Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:05:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,145,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HUYỆN 5B ĐI THÔN KIM KHÊ | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5595 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9017 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,218 | m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7241 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153,954 | m3 |
| 8 | Đào mương bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m3 |
| 9 | Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5538 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,8026 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7286 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2533 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0656 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0656 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9195 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1235 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,8603 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,8603 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1322 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1322 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1322 | 100tấn |
| 23 | Tháo dỡ, di chuyển, trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1công/1bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cột + biển báo tam giác (KT: 87,5x87,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Biển báo chữ nhật (KT: 70x60)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 26 | Biển báo chữ nhật (KT: 37,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 27 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480 | tấm |
| 34 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9461 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0371 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 38 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật mối nối ART12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 172,87 | m2 |
| 40 | Bê tông cơi tường mương, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1141 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 48 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m |
| 52 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 53 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 60 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 63 | Xây tường đầu, tường cánh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 65 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m3 |
| 67 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1995 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,5938 | 100m |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1174 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 75 | Bê tông móng tường gạch, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 (phạm vi NHV) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m2 |
| 79 | Đắp đất hố móng tường gạch bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 80 | Hoàn trả mặt sân NVH, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 81 | Lắp đặt bó vỉa thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 82 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 83 | Bê tông blốc cửa thu M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 84 | Ván khuôn kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 86 | Bê tông móng block, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,97 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8648 | 100m2 |
| 88 | Lát viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 233,1 | m2 |
| 89 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3986 | 100m2 |
| B | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HUYỆN 5B ĐI THÔN LÂM XUYÊN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,8895 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9004 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,873 | m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8546 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,5515 | m3 |
| 8 | Đắp hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1901 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7557 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,018 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,422 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8499 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,9285 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,9285 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4727 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4727 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4727 | 100tấn |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 782 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 23 | Bê tông blốc cửa thu M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 26 | Bê tông móng block, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5764 | 100m2 |
| 28 | Lát viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 197,05 | m2 |
| 29 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ, di chuyển, trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1công/1bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cột + biển báo tam giác (KT: 87,5x87,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Cột + biển báo vuông (KT: 75x75)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Biển báo chữ nhật (KT: 37,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 35 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7954 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,3305 | m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3119 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 45 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,63 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3512 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tường, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 272 | tấm |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5138 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2181 | tấn |
| 54 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 55 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường hố thu đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1223 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 62 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 68 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 70 | Móng đá dăm bãi đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 71 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cơi tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,49 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0912 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 259 | tấm |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6141 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 85 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 89 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tấm đan hố thu, rãnh dẫn bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 93 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 100 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 102 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 103 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 104 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 106 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 107 | Cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 108 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 109 | Trồng cột biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm bằng thủ công (loại 2 cột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 110 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 111 | Trồng cột + biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm bằng thủ công (loại 1 cột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 112 | Trồng cột + biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm bằng thủ công (loại 1 cột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 113 | Trồng cột + biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm bằng thủ công (loại 1 cột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 114 | Trồng cột + Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 115 | Biển báo tròn D70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 116 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi