Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn vốn kết dư ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 12:56:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,789,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA ĐÀI LIỆT SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,405 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,406 | m2 |
| 3 | Lát đá granit nền đài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,405 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,42 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,42 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng đá granit màu xanh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,848 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,848 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu xám | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,848 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA SÂN ĐƯỜNG (PHẦN HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,503 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,05 | m2 |
| 3 | Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,05 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,503 | m3 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám bó vỉa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,249 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,249 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,249 | m2 |
| 8 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,636 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 209 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,636 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m2 |
| 15 | Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m2 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,64 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,4 | m2 |
| 18 | Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,715 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,3 | m2 |
| 21 | Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,3 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,08 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,228 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,076 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,464 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,8 | m2 |
| 27 | Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,8 | m2 |
| 28 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,055 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,445 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,817 | 100m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,23 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,338 | m3 |
| 35 | Ghế đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH (PHẦN HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đào thay đất để trồng cây, cỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,446 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,954 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,699 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,681 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,621 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,452 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,602 | m2 |
| 10 | Đắp đất trồng cỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,603 | m3 |
| 11 | Bi bê tông trồng cây, kt 1160*600*80 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Phóng hố trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | hố |
| 13 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,4x0,4x0,4m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 19 | Phân bò trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 20 | Xơ dừa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 21 | Tro trấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1 | m3 |
| 22 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 23 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cây |
| 24 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cây |
| 25 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,752 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trồng cây (phần đất trong bồn cây) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,066 | m3 |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cây/ 90 ngày |
| 28 | Bứng di dời cây dương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 29 | Trồng bông giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | 100m2 |
| 30 | Trồng hoa quỳnh đệ lá nhỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 31 | Trồng cây hắc ó | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,867 | 100m2 |
| 32 | Trồng cỏ nhung | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,508 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,676 | kg |
| 34 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,537 | m3 |
| 35 | Đất màu trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,537 | m3 |
| 36 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,956 | 100m2/ tháng |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,889 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,728 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,793 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,279 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 404 | m2 |
| 8 | Lát nền nằng đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 404 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,279 | m2 |
| 10 | Ghế đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,392 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,845 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,785 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,809 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,154 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,555 | m2 |
| 9 | Đắp đất trồng cây xanh, cỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,635 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc cây |
| 12 | Bi bê tông trồng cây, kt 1160*600*80 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 16 | Phân bò trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 17 | Xơ dừa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 18 | Tro trấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 19 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 20 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 21 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 22 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trồng cây (phần đất trong phần bồn cây) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | m3 |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây/ 90 ngày |
| 25 | Trồng bông giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây hắc ó | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Trồng cỏ nhung | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,657 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,194 | kg |
| 29 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,85 | m3 |
| 30 | Đất màu trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,85 | m3 |
| 31 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,939 | 100m2/ tháng |
| 32 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối 1 đầu răng trong D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Béc nước tưới cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối D27 một đầu răng trong | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm D49*27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn giảm D49*21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Máy bơm nước tăng áp 5,5HP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Hộp inox che máy bơm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông, chiều dày cắt <=20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | m3 |
| 3 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,626 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,887 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống STK D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | 100m |
| 15 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 23 | Khung bulon móng M16-260*260*500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | khung |
| 24 | Bulon D14, L300 (móng tủ điện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi