Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968592-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200968520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:50:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,575,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2.388,716 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 659,9055 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 35,62 m3
4 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2.388,72 m3
5 Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 5.039,9908 m3
6 Mua đất đắp độ chặt K 0,98, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1.902,2376 m3
7 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 6.942,23 m3
8 Vận chuyển đất 11,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 16T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 50,3999 100m3
9 Vận chuyển đất 21,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 19,0224 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Theo hồ sơ BCKTKT 2,5221 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 47,9195 100m3
B MẶT ĐƯỜNG RẢI THẢM -MẶT ĐƯỜNG MỚI
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 16,3986 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 4,5916 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 5,2475 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 32,7971 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 5,4509 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 5,4509 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 5,4509 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 32,7971 100m2
C MẶT ĐƯỜNG RẢI THẢM -MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Vệ sinh mặt đường hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 3 ca
2 Ván khuôn bù vênh mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,2628 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 61,94 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,3419 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 0,9814 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,9814 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,9814 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ BCKTKT 10,3419 100m2
D BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH BẰNG ĐÁ
1 Bó vỉa đá KT 18x40x100 cm và KT 18x40x40 cm Theo hồ sơ BCKTKT 26,077 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,7052 100m2
3 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 8,33 m3
4 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,21 m2
5 Lắp bó vỉa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 378 cái
E RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 25,34 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 2,3464 100m2
3 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 25,34 m3
4 Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 51,62 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 281,57 m2
6 BT đá 1x2 M200 mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 15,02 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,7708 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,8095 tấn
9 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 15,04 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 235 1cấu kiện
F HỐ GA XÂY GẠCH
1 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,17 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,0618 100m2
3 Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,17 m3
4 Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,59 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 27,76 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,183 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1796 tấn
8 Thép góc V50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1593 tấn
9 BT đá 1x2 M200 mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,48 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 11 1cấu kiện
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0634 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,133 tấn
13 Thép góc V50x50x3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,147 tấn
14 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,01 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 22 1cấu kiện
G HỐ THU NƯỚC
1 Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,49 m3
2 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,1026 100m2
3 BT hố thu đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,09 m3
4 Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 9 tấm
H RÃNH CHỊU LỰC KT 50x60
1 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 m3
3 Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,2896 100m2
4 Cốt thép thân rãnh, mũ mố D<=10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1586 tấn
5 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,07 m3
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,77 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0439 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 tấn
9 Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,87 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 9 1cấu kiện
I HÈ ĐƯỜNG
1 Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cm Theo hồ sơ BCKTKT 299,14 m
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,5307 100m2
3 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,78 m3
4 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,78 m2
5 Lắp bó vỉa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 350 cái
6 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1882 100m2
7 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,79 m3
8 Gạch xây VXM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,74 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 19,53 m2
10 Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 10,733 m3
11 Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5m Theo hồ sơ BCKTKT 28 cây
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng Theo hồ sơ BCKTKT 7 cây/năm
13 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5742 100m2
14 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 6,03 m3
15 Gạch xây VXM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,95 m3
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ BCKTKT 1,2819 100m3
17 Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1.281,85 m2
J ĐƯỜNG DÂY 22KV NHÁNH RẼ
1 Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
3 Móng cột đôi MTcđ-3,0m nền đất Theo hồ sơ BCKTKT 2 móng
4 Móng cột đơn MT8-3,0m nền đất Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
5 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
6 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TD Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
8 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TN Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
9 Gông cột đôi 20m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
10 Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
11 Tháo hạ dây nhôm AC50 Theo hồ sơ BCKTKT 249 m
12 Tháo hạ sứ đứng Theo hồ sơ BCKTKT 15 quả
13 Tháo hạ xà thép cột néo <=100kg Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
14 Tháo hạ xà thép cột trạm <=50kg Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
15 Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn Theo hồ sơ BCKTKT 27 chuỗi
16 Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 422,28 m
17 Kéo dây nhôm 70mm2 vượt đường Theo hồ sơ BCKTKT 3 vị trí
18 Kéo lại dây nhôm AC-50 Theo hồ sơ BCKTKT 174,42 m
19 Ghíp nhôm 3 bu lông 70 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
K DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP HOẰNG THÁI 1
1 Móng cột trạm biến áp MT5-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 2 móng
2 Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
3 Tiếp địa trạm biến áp treo Theo hồ sơ BCKTKT 1 hệ
4 Xà đón dây đầu trạm: XĐT-2T Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
5 Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
6 Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
9 Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
10 Ghế cách điện và sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Thang trèo Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi SI-22KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ 3p
13 Tháo dỡ và lắp lại thu lôi van HE-24kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ 3p
14 Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
15 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
16 Dây nối đất thu lôi van dài 5m Theo hồ sơ BCKTKT 1 m
17 Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
18 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
19 Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ Theo hồ sơ BCKTKT 26 quả
20 Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
21 Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
22 Hộp chụp cực máy biến áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
23 Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
24 Ghíp đồng Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
25 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
26 Khóa tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
27 Đào hố phá dỡ móng cột trạm (KT: 2,5x2,5x2m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
28 Phá dỡ móng cột trạm (KT: 1,5x1,5x1,5m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
29 Hạ cột bê tông 10m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
L ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT HOÀN TRẢ
1 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
2 Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
3 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Dây dòng tiếp địa cột 10m Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
6 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo hồ sơ BCKTKT 7 bộ
7 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
8 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
9 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDL Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
10 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
11 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95 Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
12 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120 Theo hồ sơ BCKTKT 20 bộ
13 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
15 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
16 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 216,3 m
17 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 381,55 m
18 Kéo dây 4x95mm2 vượt đường Theo hồ sơ BCKTKT 4 vị trí
19 Kéo dây 4x120mm2 vượt đường Theo hồ sơ BCKTKT 6 vị trí
20 Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
21 Đai thép không gỉ + khoá đai Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
22 Móc treo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
23 Tháo kẹp siết cáp các loại Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
24 Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
25 Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
26 Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
27 Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
28 Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
29 Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 5 m
30 Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
31 Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải Theo hồ sơ BCKTKT 135 m
32 Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
33 Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 8 m
34 Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
35 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
36 Chặt hạ thu hồi cột bê tông H<=8m bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
M ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH
1 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá Theo hồ sơ BCKTKT 164 m
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
3 Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 166,89 m
4 Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
5 Măng sông ống thép D90 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
6 Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột Theo hồ sơ BCKTKT 4 m
7 Colie ôm ống thép và cáp lên cột Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
8 Móng tủ điện hè phố 200A lắp 9 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 4 móng
9 Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
10 Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 4 tủ
12 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 49,98 m
13 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 128,52 m
14 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 45,9 m
15 Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
16 Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 4 đầu
17 Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
18 Băng dính cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 10 cuộn
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
N LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đá Theo hồ sơ BCKTKT 33 m
2 Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 191,76 m
3 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
4 Tiếp địa tủ điện RC6 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
6 Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m Theo hồ sơ BCKTKT 6 móng
7 Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
8 Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
9 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 6 cột
10 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
11 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20,3 m
12 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 221,76 m
13 Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 221,76 m
14 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
15 Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 6 cột
16 Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
17 Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 12 đầu
18 Băng dính cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 10 cuộn
O THIẾT BỊ
1 Tủ điện hạ thế 500A-600V Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
P PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo hồ sơ BCKTKT 3 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV Theo hồ sơ BCKTKT 27 chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
4 Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
5 Thí nghiệm Ampemét Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
6 Thí nghiệm Vônmét Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
7 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 mẫu
8 TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 mẫu
9 Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV Theo hồ sơ BCKTKT 3 máy
10 Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ 3p
11 Thí nghiệm chống sét van 24kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ 3p
12 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ 3p
13 Thí nghiệm Aptomat 500A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
14 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
15 Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 13 vị trí
16 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 6 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->