Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 3 tầng Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phú Hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944946-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 3 tầng Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phú Hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Hộ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:06:00 đến ngày 2020-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,804,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m - Cấp đất II | Theo chương V | 8,625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 95,8335 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 24,9813 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 2,5758 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 84,6887 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 2,7316 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 7,9505 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 55,0836 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 5,6689 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 5,6689 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo chương V | 5,6689 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 3,7658 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0304 | 100m² |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 4,3021 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6289 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,3308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,2149 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 4,7898 | 100m² |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 30,8576 | m³ |
| 22 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 4,5438 | 100m² |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 32,8609 | m³ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8741 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,7397 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,7247 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo chương V | 9,498 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 126,3315 | m³ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 10,9871 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2416 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2191 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,7313 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,6572 | m³ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,9765 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,9765 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 150,392 | m² |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,98 | m³ |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0512 | 100m² |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,024 | m³ |
| 41 | Bu lông, vật tư phụ | Theo chương V | 2 | lô |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,4405 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5312 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 5,6143 | m³ |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,2032 | 100m² |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4456 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 7,9346 | m³ |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa mái bằng inox có khóa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt thang khỉ đi lên mái | Theo chương V | 1 | lô |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V | 2,7474 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V | 2,7474 | 100m3 |
| B | KIẾN TRÚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 164,8275 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 131,7815 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 14,2294 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 49,2504 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V | 438,07 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1.237,3316 | m² |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1.415,498 | m² |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 267,1904 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 190,3762 | m² |
| 10 | Ban công xi măng | Theo chương V | 37,74 | m |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 211,444 | m² |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 242,4686 | m² |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1.181,9304 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 108,56 | m |
| 15 | Bả matít vào tường | Theo chương V | 1.348,465 | m² |
| 16 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.635,843 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V | 2.984,308 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V | 1.427,7078 | m² |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái theo quy phạm | Theo chương V | 363,1 | m² |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 402,1926 | m² |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 152,5762 | m² |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Theo chương V | 71,7112 | m² |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,45mm màu xanh rêu | Theo chương V | 3,2318 | 100m² |
| 24 | Tôn úp nóc mái tôn rộng 40cm, dày 4,5. xuất xứ Việt Nam | Theo chương V | 84,5 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 730,1 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 730,1 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch Granite nhân tạo 100x600mm | Theo chương V | 67,033 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,4553 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 37,74 | m² |
| 30 | Bả matít vào tường | Theo chương V | 37,74 | m² |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V | 37,74 | m² |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V | 37,35 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 3,552 | m² |
| 34 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Theo chương V | 22,3 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 233,694 | m² |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 52,8 | m² |
| 37 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 48 | m² |
| 38 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo chương V | 185,526 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao khung xương Vĩnh tường, trần chịu ẩm, 600x600 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 48 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước | Theo chương V | 25,38 | m² |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 66 | m² |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 23,76 | m² |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 79,62 | m² |
| 44 | Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 8,38 ly, dùng thanh Profile hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 20,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 184,58 | m² |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 48 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,6296 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 108,56 | m² |
| 50 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo chương V | 865,704 | kg |
| 51 | Xây tường thẳng bằng lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,7483 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 34,965 | m² |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Theo chương V | 34,965 | m² |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 11,264 | 100m² |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 10,89 | 100m² |
| 56 | Lo Go Trụ sở nhà làm việc 3 tầng UBND xã Phú Hộ | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,506 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 26,2193 | m² |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Theo chương V | 26,2193 | m² |
| C | ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện âm tường H800xW600xD150, sơn tĩnh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đèn báo pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Hộp chứa 12-18 cái Aptomat | Theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Hộp chứa 4-8 cái Aptomat | Theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha <=150A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha <=50A | Theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo chương V | 82 | cái |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x50mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 124 | m |
| 13 | Cáp CU/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 14 | Cáp CU/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 15 | Cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.894 | m |
| 16 | Cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.359 | m |
| 17 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x6mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 18 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 19 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x2,5mm2 | Theo chương V | 947 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D105/80mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp ống luồn dây PVC D32 | Theo chương V | 124 | m |
| 22 | Lắp ống luồn dây PVC D25 | Theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 947 | m |
| 24 | Lắp ống luồn dây PVC D16 | Theo chương V | 1.180 | m |
| 25 | Lắp ống luồn dây mềm PVC D16 | Theo chương V | 24 | m |
| 26 | Lắp ống luồn dây mềm D100 | Theo chương V | 22 | m |
| 27 | Hộp chia ngả | Theo chương V | 150 | hộp |
| 28 | Lắp đèn downlight Led âm trần 7W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đèn ốp trần Led 12W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đèn Tuynp Led 1,2m - 1 bóng 18W | Theo chương V | 92 | bộ |
| 31 | Lắp đèn Tuynp Led 1,2m - 2 bóng 18W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Chiết áp quạt trần | Theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp công tắc đơn 10A-250V | Theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp công tắc đôi 10A-250V | Theo chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp công tắc ba 10A-250V | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp công tắc đảo chiều đơn 10A-250V | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo chương V | 101 | cái |
| 39 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16,L=2,4M | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Dây đồng bện M50 thoát sét | Theo chương V | 150 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 900x800 | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằm | Theo chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao điện D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điều khiển mực nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =3m3/H ; H = 40m | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều nhựa D50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều nhựa D32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đều nhựa D25mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa D50*40*50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa D40*32*40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa D32*25*32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa D32*20*32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa D25*20*25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa D50*32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa D40*32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa D32*25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa D32*20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa D25*20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90 D40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90 D32mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90 D25mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 D20mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D20mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 45 D50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 45 D32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ống D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ống D40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông ống D32mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ống D25mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ống D20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D200 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa cong UPVC D110*110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa cong UPVC D90*90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D110mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D75mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D60mm | Theo chương V | 29 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D110mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D42mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110*60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90*60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 92 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Nắp đậy thông hơi D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông ống D200 | Theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông ống D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông ống D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông ống D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông ống D60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông ống D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo chương V | 1,83 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm | Theo chương V | 1,83 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, D60mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D90 | Theo chương V | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác ngang D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông ống D90mm | Theo chương V | 31 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 18,5902 | m³ |
| 113 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 6,2 | m³ |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,4613 | m³ |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,0149 | 100m² |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,3247 | m³ |
| 117 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0466 | 100m² |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,2989 | m³ |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 10,1172 | m² |
| 120 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 5,6292 | m² |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,08 | m² |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Theo chương V | 0,192 | m³ |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0096 | 100m² |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo chương V | 0 | cái |
| 126 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V | 1,0234 | 100m³ |
| 127 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 71,4 | m³ |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo chương V | 0,3094 | 100m³ |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,12 | m³ |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,09 | m³ |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 238 | m² |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 25,5 | m² |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,7632 | 100m² |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,4961 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,4096 | m³ |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo chương V | 106 | cái |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 63 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,2803 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Theo chương V | 50,0535 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,7029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 7000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 | Theo chương V | 0,7029 | 100m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,2028 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 7,7352 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1254 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,768 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,054 | 100m² |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,5804 | m³ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,6449 | m³ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,454 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 17,68 | m² |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 20,16 | m² |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 20,16 | m² |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,68 | m² |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 20,16 | m² |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 22,16 | m² |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,2371 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 7,296 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1642 | 100m³ |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,04 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0896 | 100m² |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,2464 | m³ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0553 | 100m² |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,8446 | m³ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,95 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 28,56 | m² |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 34,41 | m² |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 34,41 | m² |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,3312 | m² |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 34,41 | m² |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 34,41 | m² |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi