Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969281-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20200969133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:05:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,145,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HUYỆN 5B ĐI THÔN KIM KHÊ
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5595 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9017 100m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,429 100m3
4 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,218 m3
5 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,45 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7241 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153,954 m3
8 Đào mương bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,42 m3
9 Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5538 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,8026 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,7286 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2533 100m3
13 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 ca
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0656 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0656 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9195 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1235 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,8603 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,8603 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1322 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1322 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1322 100tấn
23 Tháo dỡ, di chuyển, trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1công/1bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cột + biển báo tam giác (KT: 87,5x87,5x87,5)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 bộ
25 Biển báo chữ nhật (KT: 70x60)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 biển
26 Biển báo chữ nhật (KT: 37,5x87,5)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 biển
27 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,74 m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
33 Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 480 tấm
34 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,92 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9461 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0371 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5412 tấn
38 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,41 m2
39 Vải địa kỹ thuật mối nối ART12 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 172,87 m2
40 Bê tông cơi tường mương, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,88 m3
41 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1141 100m2
42 Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 tấm
43 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
45 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
46 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 cái
47 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 cái
48 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3407 tấn
50 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5408 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5299 100m
52 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 13,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
53 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
54 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,755 100m
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m3
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ống
59 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
60 Vải địa kỹ thuật mối nối cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
62 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
63 Xây tường đầu, tường cánh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
65 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3513 100m3
67 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1995 m3
68 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,5938 100m
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,43 m3
71 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4228 100m2
72 Bê tông tường, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,13 m3
73 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1174 100m2
74 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
75 Bê tông móng tường gạch, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
76 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
77 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 (phạm vi NHV) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,03 m2
79 Đắp đất hố móng tường gạch bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0369 100m3
80 Hoàn trả mặt sân NVH, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
81 Lắp đặt bó vỉa thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 925 m
82 Lắp đặt bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 m
83 Bê tông blốc cửa thu M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
84 Ván khuôn kim loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1739 100m2
85 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
86 Bê tông móng block, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,97 m3
87 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8648 100m2
88 Lát viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 233,1 m2
89 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
90 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3986 100m2
B ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HUYỆN 5B ĐI THÔN LÂM XUYÊN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,8895 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9004 100m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5595 100m3
4 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,873 m3
5 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,92 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8546 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,5515 m3
8 Đắp hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1901 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7557 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,83 100m3
11 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 ca
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,018 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,018 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,422 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8499 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,9285 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,9285 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4727 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4727 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4727 100tấn
21 Lắp đặt bó vỉa thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 782 m
22 Lắp đặt bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 m
23 Bê tông blốc cửa thu M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
24 Ván khuôn kim loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1457 100m2
25 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
26 Bê tông móng block, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,65 m3
27 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5764 100m2
28 Lát viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 197,05 m2
29 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,85 m3
30 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1823 100m2
31 Tháo dỡ, di chuyển, trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1công/1bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Cột + biển báo tam giác (KT: 87,5x87,5x87,5)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Cột + biển báo vuông (KT: 75x75)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Biển báo chữ nhật (KT: 37,5x87,5)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 biển
35 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7954 100m3
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,3305 m3
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3119 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,45 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,68 m3
44 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8151 100m2
45 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,63 m3
46 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3512 100m2
47 Cốt thép tường, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2946 tấn
48 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
49 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 272 tấm
50 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,14 m3
51 Ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9861 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5138 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2181 tấn
54 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,36 m2
55 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,96 m2
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
58 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m2
59 Bê tông tường hố thu đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
60 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1223 100m2
61 Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 tấm
62 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
64 Ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
65 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
66 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
67 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
68 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0956 tấn
69 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1481 100m2
70 Móng đá dăm bãi đúc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m2
71 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
72 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,575 100m
73 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
75 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
76 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
77 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m2
78 Bê tông cơi tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,49 m3
79 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0912 100m2
80 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 259 tấm
81 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,13 m3
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6141 tấn
83 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8806 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
85 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 13,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
87 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2742 100m2
88 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
89 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
90 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tấm đan hố thu, rãnh dẫn bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 tấm
93 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
96 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
97 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
98 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
100 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
101 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
102 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,8 m
103 Dán màng phản quang màu trắng đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
104 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
105 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
106 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 320 m
107 Cờ hiệu tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
108 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
109 Trồng cột biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm bằng thủ công (loại 2 cột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
110 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m2
111 Trồng cột + biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm bằng thủ công (loại 1 cột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
112 Trồng cột + biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm bằng thủ công (loại 1 cột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
113 Trồng cột + biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm bằng thủ công (loại 1 cột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
114 Trồng cột + Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
115 Biển báo tròn D70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
116 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Nhân công điều khiển giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->