Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (nguồn vốn dự phòng giai đoạn 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 10:51:00 đến ngày 2020-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,206,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ (06 PHÒNG) - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 90% | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,163 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,773 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,971 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng BT 6 lỗ 8,5x13x20, tam cấp chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4045 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6922 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,134 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,702 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,059 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,706 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,594 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 50x90x200, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,87 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,575 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,9 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,412 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,22 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,22 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,1 | m |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,951 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,322 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,155 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,117 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,048 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,965 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,163 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,715 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,433 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,28 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,36 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,479 | m2 |
| 81 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,2(1,64kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,144 | m2 |
| 83 | Lắp dựng đà trần thép 30x60x1,2(1,64kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 84 | Đóng trần tole lạnh dày 2,5zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép C150X50X2 (4,43kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép C150X50X2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 92 | Nẹp trần nhựa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,98 | md |
| 93 | Thang mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | md |
| 94 | Nắp thang mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Cửa pano sắt kính dày 5ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,909 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,616 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm kính dày 5ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 100 | Khóa treo việt tiệp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 101 | Bản lề cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 102 | Tay nắm và chốt cửa nhà vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,069 | m2 |
| 104 | Lắp lan can sắt và hoa sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 105 | Gia công cầu thang Inox | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 110 | Rọ chắn rắc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 111 | Cùm INOX | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,762 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 3 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 1 bóng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led ĐQ LEDTU09R HPF 1 bóng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần D375 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bảng |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 150x200x200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 18 | Bình bọt chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 23 | Hộp đế âm tường + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm chống cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm x5 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmx3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmx3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmx3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmx3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt T măng sông côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Nút bịt D114 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt T măng sông côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt T măng sông côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt T măng sông côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Rắc co các loại | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Đầu nối ren các loại | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao tự động chiều đường kính van 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa bồn cầu | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi + chậu rửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp hộp giấy vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Phểu thu sàn D49 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Dây nối mềm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 58 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,097 | m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,177 | 100m3 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 2 | Ống nhựa D16 chống cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | md |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây bằng thép D12mm sơn dẫn điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm sơn dẫn điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cọc thu sét chiều dài kim 2,5m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Công đo điện trở nối đất | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| D | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng , tỷ lệ xi măng 6% | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,588 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Trát bể vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,52 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất nắp cửa bể bằng tôn dày 8 Zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,087 | kg |
| 12 | Sản xuất bản lề nắp bể. | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Khóa nắp bể. | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | san dọn mặt bằng xây dựng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai cao 2m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,172 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,585 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,751 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6 lỗ 85x130x200, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,127 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,259 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,18 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,89 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,07 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 2.7mm (Hòa Phát- Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 dày 2.3mm (Hòa Phát- Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 21mm (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp (VN) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bồn nước mồi 300l + bộ chân giá đỡ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw để lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sau khi lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel WEIFANG AZD 220 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi