Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang nhân dân Rừng Sằm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang nhân dân Rừng Sằm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 15:28:00 đến ngày 2020-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,789 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | gốc |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1 km đầu tiên, ôtô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,458 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,458 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường đất cất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1 km đầu tiên, ôtô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | m3 |
| 10 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,23 | m3 |
| 12 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 13 | Nhựa đường khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,86 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1 km đầu tiên, ôtô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh dọc bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 22 | Đào rãnh dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 23 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 26 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 28 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lớp bảo vệ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 33 | Quét nhựa đường + làm mối nôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| 34 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng đầu cống M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 37 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| C | Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 22 | Đắp chữ bảng hiệu bằng VXM M100, dày 2,5cm , chữ cao 240 (Font: VNI - HELVE - CONDENSE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chữ |
| D | Nhà Quản trang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,299 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,205 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 35 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Proofmembane (với định mức 0,3kg/m2 đối với lớp 1; 0,85kg/m2 đối với lớp2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m2 |
| 36 | Quét lớp kết nối bề mặt (với định mức (1lít Sika Latex + 1lít nước + 4kg xi măng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m2 |
| 37 | Trát vữa chống thấm Sika Latex TH ( với định mức 1lít Sika Latex TH cho 1m2 với độ dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông đặc 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,285 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,005 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 47 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm kính hệ 760, kính dày 5ly, bao gồm vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 48 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm kính hệ 760, kính dày 5ly, bao gồm vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống tràn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 52 | SXLD cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 54 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32,25,21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co nhựa d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=0,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Panasonic 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,022 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 104 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 107 | Ông đục lỗ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 109 | Lớp sạn 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 110 | Lớp sạn 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 111 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 117 | Đệm cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,515 | m3 |
| 118 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m2 |
| 119 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m3 |
| 120 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 122 | Sản xuất cột đỡ pa nô bằng thép hình tráng kẽm fi114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 123 | Lắp dụng khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 124 | SXLD pa nô bảng tin kjhung thép hộp 30x30x1.8, tole dày 0.45mm, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| E | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sứ |
| 5 | Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| F | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu chụp D=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi