 m2
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái tầng 2 CHƯƠNG V E-HSMT 43,692 m2
19 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản CHƯƠNG V E-HSMT 64,5 m
20 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm CHƯƠNG V E-HSMT 51,6 m2
21 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa CHƯƠNG V E-HSMT 14 hiện vật
22 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da CHƯƠNG V E-HSMT 2 mặt thú
23 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt CHƯƠNG V E-HSMT 0,978 m2
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 - Chiện cổ diêm CHƯƠNG V E-HSMT 4,8 m2
25 Sơn gỗ 3 nước, sơn PU CHƯƠNG V E-HSMT 473,843 m2
26 Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, CHƯƠNG V E-HSMT 0,716 m3
27 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá CHƯƠNG V E-HSMT 4,21 m2
D Nhà thủy đình, cầu cong, hồ, lan can
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,065 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,017 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,083 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 0,912 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 7,889 m3
6 Gạch xi măng hoa tranh sơn màu xanh + lắp đặt CHƯƠNG V E-HSMT 98 viên
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 86,209 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 63,36 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 349,28 m
10 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 95,25 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,544 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,144 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,691 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 7,613 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 66,532 m3
16 Gạch xi măng hoa tranh sơn màu xanh + lắp đặt CHƯƠNG V E-HSMT 829,904 viên
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 749,297 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 606,275 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 2.804,022 m
20 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 827,734 m2
21 Mua phụ kiện inox đầu chụp, bật sắt CHƯƠNG V E-HSMT 84 bộ
22 Mua thép hộp inox 304 làm lan can dày 1,2-1,5mm CHƯƠNG V E-HSMT 499,691 kg
23 Sản xuất lan can inox CHƯƠNG V E-HSMT 0,49 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt CHƯƠNG V E-HSMT 41,562 m2
E Kè ao, via hè, rãnh thoát nước, nạo vét hồ
1 Mua đất cấp 3 đắp đường công vụ CHƯƠNG V E-HSMT 330,525 m3
2 Đắp đường đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 5,85 100m3
3 Đào san đất - Cấp đất III CHƯƠNG V E-HSMT 5,85 100m3
4 Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III CHƯƠNG V E-HSMT 6,611 100m3
5 Hút nước ao CHƯƠNG V E-HSMT 20 ca
6 Đào xúc bùn ao - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 107,042 100m3
7 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 107,042 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 107,042 100m3/1km
9 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 17,26 100m3
10 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 17,26 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 17,26 100m3/1km
12 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 11,412 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,795 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 CHƯƠNG V E-HSMT 80,089 m3
15 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 80,089 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 CHƯƠNG V E-HSMT 1.880,846 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 CHƯƠNG V E-HSMT 92,685 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,795 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,199 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,735 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 15,896 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 CHƯƠNG V E-HSMT 4,988 m3
23 Miết mạch tường đá loại lồi CHƯƠNG V E-HSMT 1.165,185 m2
24 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 14,661 100m3
25 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 1,281 100m3
26 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 0,173 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình CHƯƠNG V E-HSMT 1,124 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa CHƯƠNG V E-HSMT 266,497 m2
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,555 100m
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm CHƯƠNG V E-HSMT 3 1 đoạn ống
31 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm CHƯƠNG V E-HSMT 13 cây
32 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm CHƯƠNG V E-HSMT 13 gốc
33 Vận chuyển đổ đi CHƯƠNG V E-HSMT 0,5 ca
34 Mua cây bằng lăng đường kính D4-D6 CHƯƠNG V E-HSMT 10 cây
35 Mua cây phượng vĩ đường kính D4-D6 CHƯƠNG V E-HSMT 11 cây
36 Mua nilong chống thấm CHƯƠNG V E-HSMT 691,458 m2
37 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,744 100m3
38 Mua Bê tông M150 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày CHƯƠNG V E-HSMT 70,874 m3
39 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 69,146 m3
40 Lát đá ghi sáng vỉa hè KT 60x30x3cm cho người khuyết tật CHƯƠNG V E-HSMT 240,259 m2
41 Đá ghi sáng vỉa hè KT 30x30x3cm CHƯƠNG V E-HSMT 661,139 m2
42 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,088 100m2
43 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 2,822 m3
44 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 4,075 m3
45 Bó bồn hoa đá tự nhiên màu ghi sáng KT 15x18 CHƯƠNG V E-HSMT 88,2 m
46 Mua đất màu trồng cây CHƯƠNG V E-HSMT 17,01 m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,365 100m2
48 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 4,784 m3
49 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Đá bó vỉa màu ghi sáng 18x26x100cm CHƯƠNG V E-HSMT 170,712 m
50 Bó vỉa cong hè, đường bằng Đá bó vỉa màu ghi sáng 18x26x25cm CHƯƠNG V E-HSMT 11,906 m
51 Cắt lỗ thoát nước cho đá lát CHƯƠNG V E-HSMT 682 lỗ
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,477 100m2
53 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 15,69 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 CHƯƠNG V E-HSMT 27,94 m3
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 CHƯƠNG V E-HSMT 245,97 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,654 100m2
57 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,434 tấn
58 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,397 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 10,895 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 217,9 1cấu kiện
61 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, CHƯƠNG V E-HSMT 65,37 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,28 100m
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,375 100m2
64 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 22,56 m3
65 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 CHƯƠNG V E-HSMT 33,53 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm CHƯƠNG V E-HSMT 0,918 100m2
67 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 8,571 m3
68 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 CHƯƠNG V E-HSMT 156,27 m2
69 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, CHƯƠNG V E-HSMT 69,9 m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,463 100m2
71 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,369 tấn
72 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,403 tấn
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V E-HSMT 9,799 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 115,5 1cấu kiện
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 2 1cấu kiện
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,15 100m
F Hệ thống điện sân vườn và đài phun nước
1 Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 7,648 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,435 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 CHƯƠNG V E-HSMT 8,44 m2
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - âm sàn CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm CHƯƠNG V E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,01 100m
10 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x340x340x550 CHƯƠNG V E-HSMT 20 bộ
11 Làm tiếp địa cho cột điện V63x63x6x2500 CHƯƠNG V E-HSMT 7 1 bộ
12 Làm tiếp địa cho cột điện V63x63x6x1500 CHƯƠNG V E-HSMT 11 1 bộ
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (1 bộ 4 cọc) tiếp địa V63x63x6x2500 CHƯƠNG V E-HSMT 3 1 bộ
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 9m (Đã bao gồm cửa cột) CHƯƠNG V E-HSMT 7 1 cột
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m CHƯƠNG V E-HSMT 7 1 cần đèn
16 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m CHƯƠNG V E-HSMT 7 1 choá
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x600x350mm chứa đồng hồ 3 pha đo điện năng CHƯƠNG V E-HSMT 1 1 tủ
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2- cáp treo cấp nguồn tủ điện CHƯƠNG V E-HSMT 8 m
19 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m CHƯƠNG V E-HSMT 255 md
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông CHƯƠNG V E-HSMT 1,275 100m2
21 Kéo dải dây cáp ngầm / Cáp ngầm hạ thế 4 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x6mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 5,11 100m
22 Dây đồng trần M10 Cadisun CHƯƠNG V E-HSMT 478 m
23 Rải tiếp địa lặp lại - Dây đồng trần M10 (VD mã hiệu NCx0,5) CHƯƠNG V E-HSMT 4,78 100m
24 Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 trên hè phố- Cấp điện cho nguồn chòi và đèn chìm đài phun nước CHƯƠNG V E-HSMT 0,45 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE đk 65/50mm CHƯƠNG V E-HSMT 4,43 100m
26 Lắp đặt các automat 1 pha 6A CHƯƠNG V E-HSMT 18 cái
27 Lắp bảng điện cửa cột CHƯƠNG V E-HSMT 18 1 bảng
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 1,63 100m
29 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp CHƯƠNG V E-HSMT 12 mốc
30 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới - Cột ĐC - 05B CHƯƠNG V E-HSMT 11 1 cột
31 Lắp đặt đèn cầu/ Chùm CH04-5 5 tay bóng D400/20W CHƯƠNG V E-HSMT 11 1 bộ
32 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép CHƯƠNG V E-HSMT 18 1 vị trí
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv CHƯƠNG V E-HSMT 1 1 sợi, 1 ruột
34 Lắp đặt đèn lồng CHƯƠNG V E-HSMT 5 1 bộ
35 Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H >=3m CHƯƠNG V E-HSMT 5,6 10m
G Đài phun nước
1 Mua Bộ phun tia nước trong Single Nozzle CQV 90-28. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 20,0m -25,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ CHƯƠNG V E-HSMT 2 bộ
2 Mua Bộ phun tia nước trong CQV 5-10T. Phun cao 2,0m -2,5m. Dùng van điện từ đóng cắt tia nước liên tục. Điều chỉnh hướng phun 12 độ CHƯƠNG V E-HSMT 25 bộ
3 Bộ phun tia nước trong CQV 15-17T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 4,0m -5,0m. Dùng van điện từ đóng cắt tia nước liên tục. Điều chỉnh hướng phun 12 độ CHƯƠNG V E-HSMT 12 Bộ
4 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light - chuyên dụng lắp mặt sàn -tiêu chuẩn IP68. Công suất 9x3W-27W/24V/AC( đủ công suất /RGB)/ tự động đảo 7 màu dưới nước CHƯƠNG V E-HSMT 61 1 bộ
5 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68. Công suất 12x3W - 36W( đủ công suất RGB)/24V/AC- tự động đảo 7 màu dưới nước CHƯƠNG V E-HSMT 16 1 bộ
6 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 CHƯƠNG V E-HSMT 0,11 m3
7 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 0,45 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,042 100m2
9 Tủ điều khiển 1200x600x350x2,0mm trọn bộ cài đặt sẵn chế độ làm việc theo thiết kế, 5 chương trình cho 4 bơm làm việc CHƯƠNG V E-HSMT 1 tủ
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đk 65/50 CHƯƠNG V E-HSMT 4,9 100m
11 Rải cáp 3pha cho bơm và nguồn đèn chìm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 4,9 100m
12 Rải cáp cho đèn Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV DSTA 2x2,5 mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 1,5 100m
13 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện CHƯƠNG V E-HSMT 7 máy
14 Rải cáp 3pha cho van điện từ CU/XLPE/PVC 24x1,5 mm CHƯƠNG V E-HSMT 1,55 100m
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm CHƯƠNG V E-HSMT 0,16 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph CHƯƠNG V E-HSMT 0,48 m3
17 bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 CHƯƠNG V E-HSMT 0,48 m3
18 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,08 100m
19 Mua ống thép mạ kẽm D75.6x3.2mm CGB 02/2020 Bắc Giang CHƯƠNG V E-HSMT 171,4 kg
20 Đóng cọc ống thép, búa máy <=1,8T, ĐK cọc 75.6mm (VD mã hiệu tính NC, MTC) CHƯƠNG V E-HSMT 0,3 100m
21 Dây cáp neo giữ thăng bằng giàn đài phun CHƯƠNG V E-HSMT 60 m
22 Quả Phao nổi KT: 1600x400 CHƯƠNG V E-HSMT 8 bộ
23 Quả Phao nổi KT: 1800x400 CHƯƠNG V E-HSMT 6 bộ
24 Mua ống inox 304 làm hệ thống cấp nước đài phun D89,76, 110 dày 2,1mm và d48 dày 1,65(Công bố giá 04/2019 bắc giang) hao phí 1,05 CHƯƠNG V E-HSMT 664,251 kg
25 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm ( Vận dụng tính VLP, NC, MTC) CHƯƠNG V E-HSMT 0,378 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) CHƯƠNG V E-HSMT 0,782 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) CHƯƠNG V E-HSMT 0,22 100m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 48mm (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) CHƯƠNG V E-HSMT 0,06 100m
29 Mua ống hộp inox 201 làm dàn đỡ đài phun KT 50x25x1,2 dày 1,2mm CHƯƠNG V E-HSMT 288,656 kg
30 Mua ống hộp inox 201 làm dàn đỡ đài phun kt; LDC 50x3 dày 2mm CHƯƠNG V E-HSMT 47,649 kg
31 Lắp đặt hộp thép không rỉ - nối bằng p/p hàn (VD mã hiệu tính VLP, NC, MTC) CHƯƠNG V E-HSMT 2,206 100m
32 Keo Epoxy hai thành phần đấu điện chuyên dụng dưới nước CHƯƠNG V E-HSMT 10 hộp
33 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 89mm CHƯƠNG V E-HSMT 46 cái
34 Lắp đặt ren ngoài inox, ĐK 89mm CHƯƠNG V E-HSMT 46 cái
35 Lắp đặt ren ngoài inox, ĐK 15mm CHƯƠNG V E-HSMT 46 cái
36 Kép inox - DN25 CHƯƠNG V E-HSMT 46 cái
37 Lắp đặt van bi tay gạt bằng đồng DN25 mm CHƯƠNG V E-HSMT 46 cái
38 Van điện từ loại đống cắt tức thì ( on/off đóng cắt 7-8 lần 1 giây) - thường đóng NC DN 1" MV1 24V IP68 Pressure range 0.4-10Bar CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
H Thiết bị
1 Máy bơm chìm chuyên dụng phun nước, công suất bơm 7.5Hp-3 pha/380v-415v/50Hz-Q=62,4m3/h; H=6m. CHƯƠNG V E-HSMT 1 Chiếc
2 Máy bơm chìm chuyên dụng phun nước, công suất bơm 7.5Hp-3 pha/380v-415v/50Hz-Q=120m3/h; H=8m. CHƯƠNG V E-HSMT 4 Chiếc
3 Máy bơm chìm chuyên dụng phun nước, công suất bơm 7.5Hp-3 pha/380v-415v/50Hz-Q=200m3/h; H=10m. CHƯƠNG V E-HSMT 2 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->