Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965602-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200860496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 10:51:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,986,135,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 19,719 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,385 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31,287 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,854 100m3
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,488 100m3
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,397 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60,31 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 59,632 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60,31 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 59,632 100m2
11 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14,339 100tấn
12 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 100,375 100tấn
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 40,325 m2
14 Đào móng trụ biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,971 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,137 100m2
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,328 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
20 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
21 Cung cấp bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 40 cái
22 Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 2,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 trụ
23 Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 trụ
24 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 13 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 13 cái
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,944 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,831 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,29 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,87 100m3
B PHẦN VỈA HÈ
1 Làm lớp đá đệm móng loại đá dmax <=4 bó vỉa, gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 250,78 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,162 100m2
3 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 134,71 m3
4 Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 225,33 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 68,133 100m3
2 Đào phá dỡ đan giếng thu, cống cũ (tận dụng phế thải đổ lấp đường cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 221,61 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,122 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 74,27 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,17 m3
7 Gia công cốt thép Þ12 đan, nắp giếng thu, đáy móng cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,655 tấn
8 Gia công cốt thép Þ10 đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,73 tấn
9 Gia công cốt thép Þ6 nắp giếng thu, đáy móng cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,197 tấn
10 Làm ván khuôn đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu, đáy móng cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,722 100m2
11 Đổ bêtông đá 1x2 M200 đáy giếng thu, đáy móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 279,32 m3
12 Đổ bêtông đá 1x2 M250 CK đan, nắp giếng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 45,76 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,219 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,687 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,592 tấn
16 Gia công cốt thép sàn giếng thu Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
17 Làm ván khuôn tường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 33,165 100m2
18 Làm ván khuôn sàn mái đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
19 Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 136,81 m3
20 Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 143,8 m3
21 Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,54 m3
22 Gia công thép hình đan Đ1, nắp giếng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,3 tấn
23 Gia công thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,483 tấn
24 Sơn chống gỉ thép hình đan Đ1, nắp giếng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 138,13 m2
25 Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 691,47 Kg
26 Cung cấp nắp đan bằng gang (850x850x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 35 cái
27 Hạ chỉnh lưới chắn rác vào vị trí TL<50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62 cái
28 Lắp đặt đan BT đúc sẵn TL<250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 333 cấu kiện
29 Lắp đặt đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu, nắp gang, đáy móng cống đúc sẵn TL>250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 810 cấu kiện
30 Lắp đặt gối cống đỡ đoạn cống, d=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt gối cống đỡ đoạn cống, d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 cái
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=800mm (H30-XB80),, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=600mm (vỉa hè), L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=600mm (H30-XB80), L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
35 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 175 đoạn cống
36 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 328 đoạn cống
37 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 140 đoạn cống
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 mối nối
40 Trát mối nối cống vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,167 m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,832 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16,328 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60,753 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 180,243 100m3
D PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cừ Larzen phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 33,48 100m
2 Đóng cừ Larzen phần trên mặt đất (NC, CM=75% phần ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 32,6 100m
3 Nhổ cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 66,08 100m
4 Cung cấp cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,138 100m
5 Gia công khung chống thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,158 tấn
6 Gia công khung chống thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,538 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 47,851 tấn
E PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0.8x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0.8x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x0.4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x0.4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 39,6 m
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
9 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,215 m3
F PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG
1 Gia công, lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,276 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ rào chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
4 Che tường rào chắn bằng tôn dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m2
5 Cung cấp bulong Þ12 làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 450 cái
6 Cung cấp đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
G NÂNG CAO GIẾNG THU NƯỚC THẢI
1 Ván khuôn giếng thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,09 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,178 m3
3 Tháo dỡ, lắp đặt nắp giếng thu bằng gang (NC, CMx1,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 109 cái
H THÁO DỠ TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Trụ chiếu sáng STK (6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 26 trụ
2 Cần đèn đơn Ø60 ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 26 cần
3 Chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
I TỦ ĐK CHIẾU SÁNG TREO TRỤ
1 Tháo dỡ giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Tháo dỡ Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
J THÁO DỠ CÁP ĐIỆN
1 Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0887 100m
2 Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,8621 100m
K XÂY LẮP TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Trụ chiếu sáng STK (6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 26 trụ
2 Cần đèn đơn Ø60 ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 26 cần
L MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (6)M
1 Khung móng trụ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
2 Tiếp địa trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
3 Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,775 m3
4 Bêtong đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,696 m3
5 Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,6076 100m2
6 Khối lượng đào hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,16 m3
7 Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0341 100m3
M MƯƠNG CÁP TRÊN VỈA HÈ
1 Đào mương cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,116 100m³
2 Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,558 100m³
3 Lót gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 133,92
4 Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,6696 100m³
N MƯƠNG CÁP BĂNG ĐƯỜNG
1 Đào mương cáp, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,1658 100m³
2 Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0638 100m³
3 Lót gạch đinh bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15,3
4 Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0893 100m³
O XÂY LẮP TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Trụ chiếu sáng STK (6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 trụ
2 Sơn tĩnh điện 26 trụ, cần hiện hữu và 5 bộ mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
3 Cần đèn đơn Ø60 ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 cần
4 Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
5 Đèn LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
P TỦ ĐK CHIẾU SÁNG TREO TRỤ
1 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Làm tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
Q LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ VÀ CÁP ĐIỆN
1 Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
2 Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,25 100m
3 Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,25 100m
4 Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn CS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,4433 100m
5 Lắp đặt ống HDPE trơn Ø100 theo mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,8458 100m
6 Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,29 100m
R LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN KHÁC
1 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 122 đầu
2 Đầu cos Cu 16mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 184 cái
3 Đầu cos Cu 10mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60 cái
4 Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 186 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->