Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:54:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,783,617,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,08 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,98 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,06 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,92 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...bằng chất chống thấm chuyên dụng | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trong dày 5ly | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400 (TRƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.019,7 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền sân, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa M75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.019,7 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,96 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,296 | 100m2 |
| 4 | Công tác quét dọn, san phẳng mặt bằng | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,296 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6592 | 100m3 |
| D | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa M75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ GA + MƯƠNG NƯỚC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,961 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3508 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,392 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2904 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,536 | m2 |
| 7 | Quét hồ dầu | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,244 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,708 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9424 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1655 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,36 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5169 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,322 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,322 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,322 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,796 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,316 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,316 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,5 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4957 | 100m2 |
| 11 | GIA CỐ LAI KHUNG SẮT HÀNG RÀO | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Khung |
| 12 | GIA CỐ LAI CỘT HÀNG RÀO | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | CỘT |
| 13 | ốp đá hoa cương vào tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 14 | BỘ CHỮ TÊN TRƯỜNG BẰNG MICA NỔI | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | BỘ |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 2 | cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét trên khung sắt cửa đi, cửa sổ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 737,28 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 737,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,64 | m2 |
| 7 | Thay mới ổ khóa cửa đi bàng ổ khóa tay gạt | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 8 | Thay ron cửa đi cửa sổ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.515 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.317,72 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.220,14 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,58 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.317,72 | m2 |
| I | CẢI TẠO HỐ GA, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6649 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 422 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 422 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8384 | tấn |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,84 | m3 |
| J | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, MÁI BTCT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 661,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 661,16 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng chất chống thấm chuyên dụng. | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 880,72 | m2 |
| 4 | Chống thấm hộp gen | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.696,664 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.765,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.417,442 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.462,224 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.417,442 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.114,106 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.765,56 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt tường | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.697,28 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.697,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi