Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933294-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20200933258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 07:20:00 đến ngày 2020-10-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,005,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,17 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,81 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng chống thấm, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,98 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,9 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,02 m3
B PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 m3
8 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,36 m3
14 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chân thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, dầm chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép hình U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,76 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m2
31 Tôn mạ mầu úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,89 m3
2 Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m3
3 Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 m3
4 Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m3
5 Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
6 Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 m3
7 Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.032,77 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,41 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,89 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,76 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,1 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,25 m2
16 Trát bản dốc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,03 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,81 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,45 m2
22 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,05 kg
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.128,02 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.128,02 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,26 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.641,13 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,97 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,89 m2
29 Trần nhôm 600x600x0.6( bao gồm cả nhân công lắp đặt) nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,97 m2
30 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,83 kg
31 Dán lớp chống thấm chuyên dụng cho nền khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m2
32 Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung cho bàn chậu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung cho bàn chậu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.0x1.0 (Gương INAX KF-5075VA) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.5x1.0 (Gương INAX KF-5075VA) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm+phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,04 m2
37 Lát bậu cửa bằng đá granit nhân tạo vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m2
38 Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m
39 Trụ gỗ lim D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lan can thép hộp cầu thang thép hộp 20x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
41 Lan can thép hộp cầu thang thép vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
42 Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,22 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,99 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,08 m2
48 Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,81 m2
49 Lan can con tiện bê tông cao 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
50 Trần nhôm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm (lắp đặt khung xương hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,14 m2
51 Cửa đi 2 cánh mở quay + Vách kính. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
52 PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay nắm khóa đơn điểm, 6 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Cửa đi 1 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
54 PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay nắm khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
56 PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
57 Cửa sổ 1 cánh mở hất. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
58 PK: KINLONG hoặc tương đương, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Vách cố định. Hệ XINGFA-55 hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 100m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Tủ điện tổng kích thước 1000x800x600 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tầng kích thước 600x400x150 -sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Tủ điện phòng kích thước 200x300x150 -sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Đèn huỳnh quang máng âm trần 600 x600- 3x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
5 Lắp đặt đèn lốp chống ẩm âm trần , bóng compac-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110-11W hoặc tương đương, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 bộ
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
29 Mặt công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 m
45 Gia công, lắp đặt kim thu sét D10, l=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
46 Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
47 Thanh thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
48 Gia công và đóng cọc tiếp địa, l=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
49 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Dây đồng bện D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
51 Vỏ Tủ mạng 32U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Ổ cắm mạng internet (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 ống nhựa mềm luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
54 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Cáp nối mạng máy CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
57 Ổ cắm điện thoại (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
58 Tủ đấu dây điện thoại 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Tủ đấu dây điện thoại phân tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
60 Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt si phông thoát nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt rọ hút bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van phao điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt máy bơm cáp nước sinh hoạt, Q=2.5m3/h,H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Thi công lắp đặt hố ga thoát nước sinh hoạt 600x600x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hố
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=125x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Bịt xả D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Bịt xả D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Bịt xả D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Thi công lắp đặt hố ga thoát nước mưa 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hố
60 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 đoạn ống
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt cầu chắn ráo đường kính 100mm- inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F PHẦN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất tường chắn bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
3 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
5 Công tác ốp đá granits tường bồn hoa dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
6 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
12 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,73 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,91 m2
19 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,74 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
25 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,58 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->