Gói thầu: Xây lắp chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay ngân hàng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 15:53:00 đến ngày 2020-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁN HÀNG + MÁI CHE | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,368 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,366 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,509 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,591 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,449 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,377 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,782 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,058 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,658 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,34 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,364 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,945 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,759 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,378 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,523 | m3 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm dung dịch Bestmix AC400 ( đm 2kg/1m2) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8 | m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,248 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,765 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,296 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,302 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,802 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,807 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,366 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,366 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn Việt Ý hoặc tương đương dày 0,42 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,994 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão mái 4 cái/m | Theo yêu cầu của HSTK | 513,2 | cái |
| 41 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCACBONAT hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi thủy lực 1, 2 cánh mở quay kính cường lực dày 10mm lề thủy lực (Phụ kiện cửa đi thủy lực 2 cánh ( trọn bộ ) ( bao gồm : bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngỗng cửa, tay năm Inox thủy tinh, nẹp nhôm sập tráng sứ ) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,91 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm Xinfa ,cửa đi một cánh phụ kiện King Long . Bao gồm khuôn, cánh cửa , thanh nhôm có độ dày 1,4mm phụ kiện khóa bản lề xoăng hãng Xingfa kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 11,432 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép + panel tôn phẳng mạ màu dàu 1mm ô gió đặp lá sách dày 1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,704 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm Xingfa , cửa sổ 2 cánh mơ quay phụ kiện King Long . Bao gồm khuôn, cánh cửa , thanh nhôm có độ dày 1,4mm phụ kiện khóa bản lề xoăng hãng Xingfa kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6,496 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm Xingfa , cửa sổ 4 cánh mơ quay phụ kiện King Long . Bao gồm khuôn, cánh cửa , thanh nhôm có độ dày 1,4mm phụ kiện khóa bản lề xoăng hãng Xingfa kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3,528 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm Xingfa , cửa sổ 1 cánh mơ quay phụ kiện King Long . Bao gồm khuôn, cánh cửa , thanh nhôm có độ dày 1,4mm phụ kiện khóa bản lề xoăng hãng Xingfa kính an toàn dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 5,542 | m2 |
| 48 | Vách kính cố định nhôm cao cấp dày 2 ly ( tương đương XINGFA ) kính cường lực dày 8 ly ( bào gồm phụ kiện kèm theo ) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,902 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,908 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,704 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,704 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,704 | 1m2 |
| 53 | Cửa cuốn không có mô tơ của cuốn có khe thoáng dày 1,1mm ( tương đương Austdoor) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung trần chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm khung Vĩnh Tường Anpha hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 38,551 | m2 |
| 55 | Trần nhựa nhà vệ sinh khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 22,61 | m2 |
| 56 | Lát nền nhà gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM50 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,287 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,78 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| 59 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 130x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,806 | m2 |
| 60 | ốp tường bếp gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,5 | m2 |
| 61 | Đan bếp ốp gạch ceramic 600x1200mm VXM50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m2 |
| 62 | Ốp gạch viền nhà vệ sinh 80x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,832 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,678 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,1 | m2 |
| 68 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,144 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,24 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 212,233 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 38,551 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 102,245 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 134,52 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 324,382 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,245 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,946 | 100m2 |
| 78 | Gia công máng thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép máng thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 80 | Máng thu nước Tôn mạ kẽm dày 0,45mm tôn bọc mặt trong thành mái che cột bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 81 | Cầu cản rác + hộp thu+ phiểu thu nước ( trọn bộ ) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 82 | LĐ ống nhựa đường kính fi 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | 100m |
| 83 | Gia công khung sắt tủ trưng bày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 84 | Lắp dựng tủ trưng bày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,765 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt kính tủ trưng bày | Theo yêu cầu của HSTK | 20,021 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,772 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,673 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,527 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch BT 120x150x290 VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,476 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,88 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,88 | m2 |
| 94 | Quét chống thấm nước xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của HSTK | 14,88 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,869 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,499 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,92 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,35 | m3 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,17 | m2 |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,331 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,331 | tấn |
| 106 | Bulong M32x850 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 107 | Bulong M12x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,78 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,78 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 348,481 | 1m2 |
| 111 | Lợp mái tôn dày 0,42 ly tôn Việt Ý hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1,961 | 100m2 |
| 112 | Tôn mạ kẽm dày 1mm tôn bọc mặt trong thành mái che cột bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,827 | 100m2 |
| 113 | Ke chống bão loại chế tạo sẵn 4 cái /m theo xà gồ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1.260 | bộ |
| 114 | Sản xuất khung đở tấm Alu thành mái thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,678 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung đở Alu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,678 | tấn |
| 116 | Ốp thành mái che cột bơm, thành sê nô mái khối bán hàng tấm Alumax- Petrolimax màu xanh, màu cam theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 153,084 | m2 |
| 117 | Sản xuất kết cấu thép khung gắn Alumax cột trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 118 | Lắp dựng khung đở Alu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 119 | Ốp cột mái che cột bơm, thành sê nô mái khối bán hàng tấm Alumax- Petrolimax màu xanh, màu cam theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 48,108 | m2 |
| 120 | Gia công khung đở trần Alu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,775 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung đở trần Alu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,775 | tấn |
| 122 | Làm trần bằng tấm Alumax màu trắng dày 3mmcó độ lớp nhôm dày 0,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 190 | m2 |
| 123 | Xây hố bơm cột xăng dâu gạch đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,453 | m3 |
| 124 | Xây móng gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,932 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,687 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 130 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,37 | m2 |
| 131 | Sơn chân cột dọc đen vàng theo quy định ngành sơn Petrolimex Gold | Theo yêu cầu của HSTK | 5,52 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,06 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,932 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,864 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất khung đở bảng quảng cáo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,243 | tấn |
| 136 | Lắp dựng khung đở bảng quảng cáo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,243 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,312 | 1m2 |
| 138 | Óp tấm Alumax màu xanh + cam theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 24,016 | m2 |
| 139 | SX khung thép đở hộp đèn chử P thép hộp mã kẽm 30x30x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | tấn |
| 140 | Lắp đặt hộp đèn chử P | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | tấn |
| 141 | Mi ca trắng làm hộp đèn chử P làm hộp đèn dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,076 | m2 |
| 142 | Dán đề can chử theo thiết kế bảng hiệu cửa hàng | Theo yêu cầu của HSTK | 19,858 | m2 |
| 143 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 90mm dày 2,7mm (tương đương ống Đệ Nhất ) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 145 | Mặt bích D=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 146 | LĐ co nhựa u.PVC 45o đk 90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 147 | LĐ co nhựa u.PVC 45o đk 90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 148 | LĐ côn thu nhựa u.PVC đk 125/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 149 | Cầu cản rác ( sản xuất sẳn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 150 | Đai sắt dẹt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ VỆ SINH VÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm ( tương đương Tiền Phong PN10) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm ( tương đương Tiền Phong PN10 dày 2,8 ly ) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm ( tương đương Tiền Phong PN10 dày 2,3 ly ) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 20mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | LĐ van nhựa một chiều đk 32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 1 chiều đường kính 32x32mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 1 chiều đường kính 32x20mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 1 chiều đường kính 20x20mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN 90o fi 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN 90o fi 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN 90o fi 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 13 | Măng song nhựa PPR PN 10 fi 20 ( Đấu nối thẳng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 14 | Măng song nhựa PPR PN 10 fi 20 ( ren ngoài) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Măng song nhựa PPR PN 10 fi 20 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 16 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa men sứ trắng ( tương đương INAX : L-288V+ vòi LFV 20S) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ gương soi + bộ phụ kiện 6 món ( tương đương INAX : KF-5075VA+HAC480V6) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa INOX ( tương đương Sơn Hà SH: 1HB-790) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi gắn chậu INOX ( tương đương vòi của INAX SFV-17) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang + phao điện ( tương đương Toàn Mỹ dung tích 3000L) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước sinh hoạt ( tương đương Pentax CM100-1HP) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm tăng áp ( tương đương panasonic GP-350JA-SV5) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 110 Class 2 ( Tiền Phong )hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 Class 2 ( Tiền Phong ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 Class 2 ( Tiền Phong ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê Y nhựa cứng 135o đường kính 100 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê Y nhựa cứng 135o đường kính 60 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 29 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 100x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 30 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 65x34 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm men sứ trắng ( tương đương C1250+ bộ xả caesar BF 446+ hộp giấy Q7304V) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phểu thu, đk 100x100 ( tương đương phiểu thu chống mùi ZENTO ZT508) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ VỆ SINH VÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga gạch đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m2 |
| 9 | Đào móng rãnh cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 100 dày 4,2 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 15 | Đắp cát đường cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | m3 |
| 17 | LĐ loại đèn máng nổi trần + 2 đèn led 1,2m-36ww-220v ( Duhal hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn led tube máng siêu mỏng 1,2m-18W-220V ( tương đương Duhal ) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn led tube máng siêu mỏng 0,6m-18W-220V ( tương đương Duhal ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 20 | đèn chống ẩm 2x18w ( Tương đương Duhal LSI 240 2x18W) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ (LSC 126 1x18W) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Đèn led búp 12W/220V ( tương đương đèn LED BU09 ) | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt loại đèn âm trần 8W-220V ( tương đương DGT008A- Duhal ) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 24 | đèn âm trần 12W-220V ( tương đương SDG512- Duhal ) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 25 | quạt hút gió 40W-220V có nắp che ( H250 Senko hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp tròn dẹp đôi 3 chấu ( Sino hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tác 1 nút bấm 10A ( Sino hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 28 | công tác 2 nút bấm 10A ( Sino hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tác 3 nút bấm 10A ( Sino hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tác 4 nút bấm 10A ( Sino hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 2 nút bấm 10A đảo chiều ( Sino hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 100A+ vỏ hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-3P-100A/22KA ( LS hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-3P-32A/22KA ( LS hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 35 | aptomat loại 3 pha MCCB-3P-6A/KA ( LS hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB -2P-25A/6KA( LS hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực-16A/6KA( LS hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt sơn tĩnh điện KT1200x800x300 (SINO hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt sơn tĩnh điện KT400x300x210 (SINO hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 43 | Dây điện CU/PVC M-2X1,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC M-2X2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 315 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC M-2X4mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 46 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M2x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 47 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M -4x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 48 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng M-1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 49 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng M-2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 50 | Dây đồng trần C-16mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 51 | Hộp nối dây các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng Fi 21 tương đương Sino | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng Fi 27 tương đương Sino | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 54 | Cáp mạng Lan ITP Cat 5 ( SINO hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 55 | cáp nguồn CU/PVC-2x10mm ( cadivi hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 56 | Dây tín hiệu đồng trục RG6-( ALANTEK hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 57 | Cáp điện thoại 4Cx0,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 58 | Mặt và Ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 61 | ống nhựa trắng cứng Fi 21 tương đương Sino | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 62 | Bộ phát wife 4 râu TP-Link AC1200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M18x300x300x700 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 6 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm CT FI18 L=1,0+ đầu vuốt nhọn bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm CT FI18 L=0,6+ đầu vuốt nhọn bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà và dây xuống loại d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất loại d=16mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 12 | Thép tròn Fi14 làm chân bật ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dày 2m ( mạ nhúng kẽm nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 14 | Cát vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 15 | Xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | kg |
| 16 | Thép det 40x5 (2m) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,14 | kg |
| 17 | Lá chì 40x5 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,068 | kg |
| 18 | Que hàn điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | kg |
| 19 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=21 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 20 | Đào móng đặt dây dẫn, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dàt 2m ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 24 | Đào đất đặt dây dẫn rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m3 |
| 26 | Que hàn điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | kg |
| 27 | Bộ cắt lọc sét 1 pha CS1-40/230 ( CIRPROTEC- SPAIN ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dàt 2m ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cọc |
| 30 | dây đồng trần C-16 ( CADIVI hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển trung tâm vỏ sơn tĩnh điện KT: 600x450x220 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 35 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-4x1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 36 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-4x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m |
| 37 | LĐ ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=50 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 38 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,225 | m3 |
| 39 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m |
| 40 | Đắp cát đường cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | m3 |
| 41 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | m3 |
| 42 | Gạch thẻ không nung | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | viên |
| E | CỤM BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đỡ bồn , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,555 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5772 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép neo bể chứa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép neo bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum vào hệ neo giằng bể | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3802 | m2 |
| 9 | Đắp cát hố bể nguyên liệu công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,837 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,837 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,837 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 Chiều dầy <= 22cm, Vữa XM mác 75 móng bó nền | Theo yêu cầu của HSTK | 3,963 | m3 |
| 13 | Trát tường móng bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,268 | m2 |
| 14 | BT nền đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8551 | m3 |
| 15 | Láng nền cụm bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,635 | m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất chi tiết hố van và họng nhập kín | Theo yêu cầu của HSTK | 0,767 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt chi tiết hố van họng nhập kín | Theo yêu cầu của HSTK | 0,767 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng neo bể | Theo yêu cầu của HSTK | 38,29 | m2 |
| F | HỆ THỐNG RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng thành rãnh công nghệ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,563 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thành, móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5936 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1498 | 100m2 |
| 5 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,217 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,329 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8142 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2168 | tấn |
| 11 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=250kg VXM100 | Theo yêu cầu của HSTK | 61 | cái |
| 12 | Sản xuất khung bao quanh đan rãnh L50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,01 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường vào thép L50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,9442 | m2 |
| 14 | Đắp cát móng rãnh cấp , xuất xăng dầu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1069 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống xăng dầu, ống thép tráng kẽm VINAPIPE, Đường kính ống 90mm, | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống xăng dầu, ống xuất thép tráng kẽm VINAPIPE, Đường kính ống =50mm, dày 2,6ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 100m |
| 3 | Van thở Dy50+Bình ngăn tia lửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Van chặn nối ren DY90 -Py3.2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn nối ren D=50mm; Py=3,2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van chặn nối ren D=60mm; Py=3,2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt bích nối ống nhập D=90xD180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Gia công và lắp đặt bích nối ống xuất D=50xD140 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cặp bích |
| 9 | Gia công và lắp đặt bích nối ống thở, thu hơi xăng D=60xD150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cặp bích |
| 10 | Gia công và lắp đặt bích treo nối ống nhập D=90xD180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Gia công và lắp đặt bích treo nối ống xuất D=50x140 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cặp bích |
| 12 | Bu Lông M12.50+ ecu + đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90o D=90x3,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o D=50x3,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 15 | Clêphin DY60 ( Minh Hòa) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 16 | Thiết bị họng nhập kín Dy 80 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 17 | Cổ nối lỗ đo dầu Dy 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 18 | Nắp lỗ đo dầu DY100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 19 | ống thót fi 50x3,2-> 48.3 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 20 | ống nối ren ngoài và ren trong -2" | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 21 | ống nối ren ngoài và ren trong -3" | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 22 | Đệm cát tông chịu dầu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m2 |
| 23 | Bu lông M16x60+ ê cu+đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 24 | Ông thép tráng kẽm VINAPIPE đường kính 48-3,68 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m |
| 25 | Lắp tê chờ ống thở với ống thu hồi xăng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 26 | Ống thở đường kính 60x3,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 27 | Ông thu hồi xăng dường kính 60x3.2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1m2 |
| 29 | GCLĐ bích tròn, đk 360x90,360x50, 360x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cặp bích |
| 30 | Cầu nối chống tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 31 | Kẹp tiếp địa chống tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 32 | Máy cẩu 16Tấn lắp đặt bể chứa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 33 | Lắp đặt cột bơm và vận hành thử | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 34 | Thử áp lực hệ thống công nghệ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | 100m |
| H | BỂ TÁCH DẦU, BỂ CHỨA NƯỚC NGÂM CHĂN CỨU HỎA, BỂ ĐỰNG RÁC NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1642 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,528 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6x10x22, xây bể tách dầu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 8 | Trát tường mặt trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4 | m2 |
| 9 | Trát tường mặt trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng nguyên chất vào mặt trong thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4 | m2 |
| 11 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng nguyên chất theo đúng quy phạm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4 | m2 |
| 12 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất nắp bể tách dầu+ đan ĐS1 + ĐS2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt đan + nắp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước nắp bể tách đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3264 | 1m2 |
| 17 | Đào móng đặt bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0024 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 19 | BT nền đáy bể đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1156 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0076 | tấn |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4435 | m3 |
| 24 | Trát tường bể nước dầy 1 cm cao <= 4m, Vữa XM mác 75 ( lần 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1136 | m2 |
| 25 | Trát tường Bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,114 | m2 |
| 26 | Trát tường mặt ngoài dầy 1,5 cm cao <= 4m, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m2 |
| 27 | Đào móng đặt bể, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0048 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy thùng đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,121 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch đặc không nung đặc 220x6,5x10,5cm, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3686 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0034 | tấn |
| 36 | Trát tường thùng chứa rác trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,05 | m2 |
| 37 | Nắp tôn dày 1mm khung bản dày 5mm KT 1400x1400 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| I | SÂN ĐƯỜNG, BÃI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 306,7 | m3 |
| 2 | Lót bạt chống mất nước khi thi công bê tông sân đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1349 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 xoa nhẵn mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 4,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đúc viên bê tông chắn bánh xe đá 2x4 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại cho các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2294 | 100m2 |
| 7 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 23,43 | m2 |
| J | BIỂN BÁO CÁC MẶT HÀNG XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,872 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,097 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,383 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép chân cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,383 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x800 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước chống rỉ thép cột | Theo yêu cầu của HSTK | 15,61 | 1m2 |
| 13 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2196 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1272 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | tấn |
| 16 | ốp biển quảng cáo tấm Alumax-Petrolimex măng màu xanh dương theo thiết kế của Petrolimex | Theo yêu cầu của HSTK | 29,062 | m2 |
| 17 | Chữa P KT 1100x1100 hộp đèn + đèn +phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Dán chữa " xăng dầu, gas, rửa xe, bảo hiểm, ngân hàng, dịch vụ" | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | chữ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3308 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước máy đào <=0,4m3, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0386 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9665 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,814 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,437 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất đan thép rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,637 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,637 | tấn |
| 10 | Quét hắc ín vào đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 80,4448 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 thoát quanh đảo giao thông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6666 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,0018 | m2 |
| 14 | Đào móng đặt đường ống, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0296 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa uPVC dày 3,7mm, đk 125mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,37 | 100m |
| 17 | Măng sống nhựa cúng uPVC 135o đk=125mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê Y nhựa uPVC 135o miệng bát đường kính d125mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY VÀ HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3979 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2387 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,711 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | tấn |
| 8 | Lấp đất móng công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1813 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5932 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7254 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5935 | tấn |
| 12 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5257 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7081 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0469 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5325 | m3 |
| 16 | Xây đầu tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3639 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,3026 | m2 |
| 18 | Trát giằng đầu tường rào vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,6496 | m2 |
| 19 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 404,352 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 544,305 | m2 |
| 21 | Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,336 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 23 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 24 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Lấp nền móng công trình K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,304 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4608 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1866 | tấn |
| 29 | Hàng rào thép gai theo thiết kế (0,065 công/kg) | Theo yêu cầu của HSTK | 240,5734 | kg |
| 30 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2627 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,263 | 100m3 |
| M | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng chiều sâu khoan giếng H=30m, đường kính ống vách D=140 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=140mm, Tiền Phong class2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm, Tiền Phong class2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=50mm, Tiền Phong class2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, đường kính d=140x90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, đường kính d=50x32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nhựa cứng đk=160x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa cứng 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Rắc co fi 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 12 | Bơm điện ( Tân toàn cầu Việt nam supper win SP-1500, Q=18m3, H=25m, P=1,5Kw) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất thực bì máy xúc<=1,25m3, ủi<=110cv, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,356 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,385 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,904 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,714 | 100m3 |
| 7 | Đắp mái taluy, máy đầm 9T, DT<=1,8T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,825 | 100m3 |
| 8 | Đất biên hòa để đắp (địa điểm khai thác đất cách ct 6km ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3.638,156 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 36,382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 36,382 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 36,382 | 100m3 |
| 12 | Đắp lớp cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 4,14 | 100m3 |
| O | ĐIỆN NGUỒN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 3 | BT móng cột chiều rộng <= 250cm,đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,626 | m3 |
| 4 | BT chèn móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0513 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 cột |
| 8 | Cáp điện LV-ABC 4x35mm2 ( CADIVI) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cáp điện CXV/DSTA M-3x16+1x10mm2 CADIVI | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 10 | Kẹp răng 2 bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 11 | Giá móc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cos đồng nhôm 25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Đầu cos đồng nhôm 70 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn chụi lực HDPE fi 65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | m |
| 17 | LĐ ống thép tráng kẽm,đk=60mm, dày 3,92mm | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | m |
| 18 | Đào móng cáp, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0403 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cáp đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | 100m3 |
| 20 | Gạch thẻ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3 | m2 |
| 21 | Đắp cát rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,38 | m3 |
| 22 | Đào móng cáp, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất cáp đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0966 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m3 |
| 25 | Đào móng cột điện bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 26 | BT móng cột chiều rộng <= 250cm,đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 cột |
| 29 | Khung móng M24x750 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Cáp điện CU/PCV/DSTA M-2x2,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m |
| 31 | Dây điện màu xanh sọc vàng M-2,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m |
| 32 | Cần đèn CD04 (tương đương HAPULICO) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cần đèn |
| 33 | Lắp đèn cao áp 80W D CSD04L/80W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 choá |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt ,đk 60 dày 3,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 35 | Đai khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện cọc thép V63x6, L2000 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m |
| 38 | Thép dẹt 40x4x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi