Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:18:00 đến ngày 2020-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,765,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI- PHẦN KẾT CẤU | |||
| B | 1.PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 234,671 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,432 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,247 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27,544 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,602 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,602 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,078 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,96 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 311 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| C | 2.PHẦN MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,126 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,069 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,344 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 44,559 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 228,718 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,475 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,061 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,668 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,791 | tấn |
| D | Xây giằng tường: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90,918 | m3 |
| E | Xây bậc tam cấp, bồn hoa. | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,062 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,585 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,545 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| F | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 74,697 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,462 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,976 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,99 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,018 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 157,561 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. VK thành dầm. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,429 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Vk đáy dầm. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,799 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,649 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,3 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,058 | tấn |
| G | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 395,023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,842 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,132 | tấn |
| H | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,486 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,103 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,19 | tấn |
| I | THANG BỘ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,466 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,323 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| J | MÁI SẢNH. | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,245 | m2 |
| K | Xà gồ thép. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,187 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,851 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,851 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 997,605 | m2 |
| L | NHÀ HỌC XÂY MỚI PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường kín | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 233,857 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường có cửa. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 362,39 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,984 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 63,951 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,649 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,141 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.067,548 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.877,4 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.448,646 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 861,236 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.345,96 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3.210,694 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7.770,573 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.067,548 | m2 |
| M | Chi tiết mặt đứng. | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,69 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 328,278 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 328,278 | m2 |
| 4 | Đắp vữa trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,057 | m2 |
| N | Mái - sê nô: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 916,079 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 759,21 | m2 |
| 3 | Trát gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 369,28 | m |
| 4 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Khóa treo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nắp tôn cửa mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,99 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 191,494 | m |
| O | Mái sảnh | |||
| 1 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm hệ xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công...) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69,922 | m2 |
| P | Thang bộ: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 2 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 103,175 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 101,5 | m |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 58,73 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,221 | m2 |
| Q | Lan can: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,576 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 155,934 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 155,934 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,683 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 393,902 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 404,004 | m2 |
| R | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 349,47 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 298,961 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 553,518 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33,536 | m2 |
| 5 | Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,576 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 105,469 | m2 |
| 8 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 148,484 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 260,611 | m2 |
| S | Khu bếp. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 96,432 | m2 |
| T | Nền - sàn: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,451 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 127,182 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.615,096 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 83,03 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 408,456 | m2 |
| U | Trần thạch cao. | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 125,022 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 125,022 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 125,022 | m2 |
| V | Phần cửa nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 121,5 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 3 | Cửa thép chống cháy 70 phút, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 169,206 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 6 | Cửa thép bịt tôn dày 1.2ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 368,586 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 10 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| W | Hoa sắt cửa sổ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,333 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 123,335 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 217,62 | m2 |
| X | Tam cấp: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,918 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,918 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 53,259 | m2 |
| Y | Đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 7 | Lan can INOX ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| Z | Giàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33,777 | 100m2 |
| AA | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AB | NHÀ XÂY MỚI. | |||
| AC | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Phễu thu nước sàn vệ sinh 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Tiểu treo cảm ứng trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Tiểu treo cảm ứng người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa kèm máng rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Vòi sen tắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Bình đun nước nóng bằng điện 30L | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 15 | Van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van phao điện D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Vòi đồng D15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Vòi nước tưới sân D15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| AD | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Cút nối cấp nước 90 độ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút nối cấp nước 90 độ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Cút nối cấp nước 90 độ D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Cút nối cấp nước 90 độ D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Cút nối cấp nước 90 độ D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cút nối cấp nước 90 độ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cút nối cấp nước 90 độ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút ren trong 90 độ D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 16 | Tê nối cấp nước D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê nối cấp nước D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Tê nối cấp nước D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 19 | Tê nối cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Tê nối cấp nước D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nối cấp nước D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê nối cấp nước D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Tê ren trong cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Tê ren trong cấp nước D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Van trộn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Zacco D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Côn thu D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Côn thu D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | Phần thoát nước. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Cút Upvc 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Cút Upvc 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Cút Upvc 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Cút Upvc 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Cút Upvc 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút Upvc 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Cút Upvc 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Tê Upvc 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 13 | Tê Upvc 90 độ D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tê Upvc 90 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Tê Upvc 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Tê Upvc 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê Upvc 135 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê Upvc 135 độ D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê Upvc 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 20 | Tê Upvc cong D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê Upvc cong D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Thập Upvc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Côn chuyển D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Côn chuyển D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Tê Upvc 135 độ kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Tê Upvc 135 độ kiểm tra D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Bộ bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bộ bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| AF | Phần thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 2 | Cút Upvc 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 3 | Tê Upvc 135 độ D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Tê Upvc 135 độ kiểm tra D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| AG | ĐIỆN TRONG NHÀ XÂY MỚI | |||
| AH | Tủ điện tầng 1. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x500x180mm 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-225A-4P-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-80A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-40A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-200A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vol kế 0-450V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Vol | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Sứ đỡ thanh cái SM 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AI | Tủ điện tầng 2. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x180mm 1 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-80A-4P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | MCB-32A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | Tủ điện phòng học, SHC (x10 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | MCB-20A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AK | Tủ điện bếp. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x180mm 1 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-80A-4P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-32A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-10A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AL | Tủ điện phòng thư viện, giáo dục thể chất (x02 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AM | Tủ điện phòng vi tính. | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-50A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AN | Tủ điện phòng âm nhạc. | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AO | Thiết bị điện. | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa, gồm chóa phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 154 | bộ |
| 7 | Đèn Led Buld 11W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Đèn Led 12W gắn trần vuông 170x170xmm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 83 | bộ |
| 10 | Đèn chống cháy GX Lighting CN-01 Led 12W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 71 | cái |
| AP | Dây dẫn và máng cáp. | |||
| 1 | Ống PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 2 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 651 | m |
| 5 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4.700 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 7 | CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 9 | CU/PVC 1x10mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 10 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 106 | m |
| 11 | CU/PVC 1x6mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 346 | m |
| 12 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 480 | m |
| 13 | CU/PVC 1x4mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 14 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 15 | CU/PVC 1x2.5mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 411 | m |
| 16 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9.400 | m |
| 17 | Box chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 359 | hộp |
| 18 | Box chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 132 | hộp |
| 19 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| AQ | Điều hòa. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Côn thu D90/27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn thu D90/21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê thu PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| AR | XÂY LẮP NHÀ HỌC CẢI TẠO | |||
| AS | PHẦN PHÁ DỠ. | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 235,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 97,676 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 293,064 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can thép, Hoa sắt cửa. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 274,679 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 531,258 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 330,449 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 834,566 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.418,213 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 127,274 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.107,219 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 58,275 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 786,467 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 41,393 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.121,508 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 111,658 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45,864 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp Granito cũ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 58,55 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| AT | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AU | KẾT CẤU. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo lỗ khoan D16cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép C150x65x18x2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 309,073 | m2 |
| AV | Thang thép. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78,15 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,01 | m2 |
| AW | Phần hoàn thiện. | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56,733 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 127,274 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 129,034 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87,675 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 144,613 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 163,263 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 41,393 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 111,658 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4.323,07 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.547,247 | m2 |
| 11 | Đắp vữa trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| AX | Mái - sê nô: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 330,196 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 283,848 | m2 |
| 3 | Trát gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 268,17 | m |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,612 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,11 | m |
| AY | Lan can: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,039 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 91,599 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 91,599 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,687 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 237,325 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 231,39 | m2 |
| AZ | Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 299,224 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 259,384 | m2 |
| 3 | Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 126,453 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 194,96 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 418,32 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 261,144 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 9 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 129,692 | m2 |
| BA | Nền - sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 313,402 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,742 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 465,84 | m2 |
| BB | Cửa, vách kính khung nhôm | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,29 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 103,312 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51,578 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 6 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 274,044 | m2 |
| BC | Hoa sắt cửa sổ | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 97,822 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 134,28 | m2 |
| BD | Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 62,745 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,846 | m2 |
| BE | Đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 7 | Lan can INOX ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| BF | Giàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,601 | 100m2 |
| BG | PHẦN CẤP NƯỚC- NHÀ HỌC CẢI TẠO | |||
| BH | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Phễu thu nước sàn vệ sinh 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Tiểu treo cảm ứng trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Vòi rửa kèm máng rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Vòi sen tắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| BI | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Cút nối cấp nước 90 độ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cút nối cấp nước 90 độ D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cút nối cấp nước 90 độ D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cút nối cấp nước 90 độ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Cút nối cấp nước 90 độ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút ren trong 90 độ D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Tê nối cấp nước D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Tê nối cấp nước D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Tê nối cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Tê nối cấp nước D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê nối cấp nước D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê ren trong cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van trộn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Zacco D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Côn thu D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Côn thu D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Vòi nước tưới sân D15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | Phần thoát nước. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Cút Upvc 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Cút Upvc 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút Upvc 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Cút Upvc 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 9 | Cút Upvc 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Cút Upvc 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Cút Upvc 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Tê Upvc 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Tê Upvc 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê Upvc 90 độ D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tê Upvc 90 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê Upvc 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê Upvc 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Tê Upvc 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Tê Upvc 135 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Tê Upvc 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Tê Upvc cong D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Tê Upvc cong D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Côn chuyển D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Côn chuyển D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Côn chuyển D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Tê Upvc 135 độ kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tê Upvc 135 độ kiểm tra D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Bộ bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| BK | PHẦN ĐIỆN - NHÀ CẢI TẠO | |||
| BL | Tủ điện tầng 1. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x500x180mm 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-200A-4P-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-100A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-40A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | MCB-25A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-200A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vol kế 0-450V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vol | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Sứ đỡ thanh cái SM 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BM | Tủ điện tầng 2. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x180mm 1 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-100A-4P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | MCB-25A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái 20x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Sứ đỡ thanh cái SM 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BN | Tủ điện văn phòng. | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 8 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-25A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BO | Tủ điện phòng mỹ thuật, hội trường (x02 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 8 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BP | Tủ điện phòng P.HT, tài vụ, y tế, P.nghỉ (x04 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | MCB-25A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BQ | Tủ điện phòng giặt | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-25A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BR | Thiết bị điện. | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa, gồm chóa phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Đèn Led 12W gắn trần vuông 170x170xmm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 7 | Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| BS | Dây dẫn và máng cáp. | |||
| 1 | Ống PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 344 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 708 | m |
| 4 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 940 | m |
| 5 | Box chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 92 | hộp |
| 6 | Box chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | hộp |
| 7 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 216 | m |
| 10 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 128 | m |
| 11 | CU/PVC 1x6mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 344 | m |
| 12 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.417 | m |
| 13 | CU/PVC 1x2.5mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 598 | m |
| 14 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.880 | m |
| BT | Điều hòa. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Côn thu D90/27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn thu D90/21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê thu PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| BU | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,676 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35,83 | 100m3 |
| 7 | Mua cát tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3.755,579 | m3 |
| BV | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| BW | 1.Sân TERRAZZO. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 179,137 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.425 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4.219,65 | m2 |
| BX | 2.Đường BT Asphan. | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| BY | 3.Vỉa hè lát gạch Block. | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,35 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 171,4 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| BZ | Bó vỉa BTXM 26x23 không đan. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 4 | Bó vỉa BTXM 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | viên |
| CA | 4.Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,352 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35,668 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 82,654 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 127,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 102,09 | m2 |
| 6 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cây |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 9 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 10 | Di chuyển cột điện hiện có | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| CB | 5.Cải tạo ga bưu điện 3 nắp hiện có (x01 ga). | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,628 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| CC | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM | |||
| CD | BỂ NƯỚC NGẦM. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,298 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,757 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,887 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,068 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,64 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,64 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54,752 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 118,552 | m2 |
| 20 | Băng cản nước PVC Waterstop tương đương O200 của Sika | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,76 | m |
| 21 | Nắp tôn bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CE | TRẠM BƠM. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,777 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36,493 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36,493 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 17 | Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 18 | Hệ lam tôn dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| CF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200mm dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Contactor 3P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-25A-4P-15KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-10A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cáp điện 06/1.0KV CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D32/25 (cấp cổng điện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 11 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | CU/PVC 2x1.5mm2, dây tín hiệu van phao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE D32/25 (đi ngầm đất) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| CG | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Y lọc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút vuông PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê vuông PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van phao DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Crephin DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp kế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CH | PHẦN BỂ NƯỚC , BỂ TÁCH MỠ | |||
| CI | Bể phốt 1 (x03 bể); Bể phốt 2 (x02 bể); Bể tách mỡ (x01 bể). | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24,059 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 161,704 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,935 | m2 |
| CJ | PHẦN ĐIỆN NGOÀI | |||
| CK | Phần Chiếu sáng ngoài nhà. | |||
| 1 | Đèn pha Led 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 410 | m |
| 3 | Ống PVC luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CL | Phần cấp điện ngoài nhà: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x800x250mm 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-300A-4P-45Ka | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-225A-4P-36Ka | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-200A-3P-36Ka | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-25A-3P-15Ka | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-25A-2P-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vol kế 0-450V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Vol | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ampe kế 0-300A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái 40x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Sứ đỡ thanh cái SM 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 106 | m |
| 18 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 144 | m |
| 19 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 145 | m |
| 20 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 146 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | CU/PVC 1x4mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Ống HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Ống HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 25 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,87 | 100m |
| 26 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| CM | Móng tủ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| CN | Rãnh cáp. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| CO | Phần chống sét và tiếp địa. | |||
| 1 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 3 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 4 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 920 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| CP | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CQ | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| CR | Cống D400. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,691 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 359 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 359 | cái |
| 5 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 299 | md |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 121 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 120 | mối nối |
| CS | Rãnh sỏi. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 3 | Ống UPVC D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Đầu bịt đục lỗ UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| CT | Ga thu nước trực tiếp. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 77,082 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,637 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 15 | Bộ nắp hố thu composit kt 430x860mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| CU | Rãnh B200 cải tạo. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 265 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 265 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4km) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| CV | Rãnh B300 xây mới. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| CW | Cải tạo và bổ sung nắp ga hiện trạng. | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bộ ga Composite khung vuông, nắp tròn, KT khung 850x850, tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| CX | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,37 | 100m |
| CY | Ga cống D200. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,732 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,983 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,165 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| CZ | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42,18 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,192 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,998 | m2 |
| DA | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-25A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-6A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc ba 1 chiều âm tường (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần + Chiếp áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Ống luồn dây HDPE D32/25 (cấp cổng điện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | CU/PVC 1x2.5mm2 vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| DB | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,489 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,489 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,899 | 100m2 |
| 13 | Máng nước mái bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,2 | m |
| DC | Phần điện | |||
| 1 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| DD | Phần thoát nước. | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| DE | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| DF | Cải tạo cổng chính - tường rào. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 747,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,945 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 764,535 | 1m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,614 | m2 |
| 6 | Con lăn cồng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| DG | Tường rào xây mới. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,893 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,732 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51,986 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 53,648 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,981 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35,18 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24,336 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,272 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 440,124 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 218,455 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 658,579 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52,481 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa - tận dụng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86,46 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52,481 | 1m2 |
| 28 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,591 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 32 | Con lăn cổng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| DH | PHẦN RÀO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,88 | m2 |
| DI | PHẦN CHÒI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói Prime 10 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90,96 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,86 | m2 |
| DJ | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,36 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3564 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 45 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 189,7345 | 1m2 |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 111 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 80 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.264 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 121 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.317 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 221 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| DK | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=9m3/h, H>=39mcn, P>7.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=9m3/h, H>=39mcn, P>=7.5.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| DL | PHẦN TRUNG THẾ - PHẦN I | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| DM | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| DN | Phụ kiện bắt chống sét van | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 (lắp cực cao thế CSV) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 6 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 304 | m |
| 7 | Lắp đặt dây AC150 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 114 | m |
| 8 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 12 | Lắp xà hãm 2 mạch cột kép bắt sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp xà cầu dao phụ tải, đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp xà trung gian 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp xà trung gian 2 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp gông cột 16m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | quả |
| 24 | Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| DO | Hào cáp 24kV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,502 | 1000v |
| DP | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máy biến điện áp 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo chống sét van <= 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,576 | km |
| 5 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ cột BTLT 16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| DQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN I | |||
| DR | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| DS | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-300A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-3x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 5 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 20 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 24 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 25 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DT | PHẦN THIẾT BỊ - ĐIỆN | |||
| DU | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | HT |
| DV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| DW | PHẦN TRUNG THẾ - PHẦN II (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,86 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3/ 1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3/ 1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3/ 1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3/ 1km |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,12 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2500 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2112 | 1m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3/ 1km |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3/ 1km |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,5902 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7731 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3/ 1km |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3/ 1km |
| DX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN II | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3/ 1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3/ 1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8653 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3/ 1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3/ 1km |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2500 KMNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| DY | SCADA TỦ RMU | |||
| DZ | THÍ NGHIỆM, KẾT NỐI SCADA BỘ GIÁM SÁT TỦ TRUNG THẾ VỚI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ LƯỚI ĐIỆN | |||
| EA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| EB | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| EC | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| ED | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| EE | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| EF | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| EG | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| EH | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| EI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| EJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| EK | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| EL | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| EM | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| EN | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU | |||
| 1 | Cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Dây thít | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 7 | Sim 3G VPVN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| EO | Phần thiết bị hệ thống scada kết nối | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| EP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện Q=14m3/h; H=32m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| EQ | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| ER | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.521 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 816 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 425 | m |
| ES | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị học đường (Đề nghị xem chi tiết tại điểm 2 mục II, chương V phần II E-HSMT) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi