Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966451-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200966429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 15:50:00 đến ngày 2020-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1922 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 235,48 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 37,6466 m3
4 Xúc + vận chuyển đất đi đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 Chuyến
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 72,2208 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,8225 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4488 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 33,9185 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19,79 m3
10 Xây gạch, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,9172 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,8836 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,636 m3
13 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,876 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1977 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7059 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,3646 m3
17 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,5762 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1769 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8335 tấn
20 Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 72,4653 m3
21 Xây gạch, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2178 m3
22 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,6009 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0228 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3864 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3519 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,1411 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1325 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6016 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,5978 100m2
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,6594 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,9869 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0581 100m2
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,4944 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,4944 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3022 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,3022 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 249,9472 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn + xốp + giấy bạc) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,3984 100m2
39 Tôn úp nóc + hồi + máng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 78 m
40 Bu lông M20, L300 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 56 cái
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 369,462 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 447,2716 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 51,876 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 21,2288 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 81,8922 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 66,94 m
47 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 35,44 m
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 63,1598 m2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 63,1598 m2
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 29,6296 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 297,9056 m2
52 Xây bậc tam cấp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,2737 m3
53 Trát bậc tam cấp VXM M50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36,2827 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 47,176 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 816,7336 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 154,997 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 447,2716 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 524,459 m2
59 Trần thạch cao tấm 60x60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 271,1688 m2
60 Cửa đi nhôm Việt pháp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 17,2 m2
61 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 42,4 m2
62 Khóa cửa đi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 5 bộ
63 Hoa sắt cửa sổ: Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 171,444 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 39,52 m2
65 Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 20 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 200 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 400 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 100 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 8 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 500 m
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 2 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 17 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 10 cái
77 Mặt 1 công tắc chống cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 2 cái
78 Mặt 3 công tắc chống cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 cái
79 Mặt 5 công tắc chống cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 cái
80 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 21 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 hộp
82 Tủ điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 cái
83 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 14 cái
85 Đèn led panel 600×600 42w Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 24 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 18W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 4 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần 15W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 20 bộ
89 Đèn pha trung tâm 100W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1 bộ
90 Bình chứa cháy MFZ-04 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 6 bộ
91 Nội quy tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 2 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 0,3 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 10 cái
94 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 14,4854 m3
95 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 8,572 m3
96 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 3,036 m3
97 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 39,1 m2
98 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 1,5134 m3
99 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 0,0947 100m2
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 0,0812 tấn
101 Lắp dựng cấu kiện nắp tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 46 cái
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 54,9 m2
B HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT, SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 32,34 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 2,94 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 25,2 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 58,8 m3
5 Ống thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 7,2 0
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 0,576 m3
7 Miết mạch tường đá loại lồi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 73,5 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 0,3234 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC 0,3234 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->