Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Tân Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962621-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu Tân Khánh
Số hiệu KHLCNT 20200601437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:45:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,943,130,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 838,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC (40X40)CM
1 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép cọc d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,593 Tấn
2 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép cọc d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,894 Tấn
3 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép cọc d>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 144,986 Tấn
4 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép dẹp cọc d=12mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,983 Tấn
5 Bêtông cọc đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 694,005 m3
6 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép tấm 10mm hộp nối Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,81 Tấn
B MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố cầu, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,564 100m3
2 Chờ đóng cọc thử Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT (40x40)cm thẳng trên cạn, Lcọc=25m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 100m
4 Đóng cọc BTCT (40x40)cm xiên trên cạn, Lcọc=25m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 100m
5 Nối cọc BTCT (40x40)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 mối nối
6 Đập đầu cọc BTCT (40x40)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,04 m3
7 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép mố cầu d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,413 tấn
8 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép mố cầu d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,633 tấn
9 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép mố cầu d>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,465 tấn
10 Bê tông lót móng mố đá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,732 m3
11 Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 339,667 m3
12 Bê tông gối mố cầu đá 1x2, M300 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,755 m3
13 Lắp đặt (kể cả cung cấp) gối cao su (300x250x50)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
14 Đá 4x6 đệm bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,314 m3
15 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,384 m3
16 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 89,03 m3
17 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép bản quá độ d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,088 Tấn
18 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép bản quá độ d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,38 Tấn
19 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép bản quá độ d>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,292 Tấn
20 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,16 m2
21 Giấy dầu chèn bản quá độ(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,066 100m2
C TRỤ CẦU
1 Đào đất thi công trụ cầu, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,709 100m3
2 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng trên cạn, Lcọc=23m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,28 100m
4 Đóng cọc BTCT (40x40)cm, xiên trên cạn, Lcọc=23m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,72 100m
5 Nối cọc BTCT (40x40)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 mối nối
6 Đập đầu cọc BTCT (40x40)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,8 m3
7 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép trụ cầu d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,193 tấn
8 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép trụ cầu d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,773 tấn
9 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép trụ cầu d>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,48 tấn
10 Bê tông trụ cầu đá 1x2, M300 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 418,32 m3
11 Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, M300 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,52 m3
12 Lắp đặt (kể cả cung cấp) gối cao su (300x250x50)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 Cái
D KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dựng (kể cả cung cấp) dầm BTCT I.18,6m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54 Dầm
2 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thépdầm ngang+neo dầm ngang d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,865 Tấn
3 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thépdầm ngang+neo dầm ngang d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,284 Tấn
4 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thépdầm ngang+neo dầm ngang d>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,595 Tấn
5 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Ống thép neo dầm ngang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 Tấn
6 Cung cấp nhựa đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 Kg
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2, M350 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,074 m3
8 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép mặt cầu d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,599 Tấn
9 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép mặt cầu d>10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,873 Tấn
10 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép bệ đỡ trụ đèn d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 Tấn
11 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống nhựa PVC d=60mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,558 100m
12 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp)thép tấm bệ đỡ trụ đèn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,064 Tấn
13 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bulon d=24mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cái
14 Lắp đặt (kể cả cung cấp) Co lơi PVC d60x135° Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 Cái
15 Bê tông mặt cầu đá 1x2, M350 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 309,816 m3
16 Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.450,8 m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,508 100m2
18 Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,508 100m2
19 Lắp đặt (kể cả cung cấp) khe co dãn ray thép OVM Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104 m
20 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép khe co dãn d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,517 Tấn
21 Bê tông đá 1x2, M350 (độ sụt 6-8cm) khe co dãn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,44 m3
22 Vữa xi măng M75 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,08 m3
E LAN CAN
1 Bê tông lan can đá 1x2, M350 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,167 m3
2 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép tấm STK lan can Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,036 Tấn
3 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,094 100m
4 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống thép STK d=91mm, dày 3,2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,166 100m
5 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống thép STK d=101,60mm, dày 4,2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,254 100m
6 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống thép STK d=82,70mm, dày 3,2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,254 100m
7 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống thép STK d=73mm, dày 3,2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 100m
8 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bulon d=22mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 144 cái
9 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép tấm STK ống thoát nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,088 Tấn
10 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống thép STK d=150mm, thoát nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,281 100m
F VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc ván thép vòng vây, L=9m (cọc ngập đất), đất cấp 1(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 100m
2 Đóng cọc ván thép vòng vây, L=9m (cọc không ngập đất), đất cấp 1(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 100m
3 Nhổ cọc ván thép vòng vây Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 100m
4 Đóng cọc thép hình vòng vây, L=12m (cọc ngập đất), đất cấp 1(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,12 100m
5 Đóng cọc thép hình vòng vây, L=12m (cọc không ngập đất), đất cấp 1(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,56 100m
6 Nhổ cọc thép hình vòng vây Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,12 100m
7 Gia công, lắp đặt (kể cả tháo dỡ) thép giằng khung vòng vây(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,698 Tấn
8 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bulon d=22mm, L=150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.216 Cái
9 Bê tông bịt đáy đá 1x2, M150, (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,68 m3
G MỐ NHÔ THI CÔNG
1 Đóng cọc ván thép, Lcọc=6m (cọc ngập đất), đất cấp 1 (khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,2 100m
2 Đóng cọc ván thép, Lcọc=6m (cọc không ngập đất), đất cấp 1 (khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6 100m
3 Nhổ cọc ván thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,2 100m
4 Đóng cọc thép I450, Lcọc=9m, (cọc ngập đất), đất cấp 1 (khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,38 100m
5 Đóng cọc thép I450, Lcọc=9m, (cọc không ngập đất), đất cấp 1 (khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,68 100m
6 Nhổ cọc thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,38 100m
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép giằng mố nhô(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,984 Tấn
8 Đắp cát mố nhô (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,775 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 phủ mặt mố nhô (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,53 100m3
10 Đào mố nhô trả lại lòng sông, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,305 100m3
H ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất nền đường, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,46 100m3
2 Thi công giếng cát D400mm, L<=12m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,6 100m
3 Trải vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,391 100m2
4 Đắp cát hạt trung, K>=0,90 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,35 100m3
5 Đắp cát lấp nền đường, K>=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,464 100m3
6 Đắp cát lấp nền đường, K>=0,95 (tận dụng cát đắp mố nhô) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,592 100m3
7 Đắp cát lấp nền đường, K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,308 100m3
8 Đắp sỏi đỏ nền đường, K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,188 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,58 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp giữa K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,58 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,58 100m3
12 Tưới nhựa dính tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,426 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày lèn ép 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,426 100m2
14 Trải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,514 100m2
15 Đá dăm làm tầng lọc(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 100m3
16 Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép tấm đan d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,086 tấn
17 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,515 m3
18 Lắp đặt tấm đan <=100Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59 Cái
19 Lắp đặt tấm đan <=50Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
20 Bê tông dãy phân cách đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,18 m3
21 Trát vữa khe nối M100 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,114 m2
22 Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,286 m2
23 Lắp đặt (kể cả cung cấp) Ống nhựa PVC d=32mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8 m
24 Đá dăm đệm ống thoát nước (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,054 m3
25 Đắp đất dãy phân cách (Tận dụng đất đào để đắp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,05 m3
26 Trồng hoa dãy phân cách (kể cả phân và hoa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,641 100m2
27 Lắp đặt (kể cả cung cấp) trụ đỡ tôn lượn sóng, L=1,2m (kể cả đào đất và bê tông móng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 Cái
28 Lắp đặt (kể cả cung cấp) tole lượn sóng dài 3,32m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 tấm
29 Lắp đặt (kể cả cung cấp) tấm tole đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 tấm
30 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bulon d=16mm, L=20m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
31 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bulon d=16mm, L=10m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 192 cái
32 Lắp đặt (kể cả cung cấp) trụ đỡ biển báo L=2,9m (kể cả đào đất và bê tông móng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 trụ
33 Lắp đặt (kể cả cung cấp) biển báo tên cầu (90x45)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 281,76 m2
35 Đóng cừ tràm gia cố đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp I Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72,119 100m
36 Đắp cát đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,411 m3
37 Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,411 m3
38 Bê tông chân khay đá 1x2, M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,9 m3
39 Bê tông lót móng mái taluy đá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,224 m3
40 Láng vữa dày 2cm, M75 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 340,299 m2
41 Bê tông đan lục giác đá 1x2, M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,057 m3
42 Bê tông chèn đá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,764 m3
43 Lắp đặt đan lục giác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6.673 cái
44 Đá dăm tầng lọc ngược (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 100m3
45 Lắp đặt (kể cả cung cấp) Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 m
I CẦU TẠM - ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM
1 Tháo dỡ dàn kết cấu thép nhịp dàn, dầm cầu cũ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,825 tấn
2 Đập phá mố, trụ BTCT cầu cũ (tt) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,8 m3
3 Đóng cừ tràm gia cố mố cầu tạm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp I Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,14 100m
4 Đắp cát đầu cừ mố cầu tạm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,36 m3
5 Làm và thả rọ đá 2x1x1m mố cầu tạm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 rọ
6 Cung cấp thép tròn d=6mm liên kết rọ đá Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,78 kg
7 Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm (phần cọc ngập đất), đất cấp 1(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7 100m
8 Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm (phần cọc không ngập đất), đất cấp 1(khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m
9 Nhổ cọc thép hình trụ tạm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7 100m
10 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng cầu tạm (khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,911 Tấn
11 Lắp đặt (kể cả cung cấp và tháo dỡ) bulon d=22mm, L=10m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76 Cái
12 Lắp đặt (kể cả cung cấp và tháo dỡ) bulon d=22mm, L=15m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 Cái
13 Lắp đặt (kể cả cung cấp và tháo dỡ) bulon d=22mm, L=25m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 Cái
14 Lắp đặt (kể cả cung cấp và tháo dỡ) bulon d=22mm, L=50m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 Cái
15 Lắp dựng, tháo dỡ các bộ phận thép nhịp dàn, dầm cầu tạm (dàn tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,825 Tấn
16 Đào nền đường, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,487 100m3
17 Đắp đất nền đường K>=0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,59 100m3
18 Đắp cấp phối đá dăm mặt đường loại 2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,189 100m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt (kể cả cung cấp) trụ đèn hình côn (STK) 11m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Trụ
2 Lắp đặt (kể cả cung cấp) cần đèn đôi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cần
3 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bộ Domino đấu nối (băng fit) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cái
4 Lắp đặt (kể cả cung cấp) Aptomat 6A bảo vệ đèn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bộ đèn LED 150W/220 (trọn bộ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Bộ
6 Lắp đặt (kể cả cung cấp) bulon 12x100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 Cái
7 Lắp đặt (kể cả cung cấp) Rondell Þ14 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 Cái
8 Lắp đặt (kể cả cung cấp) cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x14mm2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,4 m
9 Lắp đặt (kể cả cung cấp) dây muller CVV 3x2,5mm2 lên đèn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 128 m
10 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ống nhựa xoắn HDPE Þ85/65 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93 m
11 Lắp đặt (kể cả cung cấp) cosse 10mm2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 Cái
12 Lắp đặt (kể cả cung cấp) cosse 2,5mm2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 Cái
13 Lắp đặt (kể cả cung cấp) kẹp và cọc tiếp địa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cọc
14 Lắp đặt (kể cả cung cấp) cosse 25mm2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 Cái
15 Lắp đặt (kể cả cung cấp) ốc siết cáp 25mm2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cái
16 Lắp đặt (kể cả cung cấp) dây đồng trần C25mm2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,86 Kg
17 Đánh số trụ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Trụ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->