Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 3 tầng Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phú Hộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944946-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 3 tầng Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phú Hộ
Số hiệu KHLCNT 20200944906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phú Hộ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 14:06:00 đến ngày 2020-10-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,804,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m - Cấp đất II Theo chương V 8,625 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 95,8335
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 24,9813
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V 2,5758 100m²
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 84,6887 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 2,7316 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,5189 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 7,9505 tấn
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 55,0836 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 5,6689 100m³
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 5,6689 100m³
12 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo chương V 5,6689 100m³
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 3,7658
14 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,0304 100m²
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 4,3021
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2412 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,6289 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 4,3308 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,2149 tấn
20 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 4,7898 100m²
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 30,8576
22 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 4,5438 100m²
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 32,8609
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,8741 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,7397 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,7247 tấn
27 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo chương V 9,498 100m²
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 126,3315
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 10,9871 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1964 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,2416 100m²
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2191 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,7313 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,6572
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,9765 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,9765 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 150,392
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,98
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0512 100m²
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,024
41 Bu lông, vật tư phụ Theo chương V 2
42 Sản xuất và lắp dựng cột cờ inox Theo chương V 2 cái
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,4405 100m²
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5312 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 5,6143
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,2032 100m²
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2321 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4456 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 7,9346
50 Sản xuất và lắp dựng cửa mái bằng inox có khóa Theo chương V 1 bộ
51 Sản xuất và lắp đặt thang khỉ đi lên mái Theo chương V 1
52 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo chương V 2,7474 100m3
53 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo chương V 2,7474 100m3
B KIẾN TRÚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 164,8275
2 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 131,7815 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 14,2294 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 49,2504 m3
5 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo chương V 438,07
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1.237,3316
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1.415,498
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 267,1904
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 190,3762
10 Ban công xi măng Theo chương V 37,74 m
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 211,444
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 242,4686
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1.181,9304
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 108,56 m
15 Bả matít vào tường Theo chương V 1.348,465
16 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.635,843
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V 2.984,308
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V 1.427,7078
19 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái theo quy phạm Theo chương V 363,1
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 402,1926
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 152,5762
22 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Theo chương V 71,7112
23 Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,45mm màu xanh rêu Theo chương V 3,2318 100m²
24 Tôn úp nóc mái tôn rộng 40cm, dày 4,5. xuất xứ Việt Nam Theo chương V 84,5 m
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 730,1
26 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 730,1 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch Granite nhân tạo 100x600mm Theo chương V 67,033 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,4553 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 37,74
30 Bả matít vào tường Theo chương V 37,74
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V 37,74
32 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V 37,35 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 3,552
34 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Theo chương V 22,3 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 233,694
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 52,8
37 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 48
38 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo chương V 185,526 m2
39 Thi công trần thạch cao khung xương Vĩnh tường, trần chịu ẩm, 600x600 (hoặc tương đương) Theo chương V 48 m2
40 Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước Theo chương V 25,38
41 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) Theo chương V 66
42 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) Theo chương V 23,76
43 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) Theo chương V 79,62
44 Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) Theo chương V 4,32 m2
45 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 8,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) Theo chương V 20,88 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 184,58
47 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp mạ kẽm Theo chương V 0,2362 tấn
48 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp mạ kẽm Theo chương V 0,6296 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 108,56
50 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo chương V 865,704 kg
51 Xây tường thẳng bằng lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,7483 m3
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 34,965
53 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Theo chương V 34,965
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 11,264 100m²
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 10,89 100m²
56 Lo Go Trụ sở nhà làm việc 3 tầng UBND xã Phú Hộ Theo chương V 1 cái
57 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 4,506 m3
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 26,2193
59 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Theo chương V 26,2193
C ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Tủ điện âm tường H800xW600xD150, sơn tĩnh Theo chương V 1 hộp
2 Lắp cầu chì 2A Theo chương V 3 cái
3 Lắp đèn báo pha Theo chương V 3 bộ
4 Hộp chứa 12-18 cái Aptomat Theo chương V 2 hộp
5 Hộp chứa 4-8 cái Aptomat Theo chương V 6 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha <=150A Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A Theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo chương V 82 cái
10 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x50mm2 Theo chương V 50 m
11 Cáp CU/PVC 4x10mm2 Theo chương V 20 m
12 Cáp CU/PVC 4x6mm2 Theo chương V 124 m
13 Cáp CU/PVC 2x6mm2 Theo chương V 8 m
14 Cáp CU/PVC 2x4mm2 Theo chương V 72 m
15 Cáp CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V 1.894 m
16 Cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chương V 2.359 m
17 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x6mm2 Theo chương V 8 m
18 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x4mm2 Theo chương V 40 m
19 Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x2,5mm2 Theo chương V 947 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D105/80mm Theo chương V 0,5 100m
21 Lắp ống luồn dây PVC D32 Theo chương V 124 m
22 Lắp ống luồn dây PVC D25 Theo chương V 80 m
23 Lắp ống luồn dây PVC D20 Theo chương V 947 m
24 Lắp ống luồn dây PVC D16 Theo chương V 1.180 m
25 Lắp ống luồn dây mềm PVC D16 Theo chương V 24 m
26 Lắp ống luồn dây mềm D100 Theo chương V 22 m
27 Hộp chia ngả Theo chương V 150 hộp
28 Lắp đèn downlight Led âm trần 7W Theo chương V 24 bộ
29 Lắp đèn ốp trần Led 12W Theo chương V 24 bộ
30 Lắp đèn Tuynp Led 1,2m - 1 bóng 18W Theo chương V 92 bộ
31 Lắp đèn Tuynp Led 1,2m - 2 bóng 18W Theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo chương V 30 cái
33 Chiết áp quạt trần Theo chương V 20 cái
34 Lắp công tắc đơn 10A-250V Theo chương V 7 cái
35 Lắp công tắc đôi 10A-250V Theo chương V 33 cái
36 Lắp công tắc ba 10A-250V Theo chương V 2 cái
37 Lắp công tắc đảo chiều đơn 10A-250V Theo chương V 4 cái
38 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V Theo chương V 101 cái
39 Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H Theo chương V 18 cái
40 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Theo chương V 6 cái
42 Cọc tiếp địa bằng đồng D16,L=2,4M Theo chương V 4 cái
43 Dây đồng bện M50 thoát sét Theo chương V 150 m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo + vòi Theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt nền Theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi 900x800 Theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằm Theo chương V 2 bể
9 Lắp đặt phao điện D20 Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van điều khiển mực nước Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu nước D50 Theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =3m3/H ; H = 40m Theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt Theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 Theo chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 Theo chương V 0,09 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 Theo chương V 0,64 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 Theo chương V 0,97 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 Theo chương V 0,32 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V 0,04 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo chương V 0,09 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo chương V 0,64 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo chương V 0,97 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm Theo chương V 0,32 100m
24 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van chặn D50mm Theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van chặn D32mm Theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt van chặn D25mm Theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt tê đều nhựa D50mm Theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê đều nhựa D32mm Theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê đều nhựa D25mm Theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm Theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê thu nhựa D50*40*50 Theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa D40*32*40 Theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê thu nhựa D32*25*32 Theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa D32*20*32 Theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa D25*20*25 Theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt côn thu nhựa D50*32 Theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa D40*32 Theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa D32*25 Theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa D32*20 Theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa D25*20 Theo chương V 18 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 90 D40mm Theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 90 D32mm Theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 90 D25mm Theo chương V 27 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 90 D20mm Theo chương V 21 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D25mm Theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D20mm Theo chương V 30 cái
48 Lắp đặt cút nhựa 45 D50mm Theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa 45 D32mm Theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt măng sông ống D50mm Theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt măng sông ống D40mm Theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt măng sông ống D32mm Theo chương V 11 cái
53 Lắp đặt măng sông ống D25mm Theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt măng sông ống D20mm Theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D200 Theo chương V 0,36 100m
56 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 Theo chương V 0,97 100m
57 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo chương V 0,5 100m
58 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 Theo chương V 0,09 100m
59 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo chương V 0,72 100m
60 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 Theo chương V 0,17 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo chương V 0,36 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo chương V 0,97 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo chương V 0,5 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo chương V 0,09 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm Theo chương V 0,72 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo chương V 0,17 100m
67 Lắp đặt tê nhựa cong UPVC D110*110 Theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê nhựa cong UPVC D90*90 Theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*110 Theo chương V 16 cái
70 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*90 Theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*75 Theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*60 Theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*42 Theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90*75 Theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90*60 Theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D75*60 Theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D75*42 Theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D60*60 Theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D60*42 Theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D110mm Theo chương V 38 cái
81 Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D90mm Theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D75mm Theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D60mm Theo chương V 29 cái
84 Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D42mm Theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D110mm Theo chương V 14 cái
86 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D90mm Theo chương V 7 cái
87 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D60mm Theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D42mm Theo chương V 60 cái
89 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110*60 Theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90*60 Theo chương V 3 cái
91 Bịt xả nhựa UPVC D110mm Theo chương V 17 cái
92 Bịt xả nhựa UPVC D90mm Theo chương V 10 cái
93 Bịt xả nhựa UPVC D75mm Theo chương V 3 cái
94 Bịt xả nhựa UPVC D60mm Theo chương V 3 cái
95 Nắp đậy thông hơi D60 Theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt măng sông ống D200 Theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt măng sông ống D110 Theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt măng sông ống D90 Theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt măng sông ống D75 Theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt măng sông ống D60 Theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt măng sông ống D42 Theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo chương V 1,83 100m
103 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo chương V 0,02 100m
104 Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm Theo chương V 1,83 100m
105 Thử áp lực đường ống nhựa, D60mm Theo chương V 0,02 100m
106 Tê nhựa UPVC 45 D90*60 Theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D60 Theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D90 Theo chương V 48 cái
109 Lắp đặt cầu chắn rác D80 Theo chương V 12 cái
110 Lắp đặt cầu chắn rác ngang D50 Theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt măng sông ống D90mm Theo chương V 31 cái
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 18,5902
113 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 6,2
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,4613
115 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Theo chương V 0,0149 100m²
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,3247
117 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0466 100m²
118 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 1,2989
119 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 10,1172
120 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 5,6292
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,08
122 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 Theo chương V 0,192
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0096 100m²
124 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0166 tấn
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo chương V 0 cái
126 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V 1,0234 100m³
127 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 71,4
128 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chương V 0,3094 100m³
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 6,12
130 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 13,09
131 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 238
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 25,5
133 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,7632 100m²
134 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,4961 tấn
135 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 4,4096
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo chương V 106 cái
E PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 63 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,2803 m3
3 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Theo chương V 50,0535 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2231 tấn
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V 0,7029 100m3
6 Vận chuyển đất 7000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Theo chương V 0,7029 100m3
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,2028 100m³
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 7,7352
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,1254 100m³
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 0,768
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,054 100m²
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,5804
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1378 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,089 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,04 100m²
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,6449
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0599 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,454
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 17,68
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 20,16
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 20,16
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 4,68
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V 20,16
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 22,16
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,2371 100m³
20 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 7,296
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,1642 100m³
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,04
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0896 100m²
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,2464
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1718 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1129 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0553 100m²
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,8446
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0923 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,95 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 28,56
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 34,41
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 34,41
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,3312
35 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V 34,41
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 34,41
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo chương V 0,09 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 0,03 100m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->