Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964495-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÔ HIỆU
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200964368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:07:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHA TRUYỀN THỐNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,404 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,7408 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,0126 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,166 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,608 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,888 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện cũ, đường ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,166 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,608 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,888 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,0126 m2
13 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,608 m2
14 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,888 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,166 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,496 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,494 100m2
18 Tôn úp nóc, ốp sườn + máng nước loại Rộng 0.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,06 m2
19 Trần thạch cao tấm thả loại thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,7408 m2
20 Lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
21 Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
22 Khóa cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m
24 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7525 100m2
28 Hộp điện, tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
35 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt M16L - 120/36W (Bao gồm cả công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
40 Đế âm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
41 Mặt các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
42 Giá đỡ điện thép góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
43 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Swhich 24 cổng chia dây mạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
45 Ổ cắm mạng Cat6A loại 1 cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
46 Lắp đặt dây mạng chống nhiễu SFTB cat6 đường kính dây 0.57mm (Loại 8 sợi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,236 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,408 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 684,228 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,65 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,424 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.729,539 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.151,4192 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,404 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3212 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2176 m3
11 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,81 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,217 m2
13 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,85 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280,1562 m2
15 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 517,5992 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện ống thoát nước mái + hoa sắt cầu thang + hoa sắt phía sau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,396 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,208 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,404 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,404 m2
22 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,208 m2
23 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.085,698 m2
24 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.112,1662 m2
25 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280,1562 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 517,5992 m2
27 Sơn gỗ 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,217 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,795 m2
29 Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 m2
30 Thay những ô kính bị vỡ của cửa đi, cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
32 Lắp dựng khuôn nhôm vách kích Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,85 m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,532 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8111 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8333 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 372 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,888 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->