Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:31:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,761,780,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 350 | m |
| 4 | Máng ghen nhựa 15x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75 | m |
| 5 | Thép tròn D14,L=1.5M neo quạt trần với vì kèo xuống bên dưới trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,496 | kg |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7496 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7496 | 100m2 |
| B | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC LỆNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,0398 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,0398 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 323,7562 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,4607 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,4607 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 141,7533 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 490,01 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,4294 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,6142 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5839 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,368 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,6623 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 581,6696 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,2132 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,2132 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 308,0506 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 415,9418 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 520,6058 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,4484 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,7472 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,7472 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,303 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,303 | 1m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,189 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,189 | m3 |
| C | TRƯỜNG MÂM NON TẢ PHỜI - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,434 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1183 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1384 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,113 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,932 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3697 | tấn |
| 11 | Bulong D18, L=700 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2875 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0471 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3346 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3125 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3125 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn dập vòm dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,161 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,535 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,064 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,686 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0392 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,785 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0311 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0284 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,446 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0595 | tấn |
| 28 | Bulong D16,L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 29 | Gia công vì kèo bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0672 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0211 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0764 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0884 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1485 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1485 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn dập vòm dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5613 | 100m2 |
| 36 | Gia công vì kèo bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1422 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0087 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,8612 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1509 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1696 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,904 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1696 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6069 | 100m2 |
| 44 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,7 | md |
| 45 | Đai thép dẹt 20x2,A=500 kết hợp vít nở giữ máng tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 46 | Diềm tôn rộng 400 dày 0,35 ly chống hắt nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,7 | md |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,068 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 49 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0885 | tấn |
| 50 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0296 | tấn |
| 51 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0024 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,8775 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,7692 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa đí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 55 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9227 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,081 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,84 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2429 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,472 | 1m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,054 | m2 |
| 62 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,054 | 1m2 |
| 63 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,35 ly sau nhà lớp học số 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | md |
| 64 | Đai thép dẹt 20x2,A=500 kết hợp vít nở giữ máng tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | cái |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 67 | Vòi rửa vệ sinh , lõi van bằng đồng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | bộ |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5428 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5428 | m3 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜI - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 250,4614 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,4833 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,4833 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 252,4614 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,1132 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,669 | m3 |
| 7 | Gia công dầm trần bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2856 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,0884 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2856 | tấn |
| 10 | Làm trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6911 | 100m2 |
| 11 | Nẹp 30x3 giữ tấm trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 139,38 | md |
| 12 | Phào nhôm T5.0(MS 5.0) chạy quanh góc trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 71,76 | md |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | công |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 18 | Áptomat loại 1 pha 30Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 19 | Áptomat loại 1 pha 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65 | m |
| 23 | Máng ghen nhựa 15x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | m |
| 24 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 25 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,984 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7422 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0823 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1595 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75,6951 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4874 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4874 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,2614 | m2 |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 89,4278 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7155 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7155 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,795 | m2 |
| 38 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,795 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,7034 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,7034 | m3 |
| E | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XUÂN TĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 8 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 260 | m |
| 14 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 200 | m |
| 15 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | hộp |
| 16 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 17 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5 | 100m |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 85 | cái |
| 19 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 66 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65 | cái |
| 21 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 22 | Tê ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | cái |
| 24 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35 | bộ |
| 25 | Vòi đồng D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | bộ |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ XUÂN TĂNG - PH THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,8711 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,4902 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44,0358 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,3451 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.118,55 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,3661 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,3661 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 500,9558 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 229,9725 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.474,7704 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0872 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,9704 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,797 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,797 | 1 m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,9704 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô để láng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 53,82 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 53,82 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 24 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 265 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 530 | m |
| 30 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 400 | m |
| 31 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | hộp |
| 32 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,8409 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,8409 | m3 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,6165 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,158 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,8865 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,572 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 391,7143 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,6994 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,6994 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 203,2881 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 180,9983 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 445,32 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6235 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,4841 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1748 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,2929 | md |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,328 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,328 | 1m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,532 | 100m |
| 18 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,465 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,465 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,465 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2 | m |
| 24 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0499 | tấn |
| 25 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0081 | tấn |
| 26 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0126 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,7213 | 1m2 |
| 28 | Kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,784 | m2 |
| 29 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,56 | md |
| 30 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1007 | kg |
| 31 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 128 | cái |
| 32 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 33 | Khóa cửa đi + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65,1032 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65,1032 | 1m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,008 | 100m |
| 38 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 213,6316 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,9456 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,9456 | 1 m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 213,6316 | 1m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,7831 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,7831 | m3 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN - ĐIỂM TOÒNG SÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,1966 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,4902 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,6857 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.105,7349 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,3661 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,3661 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 500,9558 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 223,485 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.467,7684 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,069 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 198,3954 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 198,3954 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,7029 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,2256 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4772 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,3258 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,0287 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6976 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6976 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,8162 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,8162 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,904 | 1m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,4619 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,7942 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6676 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 94,1568 | m2 |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 104,6187 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6976 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6976 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,4162 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,4162 | 1m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,1774 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,1774 | m3 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON CỐC SAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,3045 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,8777 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,4304 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,9964 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.183,7853 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,1022 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,1022 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 533,9418 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 348,608 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.459,5258 | 1m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9747 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6354 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 55,8198 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6354 | tấn |
| 15 | Lợp tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4002 | 100m2 |
| 16 | Nhân công vệ sinh toàn bộ mái và thông các ống thông dầm hiện có | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | công |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan <=15cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 127,955 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 127,955 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6468 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6468 | m3 |
| J | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CỐC SAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 49,9434 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,8408 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,1228 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,9799 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 948,9254 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,3204 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,3204 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 443,0884 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 429,971 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.035,3066 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,6035 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 212,2628 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,0986 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,0986 | 1 m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 212,2628 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 109,966 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 83,4912 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 193,4572 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,9318 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,9318 | m3 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,6056 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,6539 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 601,4241 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.341,5065 | m2 |
| 5 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5134 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,2511 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8894 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,5428 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,0628 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 461,2569 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.583,9332 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,646 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,04 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 210,8432 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 210,8432 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,6272 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,6272 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,04 | m2 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 179,3344 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,1773 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,1773 | 1 m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 179,3344 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, vệ sinh quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | công |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần DLN04/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 27 | Thay hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 290 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 610 | m |
| 41 | Máng ghen nhựa 24x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 450 | m |
| 42 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện 150x300x400 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 44 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | hộp |
| 45 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8 | 100m |
| 46 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 47 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 48 | Măng xông PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | quả |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,1813 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1901 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,0573 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,9339 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 345,4445 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,9788 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,9788 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 151,5976 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 121,1466 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 402,0556 | 1m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,96 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,9112 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,9112 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,96 | m2 cấu kiện |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5882 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5882 | 1m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30,724 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0724 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0724 | 1 m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,724 | 1m2 |
| 70 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, vệ sinh quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | công |
| 71 | Đèn ốp trần DLN04/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | m |
| 83 | Máng ghen nhựa 24x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110 | m |
| 84 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 85 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 86 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 87 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 88 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 89 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | quả |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6943 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1746 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6943 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1746 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 108,1917 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,3166 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 197,3772 | 1m2 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,794 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,794 | m3 |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT - PHÂN HIỆU TÂN TIẾN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,1448 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5966 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,5482 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 127,3036 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 141,4484 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5455 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,1122 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,3112 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,3112 | 1 m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,2882 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,904 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,904 | 1m2 |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,45 | 100m |
| 14 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 15 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22 | cái |
| 17 | Tê ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 20 | Cút PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 22 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 24 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 25 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 26 | Vách ngăn nhôm kính mờ dày 5 ly, kích thước nhôm 25x76 dày 1mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,44 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,04 | m2 |
| 28 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0239 | tấn |
| 29 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0312 | tấn |
| 30 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0156 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,4896 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,04 | m2 |
| 33 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 35 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,13 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m |
| 38 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 39 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 40 | Cút PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 42 | Côn thu PVC D76/34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 44 | Măng sông PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,056 | 1 m3 |
| 48 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,56 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,6804 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2795 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,144 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,016 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,072 | m3 |
| 54 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0168 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0168 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0423 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0423 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,153 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,153 | tấn |
| 60 | Lợp tôn dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5534 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,45 | md |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,579 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,579 | 1m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,0418 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,0418 | m3 |
| M | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 124,5054 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,918 | m3 |
| 3 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4663 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,9662 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4663 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4852 | 100m2 |
| 7 | Nẹp 30x3 giữ tấm tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 227,26 | md |
| 8 | Phào nhôm T5.0(MS 5.0) chạy quanh góc trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 111,96 | md |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 330 | m |
| 22 | Máng ghen nhựa 24x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 145 | m |
| 23 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | m |
| 24 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | hộp |
| 25 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,788 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9138 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,8203 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0538 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 489,9711 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,4164 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,4164 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 273,9116 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 406,6038 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 397,4832 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6712 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| 40 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | bộ |
| 41 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 47 | Tủ điện 200x400x600 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện 150xx200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 715 | m |
| 57 | Máng ghen nhựa 60x22 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m |
| 58 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 59 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 255 | m |
| 60 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,9755 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,1014 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,8203 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0538 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 493,5351 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,5046 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,5046 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 275,5874 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 412,1194 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 397,4832 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6712 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,3092 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,4242 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,4242 | 1 m3 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,3092 | 1m2 |
| 78 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| 81 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | bộ |
| 82 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 88 | Tủ điện 200x400x600 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 89 | Tủ điện 150xx200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 715 | m |
| 97 | Máng ghen nhựa 60x22 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m |
| 98 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 99 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 255 | m |
| 100 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | hộp |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,193 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,193 | m3 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỐNG NHẤT - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 407,142 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 188,448 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 218,694 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 188,448 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 218,694 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 248,2847 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0503 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9017 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1513 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2352 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,498 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,196 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đăc không nung (6x10,5x22), vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9602 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,7 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,7 | 1m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,0415 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,6303 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,6303 | 1m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 67,9714 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 67,9714 | 1m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1391 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1391 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1188 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,872 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,054 | 100kg |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3126 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8416 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8416 | 1m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7424 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,84 | 1m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9058 | 100kg |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6589 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1295 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,526 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7884 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3574 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 174,4142 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3574 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,304 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,62 | md |
| 41 | Bulong D16, L=200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 42 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 130,7592 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9884 | m3 |
| 44 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5855 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 51,4404 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5855 | tấn |
| 47 | Lắp đặt trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8086 | 100m2 |
| 48 | Nẹp 30x3 giữ tấm tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 285,78 | md |
| 49 | Phào nhôm T5.0(MS 5.0) chạy quanh góc trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 136,88 | md |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0764 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8652 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung(6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7117 | m3 |
| 53 | Đầm chặt nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,2052 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,6462 | 1 m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 199,6379 | 1m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,43 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 86,3 | m |
| 58 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,756 | tấn |
| 59 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0616 | tấn |
| 60 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0875 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,5392 | 1m2 |
| 62 | Kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,9476 | m2 |
| 63 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 317,92 | md |
| 64 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,1619 | kg |
| 65 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.240 | cái |
| 66 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 108 | cái |
| 67 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 68 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,48 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2378 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,0982 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,25 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | công |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 75 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 155 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 280 | m |
| 86 | Máng ghen nhựa 24x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 87 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65 | m |
| 88 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | hộp |
| 89 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,286 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,286 | m3 |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỐNG NHẤT + TRƯỜNG MẦM NON BAN MAI THỐNG NHẤT - PHÂN HIỆU AN THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 5 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 6 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 10 | Tủ điện 150xx200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 215 | m |
| 17 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 18 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75 | m |
| 19 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | hộp |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,2675 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5473 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,7582 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,962 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 328,0816 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,1969 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 169,048 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 194,403 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6237 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,506 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,506 | 1m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,108 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,108 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0294 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,74 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0294 | tấn |
| 36 | Gia công bán kèo bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0917 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,084 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng bán kèo thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0917 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0608 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,3424 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0608 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2508 | 100m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1267 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,381 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,072 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,1002 | m2 |
| 47 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,1002 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,6928 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2765 | m3 |
| 50 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1328 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,664 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1328 | tấn |
| 53 | Lắp đặt trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3569 | 100m2 |
| 54 | Nẹp 30x3 giữ tấm tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,42 | md |
| 55 | Phào nhôm T5.0(MS 5.0) chạy quanh góc trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,32 | md |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,28 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,2 | m |
| 58 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2645 | tấn |
| 59 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0292 | tấn |
| 60 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0358 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,2144 | 1m2 |
| 62 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8356 | 1m2 |
| 63 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 68,24 | md |
| 64 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1862 | kg |
| 65 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 480 | cái |
| 66 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38 | cái |
| 67 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 68 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,28 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4852 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4852 | 1m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,619 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0865 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5375 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,825 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,075 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,048 | 100m2 |
| 79 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0613 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0045 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,232 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0658 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1052 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1052 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,166 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,166 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4446 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | md |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,935 | m3 |
| 90 | Lót bạt rứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,387 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,805 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,5002 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,528 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9523 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,008 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9266 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,2986 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3891 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0128 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0092 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,061 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0111 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0042 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0249 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6069 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0289 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2188 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1461 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2769 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2836 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0052 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0379 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0516 | 100m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1568 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1568 | 1m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1801 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0841 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0525 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1501 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3232 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0294 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0226 | tấn |
| 124 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,8591 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,607 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,607 | 1m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,3564 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch men kính 300x450mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,004 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,3564 | 1m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2228 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,0851 | m2 |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2228 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0822 | tấn |
| 134 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0803 | tấn |
| 135 | Gia công con sơn thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0165 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,1578 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1791 | tấn |
| 138 | Lợp mái lợp tôn chống nóng, chống ồn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5411 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,22 | md |
| 140 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,22 | md |
| 141 | Gia công thanh kèo thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0135 | tấn |
| 142 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0154 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2428 | m2 |
| 144 | Lắp dựng thanh kèo thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0135 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0154 | tấn |
| 146 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0373 | 100m2 |
| 147 | Diềm tôn chống hắt nước rộng 600 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5 | md |
| 148 | Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1,5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1748 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,3612 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1748 | tấn |
| 151 | Lắp đặt trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3729 | 100m2 |
| 152 | Phào nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,88 | md |
| 153 | Nẹp nhôm 30x3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,46 | md |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4739 | m3 |
| 155 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1518 | m3 |
| 156 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0525 | m3 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1289 | m2 |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1289 | 1m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,826 | m2 |
| 160 | Láng granitô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,826 | m2 |
| 161 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,42 | m |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,7585 | m3 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,4184 | m2 |
| 164 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2392 | tấn |
| 165 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0323 | tấn |
| 166 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0395 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,2414 | m2 |
| 168 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,0066 | 1m2 |
| 169 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 74,928 | md |
| 170 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6945 | kg |
| 171 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 544 | cái |
| 172 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| 173 | Chốt, móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 174 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,708 | m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0446 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8958 | m2 |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,36 | m2 |
| 179 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0708 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0708 | 1m2 |
| 181 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5386 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3958 | m3 |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0257 | tấn |
| 184 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0582 | 100m2 |
| 185 | Công tác ốp gạch men kính 300x450mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,3328 | m2 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5561 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0798 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0363 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cấu kiện |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2886 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0925 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1257 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 59 | cái |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 195 | Đèn ốp trần DLN 04/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 197 | Tủ điện 150x300x400 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | m |
| 207 | Máng ghen nhựa 24x16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | m |
| 208 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | m |
| 209 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 211 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 212 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 213 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 214 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 215 | Nối ren trong D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 216 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,855 | m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,278 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1605 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1883 | 100m2 |
| 221 | Bulong D14,L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 222 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2001 | tấn |
| 223 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3248 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,1279 | m2 |
| 225 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5249 | tấn |
| 226 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0833 | tấn |
| 227 | Gia công vì kèo bằng thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4512 | tấn |
| 228 | Gia công giằng mái bằng thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1743 | tấn |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60,0227 | m2 |
| 230 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5345 | tấn |
| 231 | Lắp dựng giằng thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1743 | tấn |
| 232 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8835 | tấn |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 82,704 | m2 |
| 234 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8835 | tấn |
| 235 | Lợp mái tôn dập vòm dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3023 | 100m2 |
| 236 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,46 | md |
| 237 | Đai thép dẹt + vít nở giữ máng tôn,A=800 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 238 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,22 | 100m |
| 239 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 240 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,347 | m3 |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0591 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2121 | m3 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0051 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0011 | tấn |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0182 | 100m2 |
| 247 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4263 | m3 |
| 248 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,7788 | m2 |
| 249 | Gia công cột bằng thép tròn Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0492 | tấn |
| 250 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0061 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0552 | tấn |
| 252 | Bu long đai ốc D18 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 253 | Bản lề cối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 254 | Dây cáp kéo cờ 8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | md |
| 255 | Quả cầu tròn inox D75 đỉnh cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | quả |
| 256 | Lá cờ đỏ sao vàng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 257 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8477 | m3 |
| 258 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,225 | m3 |
| 259 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,445 | 100m2 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,45 | m3 |
| 261 | Máy bơm điện tăng áp nước sinh hoạt Pentax (CM32-160B) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | 100m |
| 263 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5178 | m3 |
| 264 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5178 | m3 |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỐ 2 TẢ PHỜI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,0374 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,4655 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,3872 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1847 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 304,7106 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 129,31 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 191,438 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 143,2656 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4327 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,4 | md |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,4 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6808 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,96 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,28 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,56 | 1m2 |
| 18 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6374 | tấn |
| 19 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0889 | tấn |
| 20 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1122 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 67,2588 | 1m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,353 | 1m2 |
| 23 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 177,344 | md |
| 24 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,4781 | kg |
| 25 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.280 | cái |
| 26 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 96 | cái |
| 27 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 28 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,08 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3233 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,7272 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,46 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,7339 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0378 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,342 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1947 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7942 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1608 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0385 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1853 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0499 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2302 | tấn |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,8186 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,3243 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,3243 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 72,447 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 72,447 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 250x400mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,625 | m2 |
| 49 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1475 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,96 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1475 | tấn |
| 52 | Lắp đặt trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4795 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1486 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,059 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1486 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5601 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,8295 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6098 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,9763 | 1m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,9763 | 1m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1415 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0158 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0096 | tấn |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0256 | m3 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 250x400mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7568 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | m |
| 73 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | m |
| 74 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,12 | 100m |
| 76 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 77 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 78 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 79 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 80 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 81 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 82 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 83 | Nối ren trong PPR D25/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 86 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 88 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,02 | 100m |
| 91 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 92 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 93 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 94 | Chữ Y PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 95 | Chữ thập PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 96 | Côn thu PVC D90/34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 97 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2168 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1095 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,684 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,484 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5119 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0284 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,065 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0439 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,418 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0169 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0164 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1119 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0204 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0164 | tấn |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8178 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,704 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,704 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,704 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1823 | m2 |
| 121 | Cút sành D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 122 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,32 | m2 |
| 123 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,32 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 125 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 126 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 133 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A50 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 134 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A32 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 135 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A15 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 210 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 420 | m |
| 139 | Máng ghen nhựa 14x30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 140 | Máng ghen nhựa 10x28 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 141 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | hộp |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,2324 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6613 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0361 | m3 |
| 145 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3006 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9011 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0819 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0198 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1087 | tấn |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,7839 | m3 |
| 151 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,061 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,79 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,79 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,0585 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,0585 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,273 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,006 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0116 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cấu kiện |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2695 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0459 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0251 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0044 | tấn |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,09 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0849 | m3 |
| 166 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0317 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0317 | tấn |
| 168 | Gia công vì kèo bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0566 | tấn |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0566 | tấn |
| 170 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1327 | tấn |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1327 | tấn |
| 172 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,543 | 100m2 |
| 173 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7 | md |
| 174 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1569 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0413 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0795 | m3 |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2072 | m3 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,296 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,151 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0215 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0136 | tấn |
| 182 | Công tác lát gạch mặt bệ bằng gạch LD 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4368 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,384 | m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6178 | m3 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,1784 | m2 |
| 186 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0533 | tấn |
| 187 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0347 | tấn |
| 188 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0258 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,065 | m2 |
| 190 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,896 | 1m2 |
| 191 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,36 | md |
| 192 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1674 | kg |
| 193 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 128 | cái |
| 194 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 195 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 196 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,42 | m2 |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 200 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=15 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 203 | Máng ghen nhựa 10x18 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | m |
| 204 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3 | 100m |
| 205 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 206 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 207 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 208 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 209 | Nối ren trong PPR D25/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 210 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 211 | Măng xông PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 212 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | bộ |
| 213 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,1245 | m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6098 | m3 |
| 215 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7997 | m3 |
| 216 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1994 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8518 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0774 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0193 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1058 | tấn |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,0897 | m3 |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5008 | m3 |
| 223 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,374 | m2 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,676 | m2 |
| 225 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,05 | m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2178 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0396 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0286 | tấn |
| 229 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,124 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,563 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1512 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0865 | tấn |
| 233 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,1182 | m2 |
| 234 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,1182 | m2 |
| 235 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0842 | tấn |
| 236 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0426 | tấn |
| 237 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0311 | tấn |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,3553 | m2 |
| 239 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 240 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 241 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,78 | m2 |
| 242 | Bóng Compact U18W đui xoáy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 244 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=15 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 248 | Máng ghen nhựa 10x18 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 249 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,01 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,05 | 100m |
| 251 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,28 | 100m |
| 253 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 254 | Ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 255 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 256 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 257 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 258 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 259 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 260 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 261 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 262 | Nối ren trong PPR D20/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 263 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 264 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 265 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 268 | Van phao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 270 | Gia công giá đỡ téc bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0808 | tấn |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5344 | m2 |
| 272 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0808 | tấn |
| 273 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 274 | Cút PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 275 | Tê PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 277 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,2704 | m2 |
| 278 | Quét Sikatop 107 plus | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,1744 | m2 |
| 279 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,1744 | m2 |
| 280 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,4472 | m3 |
| 281 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 55,4624 | m2 |
| 282 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,8202 | m3 |
| 283 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,8202 | m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5427 | 100m3 |
| 285 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,03 | m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,205 | m3 |
| 287 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,225 | m3 |
| 288 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | m3 |
| 289 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,05 | 100m |
| 290 | Xếp đá làm túi lọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,032 | m3 |
| 291 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3906 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2124 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2124 | 100m3 |
| 294 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,54 | m3 |
| 295 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,8358 | m2 |
| 296 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5545 | m3 |
| 297 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,268 | m2 |
| 298 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,156 | m3 |
| 299 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4851 | m3 |
| 300 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,359 | m2 |
| 301 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1127 | 100m3 |
| 302 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,77 | m3 |
| 303 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,9228 | m2 |
| 304 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4396 | m3 |
| 305 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,0946 | m2 |
| 306 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,328 | m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0182 | 100m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5304 | m3 |
| 309 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,328 | m3 |
| 310 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6702 | m3 |
| 311 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2002 | m3 |
| 312 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,106 | m2 |
| 313 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,106 | m2 |
| 314 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,486 | 100m3 |
| 315 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,4 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,116 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,675 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0234 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2203 | tấn |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,308 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0969 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0263 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1562 | tấn |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,972 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,231 | 100m2 |
| 326 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m |
| 327 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,389 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0467 | 100m2 |
| 329 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0469 | tấn |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0845 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0578 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0338 | tấn |
| 333 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0161 | tấn |
| 334 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2301 | tấn |
| 335 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,8263 | m2 |
| 336 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0161 | tấn |
| 337 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17 | m2 |
| 338 | Quả cầu sắt D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | quả |
| 339 | Bản lề cửa lối vào | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 340 | Chốt, móc cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 341 | Nhân công đắp dựng hòn non bộ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | công |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC CƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,7026 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1574 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1279 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6947 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1207 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1415 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,3954 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2076 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,105 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,8505 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,8505 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,5244 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,01 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0648 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0478 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,575 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 63,904 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 63,904 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,648 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,648 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch men kinh 250x400mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,616 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0066 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0057 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6726 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0123 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0687 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8744 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0687 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0816 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0816 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3033 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2345 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6141 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8984 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6339 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,8623 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0849 | m3 |
| 42 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2534 | tấn |
| 43 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0351 | tấn |
| 44 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0457 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,7122 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6786 | 1m2 |
| 47 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,096 | md |
| 48 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7433 | kg |
| 49 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 336 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 51 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 56 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35 | m |
| 59 | Máng ghen nhựa 10x18 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | m |
| 60 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,01 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,04 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,32 | 100m |
| 64 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 65 | Ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 66 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 67 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 68 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 69 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17 | cái |
| 70 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 71 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 72 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 73 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 74 | Nối ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 76 | Van phao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 77 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 78 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 79 | Van gạt D20 xả tiểu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 80 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 82 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,04 | 100m |
| 85 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 95 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 96 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 99 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 101 | Đào đất chôn đường ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,14 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,024 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,484 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0168 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0545 | tấn |
| 109 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8178 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,418 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0193 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0164 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3636 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0376 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0298 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0439 | tấn |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,564 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,564 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,564 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1823 | m2 |
| 123 | Cút sành D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4046 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,2934 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3642 | m3 |
| 127 | Xếp gạch dưới đáy bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0314 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0028 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0059 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cấu kiện |
| R | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỐNG - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,561 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,488 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5214 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5227 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,044 | tấn |
| 7 | Bulong D14,L=100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | cái |
| 8 | Bulong D14,L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 144 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4202 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4814 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4814 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dập vòm dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1444 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 49 | md |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,282 | 100m |
| S | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120,6968 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120,6968 | 1m2 |
| 3 | Quét Sikatop 107 plus chống thấm mái sảnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,9 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,9 | 1m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ (NC 3/7 nhóm III) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39 | cái |
| 7 | Đèn ốp trần DLN04/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | cái |
| 13 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 286 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.850 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 27 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 810 | m |
| 28 | Máng ghen nhựa 15x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 420 | m |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6209 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6209 | m3 |
| T | TRƯỜNG MẦM NON VẠN HÒA - PHÂN HIỆU SƠN MÃN | |||
| 1 | Đục nhám tường để ốp gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 182,736 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 182,736 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,994 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,0592 | m3 |
| 5 | Quét Sikiatop 107 plus chống thấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,994 | 1m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,0592 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,994 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8319 | m3 |
| U | TRƯỜNG MẦM NON CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Bulong D14, L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,42 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,076 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,017 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1299 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,26 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2229 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,031 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0326 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2385 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0853 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,803 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0853 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4057 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4057 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi dập vòm dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2367 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,8 | md |
| 23 | Đai thép dẹt 20x2 giữ máng tôn A=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,15 | 100m |
| 25 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 26 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0215 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0215 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0474 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1623 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,565 | 100m2 |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TUYỂN 2 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp mài Granito cũ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,2346 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,2346 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 59,8 | m |
| 5 | Gia công cửa bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7611 | tấn |
| 6 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,117 | tấn |
| 7 | Gia công cửa thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1534 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 85,8224 | m2 |
| 9 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,1026 | m2 |
| 10 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 172,08 | md |
| 11 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,0781 | kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.280 | cái |
| 13 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 66,6033 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,6608 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,989 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,9535 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,6608 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 199,7124 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,3166 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4787 | m3 |
| 25 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4046 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4046 | tấn |
| 27 | Lắp đặt trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7885 | 100m2 |
| 28 | Nẹp nhôm 25x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 197,48 | md |
| 29 | Phào nhôm chạy quanh góc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 84,26 | md |
| 30 | Neo thép D12 giữ dầm trần với xà gồ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,6 | kg |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,7356 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,9844 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,9844 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,8349 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,8349 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,7356 | m2 cấu kiện |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | lỗ khoan |
| 38 | Thép D18,L=900 khoan cắm vào trụ gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,1838 | kg |
| 39 | Lưới thép B40 ô lưới 50x50 dây thép 3mm, khổ lưới 1,2m có trọng lượng là 2kg/m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | kg |
| 40 | Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,8 | 1m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7591 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7591 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi