Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964279-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200964051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nội dung Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 11:19:00 đến ngày 2020-10-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,702,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 0,0098 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II nt 25,122 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II nt 4,7732 100m3
4 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II nt 32,0255 m3
5 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II nt 6,0848 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 11,4393 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 11,7123 100m3
8 Mua đất đắp nền tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển L=19,0km nt 1.654,3624 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,8km đường loại 6 - K=1,8; Kđc=0,8x1,8=1,44) nt 117,123 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (6,7km đường loại 6 - K=2,5; Kđc=6,7x2,5=16,75) nt 117,123 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (11,50km đường loại 1 - K=0,57; Kđc=11,50x0,57=6,56) nt 117,123 10m3/1km
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 10,4439 100m2
13 Nilon lót tái sinh nt 10,3719 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 3,0986 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 nt 540,26 m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 18,1937 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 18,1937 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1,0692 100m2
19 Nilon lót tái sinh nt 1,0692 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 0,954 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 nt 19,2456 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN; L=693,20M:
1 Cắt bê tông mặt đường để đào đất xây rãnh nt 13,864 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường để xây rãnh nt 82,4908 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 82,4908 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 nt 48,524 m3
5 Nilon lót tái sinh nt 6,932 100m2
6 Ván khuôn móng dài nt 2,0796 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 72,786 m3
8 Ván khuôn thân rãnh nt 12,4776 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 93,582 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 3,5353 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 6,8627 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 72,786 m3
13 Lắp đặt tấm đan nt 693 1cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG; L=12,40M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II nt 2,6114 m3
2 Đào đất xây rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II nt 0,235 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,1741 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 nt 1,9344 m3
5 Nilon lót tái sinh nt 0,2108 100m2
6 ván khuôn móng rãnh nt 0,0496 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 3,224 m3
8 Ván khuôn thân rãnh nt 0,4464 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 4,464 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0781 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,1509 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,1691 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 2,046 m3
14 Lắp đặt tấm đan nt 12 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->