Gói thầu: Chống nóng, chống dột mái dãy nhà văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Chống nóng, chống dột mái dãy nhà văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 13:06:00 đến ngày 2020-10-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 938,775,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,372 | m3 | |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | 74,96 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,748 | m3 | |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 131,18 | m2 | |
| B | HỆ CỘT, GIẰNG ĐỠ MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | 160 | lỗ khoan | |
| 2 | Lắp đặt bu lông chân cột ( M20x40), hóa chất Ramset | 160 | cái | |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | 4,5666 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép | 4,4686 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,4745 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,119 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7436 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2368 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,576 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 1,184 | m3 | |
| C | XÂY TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 73,812 | m3 | |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 9,325 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 1,12 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 422,15 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 248,47 | m2 | |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 670,62 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,47 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 422,15 | m2 | |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 11,515 | m3 | |
| D | MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,3088 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,3088 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép sắt mạ kẽm | 2,505 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 2,505 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tôn PU,5 sóng vuông, tôn nền 0.45mm | 4,3723 | 100m2 | |
| 6 | Viền úp nóc mái, diềm mái | 63 | md | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7249 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép tấm bản thang | 0,2755 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7249 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 548,674 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 20 | cái | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máng xối INOX | 66 | md | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| F | BAO CHE, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,875 | 100m2 | |
| 2 | Lắp đặt lưới bao che ( khu vực thi công, lối xuống xà bần) | 487,5 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,7836 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,7836 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | 12,46 | m3 | |
| 6 | Dọn vệ sinh, bàn giao | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi