Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hố trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:40:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,076,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,882 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,14 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,98 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6482 | 100m3 |
| 8 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7099 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.848,586 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5674 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,762 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3539 | 100m3 |
| 15 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4007 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9021 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,07 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0807 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0807 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0807 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,63 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8066 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6757 | 100m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,27 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,64 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,84 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,93 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,5816 | 100m |
| 29 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m |
| 32 | Đá 1x2 làm tầng lọc đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 33 | Vải thấm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0201 | 100m2 |
| 34 | Đắp bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 35 | Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2791 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2791 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3992 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3992 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | 100m3/1km |
| 44 | Nâng cao đỉnh rãnh bằng bê tông M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 46 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,039 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Cột biển D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Biển ghép tam giác cạnh 70cm và chữ nhật 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Mặt biển CN KT 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cột biển D80 cao 3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Mặt biển CN KT 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cột biển D90 cao 3.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 63 | Đá mạt đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 64 | Ván khuôn rãnh, hố lắng (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3479 | 100m2 |
| 66 | Thép rãnh, hố lắng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6254 | tấn |
| 67 | Thép rãnh, hố lắng D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1889 | tấn |
| 69 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m3 |
| 71 | Vữa xi măng mối nối, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | 10 tấn/1km |
| 76 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100m3 |
| 79 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,508 | m3 |
| 80 | Đào móng bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 83 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,09 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7875 | 100m |
| 86 | Đá mạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 89 | Ván khuôn BT đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 91 | Tường cống bản gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m2 |
| 93 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 94 | Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 96 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 102 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 103 | Bê tông cột dàn phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột dàn phai, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột dàn phai, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | tấn |
| 107 | Sản xuất cánh cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 1m2 |
| 109 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m |
| 112 | Lắp đặt cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cánh cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 116 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cọc tre dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng D5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi