Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 10:51:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,986,135,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,719 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,385 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31,287 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,854 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,488 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,397 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60,31 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 59,632 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60,31 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 59,632 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,339 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 100,375 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 40,325 | m2 |
| 14 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,971 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 2,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 23 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,944 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,831 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,29 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,87 | 100m3 |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng loại đá dmax <=4 bó vỉa, gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 250,78 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 134,71 | m3 |
| 4 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 225,33 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 68,133 | 100m3 |
| 2 | Đào phá dỡ đan giếng thu, cống cũ (tận dụng phế thải đổ lấp đường cống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 221,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 74,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,17 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép Þ12 đan, nắp giếng thu, đáy móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,655 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép Þ10 đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép Þ6 nắp giếng thu, đáy móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,197 | tấn |
| 10 | Làm ván khuôn đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu, đáy móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,722 | 100m2 |
| 11 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 đáy giếng thu, đáy móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 279,32 | m3 |
| 12 | Đổ bêtông đá 1x2 M250 CK đan, nắp giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 45,76 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,219 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,687 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,592 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn giếng thu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 17 | Làm ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 33,165 | 100m2 |
| 18 | Làm ván khuôn sàn mái đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 136,81 | m3 |
| 20 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 143,8 | m3 |
| 21 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 22 | Gia công thép hình đan Đ1, nắp giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 24 | Sơn chống gỉ thép hình đan Đ1, nắp giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 138,13 | m2 |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 691,47 | Kg |
| 26 | Cung cấp nắp đan bằng gang (850x850x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 27 | Hạ chỉnh lưới chắn rác vào vị trí TL<50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt đan BT đúc sẵn TL<250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 333 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu, nắp gang, đáy móng cống đúc sẵn TL>250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 810 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn cống, d=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn cống, d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=800mm (H30-XB80),, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=600mm (vỉa hè), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=600mm (H30-XB80), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 175 | đoạn cống |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 328 | đoạn cống |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 140 | đoạn cống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 40 | Trát mối nối cống vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,167 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,832 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,328 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60,753 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 180,243 | 100m3 |
| D | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ Larzen phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | 100m |
| 2 | Đóng cừ Larzen phần trên mặt đất (NC, CM=75% phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 66,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,138 | 100m |
| 5 | Gia công khung chống thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,158 | tấn |
| 6 | Gia công khung chống thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,538 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 47,851 | tấn |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0.8x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0.8x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | m3 |
| F | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,276 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ rào chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Che tường rào chắn bằng tôn dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp bulong Þ12 làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 450 | cái |
| 6 | Cung cấp đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | NÂNG CAO GIẾNG THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn giếng thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,178 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp giếng thu bằng gang (NC, CMx1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| H | THÁO DỠ TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng STK (6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | cần |
| 3 | Chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| I | TỦ ĐK CHIẾU SÁNG TREO TRỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| J | THÁO DỠ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,0887 | 100m |
| 2 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,8621 | 100m |
| K | XÂY LẮP TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng STK (6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | cần |
| L | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (6)M | |||
| 1 | Khung móng trụ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 3 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 4 | Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,696 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,6076 | 100m2 |
| 6 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,0341 | 100m3 |
| M | MƯƠNG CÁP TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m³ |
| 3 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 133,92 | m² |
| 4 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,6696 | 100m³ |
| N | MƯƠNG CÁP BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,1658 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m³ |
| 3 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m² |
| 4 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,0893 | 100m³ |
| O | XÂY LẮP TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng STK (6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 2 | Sơn tĩnh điện 26 trụ, cần hiện hữu và 5 bộ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cần |
| 4 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 5 | Đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| P | TỦ ĐK CHIẾU SÁNG TREO TRỤ | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Làm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| Q | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ VÀ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | 100m |
| 3 | Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | 100m |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,4433 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE trơn Ø100 theo mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,8458 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,29 | 100m |
| R | LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN KHÁC | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 122 | đầu |
| 2 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 184 | cái |
| 3 | Đầu cos Cu 10mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi