Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang nhân dân Rừng Sằm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967009-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang nhân dân Rừng Sằm
Số hiệu KHLCNT 20200907788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 15:28:00 đến ngày 2020-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,789 100m2
2 Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 gốc
3 Đào san đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
5 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,458 100m3
6 Vận chuyển đất 1 km đầu tiên, ôtô 7T tự đổ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,458 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,458 100m3
B Đường giao thông
1 Vét hữu cơ nền đường đất cất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
4 Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,379 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,113 100m3
7 Vận chuyển đất 1 km đầu tiên, ôtô 7T tự đổ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m3
9 Đệm cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 m3
10 Lớp lót bao nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252 m2
11 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,23 m3
12 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
13 Nhựa đường khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,86 kg
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100m2
15 Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,692 100m3
16 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 100m3
17 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 100m3
18 Vận chuyển đất 1 km đầu tiên, ôtô 7T tự đổ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,769 100m3
21 Đào rãnh dọc bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
22 Đào rãnh dọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
23 Bê tông rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m3
24 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
25 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
26 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
27 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
28 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
29 Đệm cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
30 Bê tông lớp bảo vệ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
31 Ván khuôn lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
33 Quét nhựa đường + làm mối nôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống cống
34 Bê tông tường đầu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
35 Bê tông móng đầu cống M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
36 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
37 Đệm cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
C Cổng ngõ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
16 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
22 Đắp chữ bảng hiệu bằng VXM M100, dày 2,5cm , chữ cao 240 (Font: VNI - HELVE - CONDENSE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chữ
D Nhà Quản trang
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,464 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
13 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
14 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,299 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,205 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m2
35 Quét 3 lớp chống thấm Sika Proofmembane (với định mức 0,3kg/m2 đối với lớp 1; 0,85kg/m2 đối với lớp2, 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,888 m2
36 Quét lớp kết nối bề mặt (với định mức (1lít Sika Latex + 1lít nước + 4kg xi măng/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,888 m2
37 Trát vữa chống thấm Sika Latex TH ( với định mức 1lít Sika Latex TH cho 1m2 với độ dày 20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,888 m2
38 Xây gạch bê tông đặc 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
42 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,285 m2
43 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,005 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m2
47 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm kính hệ 760, kính dày 5ly, bao gồm vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
48 SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm kính hệ 760, kính dày 5ly, bao gồm vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m2
49 Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt ống tràn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
52 SXLD cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
54 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
65 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
67 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
69 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32,25,21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt rắc co nhựa d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt rắc co nhựa d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=0,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
93 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt máy bơm cấp nước Panasonic 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,022 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
104 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
105 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
107 Ông đục lỗ fi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lớp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
109 Lớp sạn 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
110 Lớp sạn 2*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
111 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
112 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
117 Đệm cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,515 m3
118 Lớp lót bao nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3 m2
119 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,545 m3
120 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
122 Sản xuất cột đỡ pa nô bằng thép hình tráng kẽm fi114 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
123 Lắp dụng khung thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
124 SXLD pa nô bảng tin kjhung thép hộp 30x30x1.8, tole dày 0.45mm, dán decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
E Hệ thống cấp điện
1 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sứ
5 Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ điện composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cấu kiện
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
F Hệ thống cấp nước
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt đầu chụp D=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->