Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916829-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
Số hiệu KHLCNT 20200229032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 14:40:00 đến ngày 2020-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,537,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: TỪ K0 ĐẾN C10A+9,62M
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 315 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 315 gốc cây
3 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 28 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 28 gốc cây
5 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 65 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 65 gốc cây
7 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây (phát quang mái bờ sông) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 45,4 100m2
8 Vận chuyển gốc cây đổ thải Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10 ca
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 66,2285 100m3
10 Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 290,5279 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10,526 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (trừ đất tận dụng đắp cho đoạn 3) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 16,622 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 16,622 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 16,622 100m3
15 Thả đá hộc vào thân kè Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10.116,03 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1.415,62 m3
17 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 6.783 m
18 Gia công sản xuất ống vách Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,73 tấn
19 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1.938 m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 19,38 100m cọc
21 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 881,79 m3 d.dịch
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 881,79 m3
23 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 122,09 tấn
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 41,99 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 37,65 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 395,51 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 8,112 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 13,63 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 25,96 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 148,86 m2
31 Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 455,13 m3
32 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1.361,67 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (bậc lên xuống) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 22,28 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (khóa kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 20,6 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,97 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (đáy rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 29,64 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (móng đường đỉnh kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 47,75 m3
38 Nilon tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 477,45 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 71,62 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,58 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 14,4 m2
42 Xây đá hộc, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 (rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 229,17 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 763,93 m2
44 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 31,97 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 37,47 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (móng trụ hộ lan) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 4,25 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 2,97 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,53 100m2
49 Tấm sóng 2820x310x3mm ( thép SS100, mạ kẽm nhúng nóng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 83 tấm
50 Tấm đầu cuối 700x31xx3mm (Thép SS400, mạ điện phân) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 2 tấm
51 Cột U 120X120X3X1200mm ( mạ kẽm nhúng nóng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 84 cái
52 Tiêu phản quang tam giác ( mạ điện phân, gián phản quang 2 mặt) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 84 cái
53 Bu lông M16x150mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 84 cái
54 Bu lông M16x35mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 672 bộ
55 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 208 m
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,38 m3
57 Thép làm cột thủy trí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 216 kg
58 Hàn cột thủy chí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1 trọn gói
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 8 m2
60 Kẻ chữ cột thủy chí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1 công
61 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 31,4095 100m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (phá dỡ đường thi công) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 6,2819 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 6,2819 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 6,2819 100m3
65 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 6,2819 100m3
B ĐOẠN 2: TỪ D1A ĐẾN D11
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 58 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 58 gốc cây
3 Vận chuyển gốc cây đổ thải Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 3 ca
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 12,0869 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đánh bậc cấp) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 6,724 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 45,5012 100m3
7 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 4.381,8318 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 12,0869 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 12,0869 100m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 33,5025 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 33,5025 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ bằng xe 5 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 5 ca
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,145 100m3
14 Nilon tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 715,5 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 143,1 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 95,7042 100m2
17 Nhựa đường làm khe co, giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 137,041 kg
18 Gỗ làm khe giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,078 m3
C ĐOẠN 3: TỪ C25A-8,56 ĐẾN C37
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 20 gốc cây
3 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 40 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 40 gốc cây
5 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 25 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 25 gốc cây
7 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10 cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10 gốc cây
9 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây (phát quang mái bờ sông) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 57,7 100m2
10 Vận chuyển gốc cây đổ thải Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 5 ca
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 38,8967 100m3
12 Đào đất bằng thủ công, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 940,9362 m3
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 81,6971 100m3
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 30,02 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 3,8 100m3
16 Mua đất đê đăp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 8.308,4731 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (từ đoạn 1 về đắp cho đoạn 3) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 41,9862 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 48,306 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 48,306 100m3
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 48,306 100m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 598,5 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 115 m3
23 Thả đá hộc vào thân kè Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 76,94 m3
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 575 rọ
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 39,69 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 344,83 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 7,215 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10,479 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 24,89 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 16,2 m2
31 Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 363,62 m3
32 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 998,77 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 64,57 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 77,98 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 230,42 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 12,55 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 12,08 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 24,94 m3
39 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 267,8 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 886,72 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 72,09 m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,48 100m3
43 Nilon tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 480,59 m2
44 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 16,9915 100m2
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 3,4 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,97 100m3
47 Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,97 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 4,37 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 4,37 100m3
50 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 4,37 100m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,106 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,443 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 5,28 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 10,21 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 8,28 m3
56 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 12,01 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 112,68 m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,056 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,624 100m2
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 0,375 100m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 350 cái
62 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 2,447 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,1 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,1 100m3
65 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TK BVTC 1,1 100m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%*(A+B+C) 0,05
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->