Gói thầu: Gói thầu số 10: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ và kết cấu giàn TBA Dương Húc thuộc lộ 485 E27.8; Giàn TBA Thôn Đoài thuộc lộ 479 E27.26; nhánh rẽ Thôn Dền 2, từ cột 12 đến cột 15 nhánh Việt Đoàn 3 thuộc lộ 483 E27.8; tủ RMU TBA số 1 KDCDV Hoàn Sơn, tủ RMU TBA số 3 KDCDV Hoàn Sơn lộ 479 E27.26. Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 2 đến cột 16, từ cột 69 đến cột 77 đường trục, thay thế Tủ RMU TBA Số 1 KDC Chợ Lim lộ 478-E27.1; Cải tạo nhánh rẽ từ cột 6M đến TBA Nội Duệ 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ và kết cấu giàn TBA Dương Húc thuộc lộ 485 E27.8; Giàn TBA Thôn Đoài thuộc lộ 479 E27.26; nhánh rẽ Thôn Dền 2, từ cột 12 đến cột 15 nhánh Việt Đoàn 3 thuộc lộ 483 E27.8; tủ RMU TBA số 1 KDCDV Hoàn Sơn, tủ RMU TBA số 3 KDCDV Hoàn Sơn lộ 479 E27.26. Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 2 đến cột 16, từ cột 69 đến cột 77 đường trục, thay thế Tủ RMU TBA Số 1 KDC Chợ Lim lộ 478-E27.1; Cải tạo nhánh rẽ từ cột 6M đến TBA Nội Duệ 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:35:00 đến ngày 2020-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,111,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 N. Dương Húc đến TBA Dương Húc lộ 485-E27.8, TBA Thôn Đoài lộ 479-E27.26, từ cột 1 N. Thôn Dền 2 đến TBA Thôn Dền 2 lộ, từ cột 12 đến cột 15 nhánh Việt Đoàn 3 lộ 483-E27.8, Tủ RMU TBA số 1 KDCDV Hoàn Sơn, Tủ RMU TBA số 2 KDCDV Hoàn Sơn, số 3 KDCDV Hoàn Sơn lộ 479-E27.26; tử RMU Số 1 N. KCN Phú Lâm, Tủ RMU TBA Số 1 KDC Chợ Lim | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 27 | chuỗi |
| 3 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 0,6885 | km |
| 4 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 1,1536 | km |
| 5 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,7038 | km |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 90 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | TCVN5847_2016 | 11 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 1 | cái |
| 3 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | TCVN5847_2016 | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,066 | km | |
| 17 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 1,746 | km | |
| 18 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 0,678 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 43 | quả | |
| 20 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 21 | chuỗi | |
| 21 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 8 | cột | |
| 22 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 1 | cột | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 12,52 | tấn | |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,425 | tấn | |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,5276 | tấn | |
| 26 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V_HSMT | 6 | mnối |
| 27 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 28 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 | 9 | bộ | |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 70-120 | 3 | bộ | |
| 30 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 9 | VT | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 3 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 10 | bộ | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 44 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| F | Phần thiết bị trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi, 1 ngăn CDPT kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp; bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Theo chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 1 ngăn máy cắt; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Theo chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 2 | tủ | |
| G | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 3 | cái |
| 2 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 16m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 19 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại CSV mặt máy biến áp | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ MBA 560kVA-22/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 22 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-22/0,4kV lên cột | 2 | máy | |
| 23 | Hạ thu hồi bộ cầu chì SI 24kV trong trạm biến áp | 3 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 9 | m | |
| 25 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối 0,4kV trên cột | 2 | tủ | |
| 26 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù 0,4kV-150kVAr trong trạm biến áp | 2 | tủ | |
| 27 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 41 | quả | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <100kg | 2 | bộ | |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 32 | Hạ thu hồi ghế cách điện, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm biến áp, trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 cũ | 60 | m | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 cũ | 30 | m | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 cũ | 42 | m | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ | 18 | m | |
| 39 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,4 | tấn | |
| 40 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Theo chương V_HSMT | 6 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V_HSMT | 45 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 30 | m | |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D50/40 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | 8 | m | |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 12 | m | |
| 46 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 47 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 16 | bộ | |
| 48 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 49 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 50 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 2 | quả | |
| 51 | Biển báo tên trạm biến áp | 2 | cái | |
| 52 | Giáp níu cố định dây bọc cách điện vào cổ sứ đứng | 24 | bộ | |
| 53 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 2 | hệ thống | |
| 54 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 55 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 2 | bình | |
| H | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 3 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 2 | bộ | |
| I | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 10 | vị trí | |
| J | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm tủ trung thế 3 ngăn CDPT tương đương thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 2 | hệ thống | |
| K | Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 2 đến cột 16, từ cột 69 đến cột 77 đường trục, thay thế Tủ RMU TBA Số 1 KDC Chợ Lim lộ 478-E27.1; Cải tạo nhánh rẽ từ cột 6M đến TBA Nội Duệ 3, từ cột 8M đến TBA Nội Duệ 4; thay thế tủ RMU Số 1 KCN Phú Lâm lộ 384-E7.4, cải tạo nhánh rẽ từ cột điểm đấu đến TBA Duệ Đông lộ 371-E7.4 | |||
| L | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 3 | chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 99 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 38 | quả |
| 7 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 44 | quả |
| 8 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 1,7564 | km |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 5,3489 | km |
| 10 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 138 | bộ |
| M | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | TCVN5847_2016 | 17 | cái |
| 4 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD1F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 0,972 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 1,68 | km | |
| 20 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 5,178 | km | |
| 21 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 44 | quả | |
| 22 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 54 | quả | |
| 23 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 24 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 25 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 15 | chuỗi | |
| 26 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 27 | chuỗi | |
| 27 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 28 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 29 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 22 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 4 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 1 | cột | |
| 32 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 1 | cột | |
| 33 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 17 | cột | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 2,96 | tấn | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,76 | tấn | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,0695 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,3211 | tấn | |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V_HSMT | 6 | đầu |
| 39 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | Theo chương V_HSMT | 6 | mnối |
| 40 | Biển số cột | 16 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn | 16 | cái | |
| N | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 11 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 3 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 20 | bộ | |
| O | Phần xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 1 ngăn máy cắt; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Theo chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (3 ngăn CDPT cho lộ đến và đi, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Theo chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 2 | tủ | |
| 4 | Tháo thu hồi tủ trung thế cũ | 2 | tủ | |
| 5 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 | Theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Theo chương V_HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x70mm2 | Theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x185mm2 | Theo chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 12 | cái | |
| P | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 30 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 35kV trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 18 | bộ |
| Q | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 2 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 3 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 12 | quả | |
| 12 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 13 | Tháo hạ MBA 560kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 14 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 15 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì 35kV tại trạm biến áp | 3 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | 3 | bộ | |
| 18 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 13,5 | m | |
| 19 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 39 | quả | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 3 | bộ | |
| 21 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 3 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi ghế cách điện, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm biến áp, trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...≤ 50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 4 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 cũ | 48 | m | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ | 84 | m | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,34 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,468 | tấn | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V_HSMT | 45 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 45 | m | |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D50/40 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | 12 | m | |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 18 | m | |
| 35 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 36 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 24 | bộ | |
| 37 | Biển báo tên trạm biến áp | 3 | cái | |
| 38 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| R | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| S | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 20 | vị trí | |
| T | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 3 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm tủ trung thế 3 ngăn CDPT tương đương thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 3 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi