Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 14:40:00 đến ngày 2020-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,537,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1: TỪ K0 ĐẾN C10A+9,62M | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 315 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 315 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 28 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 28 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 65 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 65 | gốc cây |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây (phát quang mái bờ sông) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 45,4 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển gốc cây đổ thải | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10 | ca |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 66,2285 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 290,5279 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10,526 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (trừ đất tận dụng đắp cho đoạn 3) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 16,622 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 16,622 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 16,622 | 100m3 |
| 15 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10.116,03 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1.415,62 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 6.783 | m |
| 18 | Gia công sản xuất ống vách | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,73 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1.938 | m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 19,38 | 100m cọc |
| 21 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 881,79 | m3 d.dịch |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 881,79 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 122,09 | tấn |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 41,99 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 37,65 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 395,51 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 8,112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 13,63 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 25,96 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 148,86 | m2 |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 455,13 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1.361,67 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (bậc lên xuống) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 22,28 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (khóa kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 20,6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,97 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (đáy rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 29,64 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (móng đường đỉnh kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 47,75 | m3 |
| 38 | Nilon tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 477,45 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 71,62 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,58 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 14,4 | m2 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 (rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 229,17 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 763,93 | m2 |
| 44 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 31,97 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 37,47 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (móng trụ hộ lan) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 4,25 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 2,97 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,53 | 100m2 |
| 49 | Tấm sóng 2820x310x3mm ( thép SS100, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 83 | tấm |
| 50 | Tấm đầu cuối 700x31xx3mm (Thép SS400, mạ điện phân) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 2 | tấm |
| 51 | Cột U 120X120X3X1200mm ( mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 84 | cái |
| 52 | Tiêu phản quang tam giác ( mạ điện phân, gián phản quang 2 mặt) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 84 | cái |
| 53 | Bu lông M16x150mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 84 | cái |
| 54 | Bu lông M16x35mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 672 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 208 | m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,38 | m3 |
| 57 | Thép làm cột thủy trí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 216 | kg |
| 58 | Hàn cột thủy chí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1 | trọn gói |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 8 | m2 |
| 60 | Kẻ chữ cột thủy chí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1 | công |
| 61 | Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 31,4095 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (phá dỡ đường thi công) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 6,2819 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 6,2819 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 6,2819 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 6,2819 | 100m3 |
| B | ĐOẠN 2: TỪ D1A ĐẾN D11 | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 58 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 58 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển gốc cây đổ thải | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 3 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 12,0869 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đánh bậc cấp) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 6,724 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 45,5012 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 4.381,8318 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 12,0869 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 12,0869 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 33,5025 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 33,5025 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ bằng xe 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 5 | ca |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,145 | 100m3 |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 715,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 143,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 95,7042 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 137,041 | kg |
| 18 | Gỗ làm khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,078 | m3 |
| C | ĐOẠN 3: TỪ C25A-8,56 ĐẾN C37 | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 20 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 40 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 40 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 25 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 25 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10 | gốc cây |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây (phát quang mái bờ sông) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 57,7 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển gốc cây đổ thải | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 5 | ca |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 38,8967 | 100m3 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 940,9362 | m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 81,6971 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 30,02 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 3,8 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đê đăp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 8.308,4731 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (từ đoạn 1 về đắp cho đoạn 3) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 41,9862 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 48,306 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 48,306 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 48,306 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 598,5 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 115 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 76,94 | m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 575 | rọ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 39,69 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 344,83 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 7,215 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10,479 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 24,89 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 16,2 | m2 |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 363,62 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 998,77 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 64,57 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 77,98 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 230,42 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 12,55 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 12,08 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 24,94 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 267,8 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 886,72 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 72,09 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,48 | 100m3 |
| 43 | Nilon tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 480,59 | m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 16,9915 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 3,4 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,97 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,97 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 4,37 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 4,37 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 4,37 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,106 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,443 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 5,28 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 10,21 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 8,28 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 12,01 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 112,68 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,056 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,624 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 0,375 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 350 | cái |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 2,447 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,1 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,1 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC | 1,1 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5%*(A+B+C) | 0,05 | |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0 | ||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi