Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa nhà học viên Hệ 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần, kỹ thuật - Học viện chính trị |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa nhà học viên Hệ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 14:48:00 đến ngày 2020-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,540,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công cải tạo sửa chữa nhà học viên Hệ 4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,368 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0402 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,255 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,8016 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lớp trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11.680,9653 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 10 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,3528 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.630,3654 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 672,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,624 | m2 |
| 15 | Nhân công vệ sinh sê nô trước khi quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 476,9246 | 1m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,018 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,5301 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,5301 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,5301 | m3 |
| 21 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | tấn |
| 22 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,255 | 1m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0402 | 1m2 |
| 26 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,3528 | 1 m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,8016 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.630,3654 | 1m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,624 | 1m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 672,84 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,2976 | 1m2 |
| 32 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,8455 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 649,85 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 815,9 | m |
| 35 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 815,9 | md |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 815,9 | m cấu kiện |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi cửa sổ để sơn lại | 2.599,4 | m2 | |
| 38 | Nhân công sửa chữa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175 | m2 |
| 39 | Sản xuất đóng mới của bằng gỗ Dổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 40 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | 1bộ |
| 41 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | 1bộ |
| 42 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | 1bộ |
| 43 | Lắp móc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | 1bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,4158 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.599,4 | 1m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,4158 | 1m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.000 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.462,232 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.045,5305 | 1m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,61 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng Nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,61 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,95 | m2 |
| 54 | Nhâ công đầm nèn, tạo cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,095 | m3 |
| 56 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,95 | 1m2 |
| 57 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | 1m2 |
| 58 | Bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân <=25cm, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,0624 | 1 m3 |
| 59 | Cắt bê tông khe co giãn mặt sân, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8 | 100m |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 62 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | 1m2 |
| 64 | Nhân công tháo thiết bị điện để thay thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 79 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 80 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,0235 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m3 |
| 96 | Nhân công vệ sinh khu vực và bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi