Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883305-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Nguồn kinh phí sự nghiệp NTM; Ngân sách huyện cân đối hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 15:35:00 đến ngày 2020-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 67,852 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 610,668 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 226,955 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.042,595 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 55,518 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy(90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 499,662 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng thủ công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 351,655 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3.164,895 | m3 |
| 9 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 4,153 | m3 |
| 10 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 37,377 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 105,478 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 949,302 | m3 |
| 13 | Giá đất đắp trên phương tiện | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.191,9014 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp cự ly vận chuyển 5 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.573,3098 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.152,81 | m3 |
| 16 | Giá đất đắp trên phương tiện | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.497,2596 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp cự ly vận chuyển 5 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3.296,3827 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 478,5 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,02 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 678,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,02 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 6.341,28 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,02 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 41,53 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường bê tông (dày 20cm) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 930,038 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông ngăn cách | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 4.650,19 | m2 |
| 3 | Rải lớp đệm cát, dày 3cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 139,5057 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 4.650,19 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường BT đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 515,95 | m2 |
| 6 | Ghép vỉa đá hộc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 84,4279 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 6,43 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 57,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 6,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 57,87 | m3 |
| 5 | Giá đất đắp trên phương tiện | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 72,659 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp cự ly vận chuyển 5 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 95,9099 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,02 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 64,3 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 mặt đường bê tông (dày 18cm) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 23,148 | m3 |
| 9 | Rải bạt ni lông ngăn cách | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 128,6 | m2 |
| 10 | Rải lớp đệm cát, dày 3cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3,858 | m3 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 128,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường BT đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 13,23 | m2 |
| D | CỐNG BẢN L=0,75M | |||
| 1 | Đào cống đất cấp 2 bằng nhân công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 42,949 | m3 |
| 2 | Đào cống đất cấp 2 bằng máy(90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 386,541 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,02 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 429,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 250,68 | m3 |
| 5 | Giá đất đắp trên phương tiện | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 283,2684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp cự ly vận chuyển 5 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 373,9143 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 78,17 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 63,36 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 xà mũ đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 11,01 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 19,82 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.291,6 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3.027,1 | kg |
| 13 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 385,28 | kg |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 110,08 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 77,39 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 276,82 | m2 |
| 17 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 92 | cái |
| E | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (10%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 13,332 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy(90%) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 119,988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,02 Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 133,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 96,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 720,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 4.761 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 28,57 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 chét mối nối | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 7,14 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 33,33 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 42 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 84 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu <=15cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 168 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác D90 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công người điều khiển giao thông | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 61 | công |
| 2 | Biển báo đảm bảo thi công 1,2*0,25m | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi