Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:53:00 đến ngày 2020-10-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,700,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7184 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2311 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 phần mở rộng tới tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5429 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0659 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (2 đầu cống ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m3 |
| B | Phần xây tường kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,898 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I bờ quai thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | 100m |
| 4 | Phên nứa bờ quai thi công, b=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,4 | m |
| 5 | Tre liên kết cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cây |
| 6 | Đắp đất bờ quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,73 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường chắn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8535 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,22 | m3 |
| 14 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm vào tường kè (đoạn gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | 100m3 |
| 16 | Nhổ cọc tre thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | 100m |
| 17 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (san lấp ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4183 | 100m3 |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, khối móng cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, khối móng cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 13 | Xây tường đầu bằng gạch xi măng DMC, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi