Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình Đường trục thôn Nà Bắp, xã Đồn Đạc. Hạng mục: Mặt đường bê tông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp công trình Đường trục thôn Nà Bắp, xã Đồn Đạc. Hạng mục: Mặt đường bê tông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:13:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG SẢN XUẤT THÔN NÀ BẮP TRONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | đoạn ống |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0152 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1504 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1802 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 15 | Bê tông dầm khóa chân, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 16 | Bê tông phủ mặt tràn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9659 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 18 | Bê tông bản mặt ngầm, đá 2x4, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 28 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7156 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,189 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường luôn chuyển 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4396 | 100m2 |
| 39 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 40 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Gỗ chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | m3 |
| 42 | Bitum chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,78 | kg |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | Biển báo 2 bên ngầm tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 49 | Bản đế ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | ĐOẠN 1-ĐƯỜNG TRỤC THÔN NÀ BẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường luôn chuyển 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,67 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 8 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Gỗ chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 10 | Bitum chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,9 | kg |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,542 | 100m2 |
| C | ĐOẠN 2-ĐƯỜNG TRỤC THÔN NÀ BẮP | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6296 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường luôn chuyển 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Gỗ chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 12 | Bitum chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | kg |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7059 | 100m2 |
| D | ĐOẠN 3-ĐƯỜNG TRỤC THÔN NÀ BẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường luôn chuyển 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Gỗ chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 12 | Bitum chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | kg |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| E | ĐOẠN 4-ĐƯỜNG TRỤC THÔN NÀ BẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường luôn chuyển 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Cắt khe dọc đường (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Gỗ chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 8 | Bitum chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | kg |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3782 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi