Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952106-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Đồng Khởi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200917669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn tích luỹ của LĐLĐ tỉnh Bến Tre hỗ trợ 7 tỷ đồng; vốn đối ứng của Trường Cao đẳng Đồng Khởi và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 13:56:00 đến ngày 2020-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,621,544,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI VÀ KHỐI NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1,071 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,523 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,751 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,072 100m3
5 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu chương V 0,721 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V 5,047 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 0,205 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 20,325 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 1,557 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 51,638 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 1,942 100m2
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 22,002 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V 3,563 m3
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu chương V 228 mối nối
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 133,631 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 5,345 100m2
17 Quét chống dính cọc bê tông Theo yêu cầu chương V 534,525 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,19 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,125 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 10,424 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 1,06 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 13,152 m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 2,104 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,532 m3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 1,882 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 23,254 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 2,805 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 23,564 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 3,1 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,682 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 1,359 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,147 m3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 2,219 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,404 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,071 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 63,552 m3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 7,772 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 24,919 m3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 4,856 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,239 m3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu chương V 0,726 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 9,979 m3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,571 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,504 m3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,061 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 1,015 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,106 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 1,588 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu chương V 0,089 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 6,235 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu chương V 7,992 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu chương V 0,153 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,713 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 3,407 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,375 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 1,346 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,335 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 1,075 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,258 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 1,3 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,272 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 3,849 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,384 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 2,194 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,55 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 1,97 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 8,605 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,418 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 1,932 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,32 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,426 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 1,471 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,117 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,245 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 1,425 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,423 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,339 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 1,794 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu chương V 1,579 tấn
80 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 0,176 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,091 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu chương V 1,579 tấn
83 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V 0,176 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 35 m2
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,188 100m3
86 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,005 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,019 100m3
88 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu chương V 0,527 100m2
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V 3,932 m3
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,082 100m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 7,146 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,104 m3
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 224,72 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,792 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 13,37 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 41,68 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 41,68 m2
98 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
99 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
100 Thi công tầng lọc bằng than xỉ Theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
101 Thi công tầng lọc bằng than củi Theo yêu cầu chương V 0,004 100m3
102 Sản xuất lắp đặt ống sành đường kính ống 200mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
103 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu chương V 0,3 100m
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,993 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,378 m3
106 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,384 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,782 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,116 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,423 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 1,625 100m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V 1,37 m3
112 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu chương V 8,164 100m2
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 48,662 m3
114 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,148 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 77,348 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 70,412 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 22,124 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,976 m3
119 Sản xuất lắp đặt lam nhôm Theo yêu cầu chương V 24,24 m2
120 Sản xuất lắp đặt nắp tole lên mái Theo yêu cầu chương V 1 Cái
121 Sản xuất lắp đặt cửa sắt xếp, cửa cuốn (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 24,05 m2
122 Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 108,58 m2
123 Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 86,28 m2
124 Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 8 m2
125 Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 3,893 m2
126 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 67,683 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 115,783 m2
128 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 5,446 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 5,446 tấn
130 Cung cấp, lợp mái che tường bằng tôn giả ngói Theo yêu cầu chương V 7,785 100m2
131 Úp nóc tole phẳng Theo yêu cầu chương V 0,512 100m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V 161,092 m2
133 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 161,092 m2
134 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V 197,272 m2
135 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 161,092 m2
136 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Theo yêu cầu chương V 66,42 m2
137 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo yêu cầu chương V 723,95 m2
138 Công tácốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 Theo yêu cầu chương V 60,362 m2
139 Lát bậc cầu thang gạch 300x600 Theo yêu cầu chương V 52,83 m2
140 Lát bậc tam cấp gạch 300x600 Theo yêu cầu chương V 89,708 m2
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo yêu cầu chương V 178,24 m2
142 Công tác ốp đá chẻ vào tường Theo yêu cầu chương V 51,186 m2
143 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 17,746 m
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 283 m
145 Kẻ ron tường Theo yêu cầu chương V 1,26 10m
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,75 m2
147 Lắp dựng lan can Inox (bao gồm nhân công) Theo yêu cầu chương V 21,27 m2
148 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm công lắp đặt) Theo yêu cầu chương V 253,62 m2
149 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu chương V 9,3 m2
150 Công tác ốp gạch 50x200 vào tường Theo yêu cầu chương V 93,73 m2
151 Công tác ốp đá chẻ Theo yêu cầu chương V 17,16 m2
152 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 606,802 m2
153 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 695,282 m2
154 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 710,14 m2
155 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 72,601 m2
156 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 349,631 m2
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 613,654 m2
158 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.625,569 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 2.084,825 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 963,281 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.625,6 m2
162 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo (ống nhựa PVC 90mm) Theo yêu cầu chương V 1,461 100m
163 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo (ống nhựa PVC 34mm) Theo yêu cầu chương V 0,076 100m
164 Cung cấp lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn (ống STK đường kính 90mm) Theo yêu cầu chương V 0,042 100m
165 Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (co PVC 90mm) Theo yêu cầu chương V 21 cái
166 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu chương V 21 cái
167 Cung cấp lắp đặt kiềng giữ ống nước Theo yêu cầu chương V 123 cái
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu chương V 376 cái
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo yêu cầu chương V 1 cái
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo yêu cầu chương V 10 cái
171 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu chương V 10,502 100m2
172 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V 6,428 100m2
173 Đèn 1.2 M đôi 220V( Máng siêu mỏng bóng LED 18W ) Theo yêu cầu chương V 44 Bộ
174 Đèn 1.2 M đơn 220V( Máng siêu mỏng bóng LED 18W ) Theo yêu cầu chương V 36 Bộ
175 Đèn 0.6 M đơn 220V( Máng siêu mỏng bóng LED 9W ) Theo yêu cầu chương V 6 Bộ
176 Quạt treo tường sải cánh 45cm Theo yêu cầu chương V 22 Bộ
177 Quạt treo tường công nghiệp sải cánh D600mm, 110W, 3 tốc độ gió Theo yêu cầu chương V 8 Bộ
178 Quạt trần sải cánh 1,2m Theo yêu cầu chương V 26 Bộ
179 Phích cắm cái Theo yêu cầu chương V 30 Cái
180 Mặt 1 lỗ + 1 Công tắc 1 chiều 16A Theo yêu cầu chương V 5 Cái
181 Mặt 2 lỗ + 2 Công tắc 1 chiều 16A Theo yêu cầu chương V 9 Cái
182 Mặt 3 lỗ + 3 Công tắc 1 chiều 16A Theo yêu cầu chương V 6 Cái
183 Mặt 4 lỗ + 4 Công tắc 1 chiều 16A Theo yêu cầu chương V 7 Cái
184 Mặt 1 lỗ + 1 Công tắc 2 chiều 16A Theo yêu cầu chương V 4 Cái
185 Mặt 1 lỗ + 1 Dimer Quạt Theo yêu cầu chương V 3 Cái
186 Mặt 2 lỗ + 2 Dimer Quạt Theo yêu cầu chương V 1 Cái
187 Mặt 3 lỗ + 3 Dimer Quạt Theo yêu cầu chương V 2 Cái
188 Mặt + ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo yêu cầu chương V 41 Cái
189 Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ Theo yêu cầu chương V 78 Cái
190 Hộp nhựa âm vuông 100x100mm Theo yêu cầu chương V 16 Cái
191 MCB 3P 100 A - 10 KA Theo yêu cầu chương V 3 Cái
192 MCB 3P 60 A - 10 KA Theo yêu cầu chương V 4 Cái
193 MCB 3P 40 A - 10 KA Theo yêu cầu chương V 4 Cái
194 MCB 2P 40 A - 10 KA Theo yêu cầu chương V 4 Cái
195 MCB 2P 32A - 06 KA Theo yêu cầu chương V 11 Cái
196 MCB 2P 20A - 06 KA Theo yêu cầu chương V 5 Cái
197 MCB 1P 10A - 06 KA Theo yêu cầu chương V 4 Cái
198 Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, chống rỉ và cách điện cao Theo yêu cầu chương V 12 Cái
199 Tủ điện âm 9 moduls chống cháy, chống rỉ và cách điện cao Theo yêu cầu chương V 1 Cái
200 Tủ điện âm 12 moduls chống cháy, chống rỉ và cách điện cao Theo yêu cầu chương V 3 Cái
201 Tủ điện âm 18 moduls chống cháy, chống rỉ và cách điện cao Theo yêu cầu chương V 2 Cái
202 Cáp đồng bọc XLPE, PVC 0,6/1KV -CXV- 4X 16 MM2 Theo yêu cầu chương V 60 M
203 Cáp đồng bọc PVC - 450/750V- 10 MM2 Theo yêu cầu chương V 388 M
204 Cáp đồng bọc PVC - 450/750V- 8 MM2 Theo yêu cầu chương V 97 M
205 Cáp đồng bọc PVC - 450/750V- 4 MM2 Theo yêu cầu chương V 120 M
206 Cáp đồng bọc PVC - 450/750V- 2.5 MM2 Theo yêu cầu chương V 1.820 M
207 Cáp đồng bọc PVC - 450/750V- 1.5 MM2 Theo yêu cầu chương V 1.553 M
208 Ống xoắn HDPE 50/40 Theo yêu cầu chương V 50 M
209 Ống luồn tròn PVC chống cháy D20mm Theo yêu cầu chương V 1.147 M
210 Ống luồn tròn PVC chống cháy D25mm Theo yêu cầu chương V 194 M
211 Khớp nối trơn PVC- D20mm Theo yêu cầu chương V 391 Cái
212 Khớp nối trơn PVC- D25mm Theo yêu cầu chương V 90 Cái
213 Khớp nối 4 đường cỡ 20mm Theo yêu cầu chương V 81 Cái
214 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16x2400 + Cáp C 25MM2 + Kẹp Theo yêu cầu chương V 3 Bộ
215 Trung tâm báo cháy Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
216 Đầu báo khói Theo yêu cầu chương V 22 Đầu
217 Đầu báo nhiệt Theo yêu cầu chương V 8 Đầu
218 Còi báo động Theo yêu cầu chương V 5 Cái
219 Công tắc khẩn Theo yêu cầu chương V 6 Cái
220 Cáp điện đồng mềm bọc PVC-2X 1.0MM2 Theo yêu cầu chương V 620 M
221 Cáp điện đồng mềm bọc PVC-2X 1.5MM2 Theo yêu cầu chương V 220 M
222 Ống chống cháy PVC D16 Theo yêu cầu chương V 360 M
223 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo yêu cầu chương V 80 M
224 Đèn EXIT thoát hiểm Theo yêu cầu chương V 4 Bộ
225 Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Theo yêu cầu chương V 4 Bộ
226 MCB 1P 10A Theo yêu cầu chương V 4 Cái
227 Bình chữa cháy CO2 5 Kg Theo yêu cầu chương V 6 Bình
228 Bình chữa cháy bột ABC 8 Kg Theo yêu cầu chương V 6 Bình
229 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu chương V 6 Bộ
230 Kệ để 2 bình chữa cháy Theo yêu cầu chương V 6 Cái
231 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ theo bản vẽ thiết kế Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
232 Cọc tiếp địa bằng đồng thau 16 L = 2400 Theo yêu cầu chương V 6 Bộ
233 Khớp nối ren bằng đồng + trụ đỡ STK D42 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
234 Cáp đồng trần WC 70 mm2 Theo yêu cầu chương V 78 M
235 Bát kẹp bắt ống vào mái, tường Theo yêu cầu chương V 40 Cái
236 Hộp đo điện trở tiếp đất Theo yêu cầu chương V 1 Cái
237 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Theo yêu cầu chương V 60 M
238 Cáp neo thép 4mm² Theo yêu cầu chương V 20 M
239 Mối hàn CADWELD Theo yêu cầu chương V 8 Cái
240 Ốc xiết cáp Theo yêu cầu chương V 2 Cái
241 Đào đất Theo yêu cầu chương V 0,072 100m3
242 Đắp đất Theo yêu cầu chương V 0,072 100m3
243 Máy lạnh treo tường 2 cục 1.0HP - gas R32 (inverter) + phụ kiện đầy đủ lắp đặt hoàn chỉnh Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
244 Máy lạnh treo tường 2 cục 2.0HP - gas R32 (inverter) + phụ kiện đầy đủ lắp đặt hoàn chỉnh Theo yêu cầu chương V 6 Bộ
245 Ống ga có cách nhiệt dùng cho máy 1.0HP Theo yêu cầu chương V 8 M
246 Ống ga có cách nhiệt dùng cho máy 2.0HP Theo yêu cầu chương V 24 M
247 Ống nước xả PVC D21 Theo yêu cầu chương V 30 M
248 Kệ đỡ dàn nóng (Sắt sơn chống gỉ ) Theo yêu cầu chương V 7 Cặp
249 Bồn nước nhựa 1500 LÍT + Phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
250 Máy bơm cấp nước 1.5HP (01 hoạt động, 01 dự phòng) Theo yêu cầu chương V 2 Cái
251 Role phao điều khiển máy bơm Theo yêu cầu chương V 1 Cái
252 Hộp bảo vệ máy bơm vách tole khung STK Theo yêu cầu chương V 1 Cái
253 Cút PVC Phi 42 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
254 Nối răng ngoài Phi 42 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
255 Tê PVC PHI 34 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
256 Van 1 chiều Phi 34 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
257 Van PVC Phi 34 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
258 LUPPE Phi 42 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
259 Hộp CP Theo yêu cầu chương V 1 Cái
260 CP 15Am + Mặt Theo yêu cầu chương V 1 Cái
261 Dây 2.5LY Theo yêu cầu chương V 10 M
262 Ống bảo hộ dây phi 20 Theo yêu cầu chương V 5 M
263 Vòi sịt vệ sinh nữ Theo yêu cầu chương V 14 Cái
264 Ống nhựa mềm cấp nước phi 16 Theo yêu cầu chương V 6,5 M
265 Ống nhựa PVC phi 21 dày 1.6ly Theo yêu cầu chương V 10 M
266 Ống nhựa PVC phi 27 dày 1.8ly Theo yêu cầu chương V 77 M
267 Ống nhựa PVC phi 34 dày 2.0ly Theo yêu cầu chương V 224 M
268 Van khóa PVC phi 27 bồn cầu + bồn tiểu Theo yêu cầu chương V 20 Cái
269 Van khóa thau phi 34 Theo yêu cầu chương V 18 Cái
270 Cút PVC phi 21 x 90độ Theo yêu cầu chương V 19 Cái
271 Cút PVC phi 27 x 90độ Theo yêu cầu chương V 57 Cái
272 Cút PVC phi 34 x 90độ Theo yêu cầu chương V 25 Cái
273 Tê PVC phi 27 x 90độ Theo yêu cầu chương V 22 Cái
274 Tê PVC phi 34 x 90độ Theo yêu cầu chương V 10 Cái
275 Côn PVC phi 27x21 Theo yêu cầu chương V 19 Cái
276 Côn PVC phi 34x27 Theo yêu cầu chương V 10 Cái
277 Nối ống PVC PHI 27 Theo yêu cầu chương V 20 Cái
278 Nối ống PVC PHI 34 Theo yêu cầu chương V 57 Cái
279 Đầu răng nhựa PHI 34 Theo yêu cầu chương V 36 Cái
280 Chậu xí bệt + thùng rửa + phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu chương V 14 Bộ
281 Bồn tiểu nam + vòi + phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu chương V 6 Bộ
282 LAVABO + Vòi (Sử dụng vòi tay gạt inox cao cấp) + phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu chương V 13 Bộ
283 Chậu rửa inox đơn + vòi rửa cổ cong tay gạt inox cao cấp + khụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
284 Phễu thu sàn WC INOX 150x150 Theo yêu cầu chương V 8 Cái
285 Chóp thông hơi Theo yêu cầu chương V 2 Cái
286 Tê kiểm tra ống đứng PHI 60 Theo yêu cầu chương V 4 Cái
287 Tê kiểm tra ống đứng PHI 90 Theo yêu cầu chương V 2 Cái
288 Tê kiểm tra ống đứng PHI 114 Theo yêu cầu chương V 2 Cái
289 Thông tắc (FCO) PHI 60 Theo yêu cầu chương V 5 Cái
290 Hộp giấy WC Theo yêu cầu chương V 14 Cái
291 Giỏ đựng giấy Theo yêu cầu chương V 14 Cái
292 Kệ kính + gương soi Theo yêu cầu chương V 13 Cái
293 Ống nhựa PVC PHI 34 dày 2.0 LY thoát LAVABO Theo yêu cầu chương V 22 M
294 Ống nhựa PVC PHI 42 dày 2.1 LY thoát tiểu nam Theo yêu cầu chương V 10 M
295 Ống nhựa PVC PHI 60 dày 2.8 LY Theo yêu cầu chương V 100 M
296 Ống nhựa PVC PHI 90 dày 2.9 LY Theo yêu cầu chương V 15 M
297 Ống nhựa PVC PHI 114 dày 3.8 LY Theo yêu cầu chương V 39 M
298 Cút PVC PHI 34 x 90độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 14 Cái
299 Cút PVC PHI 42 x 90độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 6 Cái
300 Cút PVC PHI 60 x 45độ nối thông hơi Theo yêu cầu chương V 4 Cái
301 Cút PVC PHI 60 x 45độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 30 Cái
302 Cút PVC PHI 90 x 45độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 2 Cái
303 Cút PVC PHI 114 x 45độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 16 Cái
304 Tê PVC PHI 60x135độ nối thông hơi Theo yêu cầu chương V 4 Cái
305 Tê PVC PHI 60x90độ thông hơi Theo yêu cầu chương V 2 Cái
306 Tê PVC PHI 60 x 135độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 22 Cái
307 Tê PVC PHI 90 x 135độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 5 Cái
308 Tê PVC PHI 114 x 135độ Loại dày Theo yêu cầu chương V 12 Cái
309 Côn PVC PHI 60 x 34 Loại dày Theo yêu cầu chương V 14 Cái
310 Côn PVC PHI 60 x 42 Loại dày Theo yêu cầu chương V 6 Cái
311 Côn PVC PHI 90 x 60 Loại dày Theo yêu cầu chương V 7 Cái
312 Côn PVC PHI 114 x 60 Loại dày Theo yêu cầu chương V 5 Cái
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ XƯỞNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; CĂN TIN; NHÀ XE
1 Đục nhám mặt bê tông tạo nhám mặt nền nhà xưởng Theo yêu cầu chương V 208,7 m2
2 Láng nền sàn nhà xưởng có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 208,7 M2
3 Sơn nền sàn nhà xưởng bằng sơn công nghiệp Theo yêu cầu chương V 208,7 M2
4 Đào móng chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,129 100m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo yêu cầu chương V 1,176 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,042 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,082 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,059 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu chương V 0,059 100m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải nhựa lót đan, lót hố ga) Theo yêu cầu chương V 0,085 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo yêu cầu chương V 1,174 M3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Theo yêu cầu chương V 0,02 100m2
13 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác75 Theo yêu cầu chương V 3,103 M3
14 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác75 Theo yêu cầu chương V 0,041 M3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,36 M2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo yêu cầu chương V 2,736 M2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,78 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,756 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,756 M2
20 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm Theo yêu cầu chương V 0,001 100M3
21 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4cm Theo yêu cầu chương V 0,001 100M3
22 Than xỉ lọc hầm WC Theo yêu cầu chương V 0,001 100M3
23 Than củi lọc hầm WC Theo yêu cầu chương V 0,001 100M3
24 Cung cấp lắp đặt ống sành phi 200 lọc hầm WC Theo yêu cầu chương V 1 Cái
25 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu chương V 0,135 100m
26 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,477 M3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắm đan - tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,021 100m2
28 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải nhựa lót đan đáy hầm tự hoại) Theo yêu cầu chương V 0,07 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50kg Theo yêu cầu chương V 3 Cái
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >50kg Theo yêu cầu chương V 6 Cái
31 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,066 1000kg
32 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu chương V 1,996 100m2
33 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu chương V 1,582 1000Kg
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà dầm giằng Theo yêu cầu chương V 0,122 1000Kg
35 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo yêu cầu chương V 0,278 1000Kg
36 Đào móng chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,093 100m3
37 Rải cát đệm đáy móng Theo yêu cầu chương V 0,936 m3
38 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải nhựa lót đáy móng) Theo yêu cầu chương V 0,094 100m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,051 100m3
40 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,655 M3
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo yêu cầu chương V 0,025 100m2
42 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <=250cm, vữa mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,721 M3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo yêu cầu chương V 0,126 100m2
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,128 100m3
45 Rải vải địa kỹ thuật làm đường, mái đê, đập (vải nhựa lót nền) Theo yêu cầu chương V 1,599 100m2
46 Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 Theo yêu cầu chương V 15,777 M3
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm giằng chiều cao <=28m Theo yêu cầu chương V 0,038 100m2
48 SXLD cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,613 1000kg
49 SXLD cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,081 1000kg
50 SXLD cốt thép cột trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu chương V 0,068 1000kg
51 Lắp dựng cột thép các loại (Tận dụng lại cột thép) Theo yêu cầu chương V 0,278 1000kg
52 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m (Tận dụng lại vì kèo thép) Theo yêu cầu chương V 0,382 1000kg
53 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng lại xà hồ thép) Theo yêu cầu chương V 1,2 1000kg
54 Lắp dựng giằng thép bằng liên kết bu lông (Tận dụng lại giằng thép) Theo yêu cầu chương V 0,122 1000kg
55 Lợp mái che tường tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu chương V 1,996 100m2
56 Cung cấp lắp đặt bulon phi 14 Theo yêu cầu chương V 32 Cái
57 Cung cấp lắp đặt bulon phi 16 Theo yêu cầu chương V 32 Cái
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo yêu cầu chương V 6,783 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,783 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo yêu cầu chương V 0,987 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2Km Theo yêu cầu chương V 4,01 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 4,01 100m3
D THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc (thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế) Theo yêu cầu chương V 2 tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->