Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 07:20:00 đến ngày 2020-10-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,005,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng chống thấm, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,98 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m3 |
| B | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chân thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hình U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,76 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m2 |
| 31 | Tôn mạ mầu úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,89 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,77 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,41 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,89 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,76 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m2 |
| 16 | Trát bản dốc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,03 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,81 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,45 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,05 | kg |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,02 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,02 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,13 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,89 | m2 |
| 29 | Trần nhôm 600x600x0.6( bao gồm cả nhân công lắp đặt) nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,83 | kg |
| 31 | Dán lớp chống thấm chuyên dụng cho nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung cho bàn chậu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung cho bàn chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.0x1.0 (Gương INAX KF-5075VA) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.5x1.0 (Gương INAX KF-5075VA) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm+phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 37 | Lát bậu cửa bằng đá granit nhân tạo vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m2 |
| 38 | Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m |
| 39 | Trụ gỗ lim D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lan can thép hộp cầu thang thép hộp 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Lan can thép hộp cầu thang thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,22 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,99 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,81 | m2 |
| 49 | Lan can con tiện bê tông cao 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 50 | Trần nhôm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm (lắp đặt khung xương hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,14 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay + Vách kính. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 52 | PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay nắm khóa đơn điểm, 6 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 54 | PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay nắm khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 56 | PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 58 | PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Vách cố định. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 1000x800x600 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng kích thước 600x400x150 -sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng kích thước 200x300x150 -sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Đèn huỳnh quang máng âm trần 600 x600- 3x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp chống ẩm âm trần , bóng compac-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110-11W hoặc tương đương, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 29 | Mặt công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 45 | Gia công, lắp đặt kim thu sét D10, l=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 47 | Thanh thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 49 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Dây đồng bện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | Vỏ Tủ mạng 32U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Ổ cắm mạng internet (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | ống nhựa mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 54 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cáp nối mạng máy CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 57 | Ổ cắm điện thoại (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Tủ đấu dây điện thoại 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Tủ đấu dây điện thoại phân tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt si phông thoát nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ hút bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy bơm cáp nước sinh hoạt, Q=2.5m3/h,H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Thi công lắp đặt hố ga thoát nước sinh hoạt 600x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Bịt xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Bịt xả D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Bịt xả D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Thi công lắp đặt hố ga thoát nước mưa 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn ráo đường kính 100mm- inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất tường chắn bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granits tường bồn hoa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi