Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964219-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:18:00 đến ngày 2020-10-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,765,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI- PHẦN KẾT CẤU
B 1.PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 234,671 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,432 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,247 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 27,544 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,602 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,602 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,078 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37,96 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 311 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,206 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
C 2.PHẦN MÓNG.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,126 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,069 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,188 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25,344 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,281 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,771 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 44,559 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,449 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 228,718 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,475 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,061 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,405 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,668 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,791 tấn
D Xây giằng tường:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 90,918 m3
E Xây bậc tam cấp, bồn hoa.
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,062 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,585 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16,992 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,545 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,696 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,145 tấn
F PHẦN CỘT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 74,697 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,462 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,976 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,99 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,018 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 157,561 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,721 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. VK thành dầm. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,429 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Vk đáy dầm. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,799 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,649 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,3 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,058 tấn
G Phần sàn
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 395,023 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34,842 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 39,132 tấn
H Lanh tô:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34,486 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,103 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,081 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,19 tấn
I THANG BỘ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,466 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,323 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,203 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,25 tấn
J MÁI SẢNH.
1 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,567 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,567 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20,245 m2
K Xà gồ thép.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,187 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,835 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,986 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,851 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,851 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 997,605 m2
L NHÀ HỌC XÂY MỚI PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường kín Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 233,857 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường có cửa. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 362,39 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25,984 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 63,951 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,649 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,588 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 29,141 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.067,548 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.877,4 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.448,646 m2
11 Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 861,236 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,484 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.345,96 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3.210,694 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7.770,573 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.067,548 m2
M Chi tiết mặt đứng.
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,69 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 328,278 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 328,278 m2
4 Đắp vữa trang trí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30,057 m2
N Mái - sê nô:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 916,079 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 759,21 m2
3 Trát gờ móc nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 369,28 m
4 Thang sắt lên mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Khóa treo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Nắp tôn cửa mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,99 100m2
8 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 191,494 m
O Mái sảnh
1 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm hệ xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công...) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 69,922 m2
P Thang bộ:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,015 m3
2 Lát đá granit bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 103,175 m2
3 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 101,5 m
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,946 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 58,73 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38,221 m2
Q Lan can:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,576 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 155,934 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 155,934 m2
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,683 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 393,902 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 404,004 m2
R Khu vệ sinh
1 Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sàn khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 349,47 m2
2 Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 298,961 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 553,518 m2
4 Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 33,536 m2
5 Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 26 bộ
6 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,576 m2
7 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 105,469 m2
8 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 148,484 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 260,611 m2
S Khu bếp.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,637 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,318 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,159 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,091 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,015 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,486 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,28 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,36 m2
9 Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 96,432 m2
T Nền - sàn:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,451 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 127,182 m3
3 Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.615,096 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 83,03 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 408,456 m2
U Trần thạch cao.
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 125,022 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 125,022 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 125,022 m2
V Phần cửa nhôm kính
1 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 121,5 m2
2 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 55,92 m2
3 Cửa thép chống cháy 70 phút, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,6 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 169,206 m2
5 Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,2 m2
6 Cửa thép bịt tôn dày 1.2ly Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,16 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 368,586 m2
8 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31,08 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31,08 m2
10 Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,8 m2
W Hoa sắt cửa sổ
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,333 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 123,335 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 217,62 m2
X Tam cấp:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,423 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,918 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,918 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 53,259 m2
Y Đường dốc
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,668 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,715 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,558 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,558 m2
6 Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,56 m2
7 Lan can INOX ống D60x3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,04 m2
Z Giàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 33,777 100m2
AA CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
AB NHÀ XÂY MỚI.
AC Phần thiết bị.
1 Phễu thu nước sàn vệ sinh 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 48 cái
2 Tiểu treo cảm ứng trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 bộ
3 Tiểu treo cảm ứng người lớn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Vòi rửa kèm máng rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 bộ
5 Xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 bộ
6 Vòi xịt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
7 Hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
8 Xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 bộ
9 Vòi xịt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 cái
10 Vòi sen tắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 bộ
11 Bình đun nước nóng bằng điện 30L Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 bộ
12 Lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
13 Vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bể
15 Van phao cơ D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Van phao điện D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Vòi đồng D15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
18 Vòi nước tưới sân D15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
AD Phần cấp nước.
1 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,24 100m
2 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,7 100m
3 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m
4 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3 100m
5 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,41 100m
6 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100m
7 Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,8 100m
8 Cút nối cấp nước 90 độ D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Cút nối cấp nước 90 độ D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 cái
10 Cút nối cấp nước 90 độ D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 27 cái
11 Cút nối cấp nước 90 độ D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 cái
12 Cút nối cấp nước 90 độ D63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
13 Cút nối cấp nước 90 độ D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
14 Cút nối cấp nước 90 độ D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Cút ren trong 90 độ D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 62 cái
16 Tê nối cấp nước D50/32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Tê nối cấp nước D50/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cái
18 Tê nối cấp nước D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 76 cái
19 Tê nối cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 cái
20 Tê nối cấp nước D63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Tê nối cấp nước D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Tê nối cấp nước D63/50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
23 Tê ren trong cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 cái
24 Tê ren trong cấp nước D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
25 Van 1 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
26 Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
27 Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
28 Van 2 chiều D63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
29 Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
30 Van trộn D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
31 Zacco D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
32 Côn thu D50/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
33 Côn thu D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
AE Phần thoát nước.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,83 100m
2 Ống thoát nước Upvc class 2 D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,92 100m
3 Ống thoát nước Upvc class 2 D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,4 100m
4 Ống thoát nước Upvc class 2 D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,96 100m
5 Cút Upvc 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21 cái
6 Cút Upvc 90 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 cái
7 Cút Upvc 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 68 cái
8 Cút Upvc 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46 cái
9 Cút Upvc 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
10 Cút Upvc 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 cái
11 Cút Upvc 135 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 56 cái
12 Tê Upvc 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34 cái
13 Tê Upvc 90 độ D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
14 Tê Upvc 90 độ D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19 cái
15 Tê Upvc 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 cái
16 Tê Upvc 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Tê Upvc 135 độ D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
18 Tê Upvc 135 độ D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Tê Upvc 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37 cái
20 Tê Upvc cong D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
21 Tê Upvc cong D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
22 Thập Upvc D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
23 Côn chuyển D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
24 Côn chuyển D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cái
25 Tê Upvc 135 độ kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
26 Tê Upvc 135 độ kiểm tra D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
27 Bộ bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 cái
28 Bộ bịt xả thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
29 Bộ bịt xả thông tắc D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
AF Phần thoát nước mưa.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,7 100m
2 Cút Upvc 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46 cái
3 Tê Upvc 135 độ D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46 cái
4 Cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23 cái
5 Tê Upvc 135 độ kiểm tra D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23 cái
AG ĐIỆN TRONG NHÀ XÂY MỚI
AH Tủ điện tầng 1.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x500x180mm 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-225A-4P-36KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCCB-80A-3P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-40A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Ampe kế 0-200A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Biến dòng 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Vol kế 0-450V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Chuyển mạch Vol Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Thanh cái 25x3mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 m
13 Sứ đỡ thanh cái SM 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
AI Tủ điện tầng 2.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x180mm 1 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-80A-4P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-40A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
4 MCB-32A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
AJ Tủ điện phòng học, SHC (x10 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 10 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 hộp
2 MCB-40A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
3 MCB-25A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
4 MCB-20A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
5 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
6 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
AK Tủ điện bếp.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x180mm 1 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-80A-4P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-32A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-10A-3P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
6 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
AL Tủ điện phòng thư viện, giáo dục thể chất (x02 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 10 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
2 MCB-40A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
3 MCB-20A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
AM Tủ điện phòng vi tính.
1 Vỏ tủ âm tường 10 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-50A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-20A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
5 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
AN Tủ điện phòng âm nhạc.
1 Vỏ tủ âm tường 10 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-40A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-20A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
AO Thiết bị điện.
1 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 59 cái
2 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 27 cái
3 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 54 cái
4 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
5 Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 bộ
6 Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa, gồm chóa phản quang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 154 bộ
7 Đèn Led Buld 11W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 bộ
8 Đèn dowlight bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 bộ
9 Đèn Led 12W gắn trần vuông 170x170xmm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 83 bộ
10 Đèn chống cháy GX Lighting CN-01 Led 12W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 71 cái
AP Dây dẫn và máng cáp.
1 Ống PVC D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38 m
2 Ống PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 m
3 Ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 340 m
4 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 651 m
5 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4.700 m
6 CU/PVC/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38 m
7 CU/PVC/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 m
8 CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 340 m
9 CU/PVC 1x10mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38 m
10 CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 106 m
11 CU/PVC 1x6mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 346 m
12 CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 480 m
13 CU/PVC 1x4mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 240 m
14 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.150 m
15 CU/PVC 1x2.5mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 411 m
16 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9.400 m
17 Box chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 359 hộp
18 Box chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 132 hộp
19 Hộp nối dây 100x100x50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18 hộp
AQ Điều hòa.
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
5 Tê 45 PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Côn thu D90/27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Côn thu D90/21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Côn thu D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Tê thu PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Cút PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,06 100m
12 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,02 100m
AR XÂY LẮP NHÀ HỌC CẢI TẠO
AS PHẦN PHÁ DỠ.
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,658 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 235,68 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,188 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 97,676 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,563 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,141 100m3
7 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 293,064 m2
8 Tháo dỡ lan can thép, Hoa sắt cửa. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 274,679 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 531,258 m2
10 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 330,449 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 100 bộ
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 834,566 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.418,213 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 127,274 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong nhà. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.107,219 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 58,275 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 786,467 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 41,393 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.121,508 m2
22 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 111,658 m2
23 Cạo bỏ sơn cũ trên kim loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45,864 m2
24 Phá dỡ lớp Granito cũ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 58,55 m2
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,443 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,443 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,443 100m3
AT PHẦN CẢI TẠO
AU KẾT CẤU.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,546 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,099 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,076 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,789 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,254 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,293 tấn
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 1 lỗ khoan
9 Bơm keo lỗ khoan D16cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 lỗ khoan
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,137 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,208 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,063 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,114 tấn
14 Gia công xà gồ thép C150x65x18x2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,95 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,95 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 309,073 m2
AV Thang thép.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,703 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,025 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,171 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,997 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,432 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,171 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,094 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,204 tấn
12 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,785 tấn
13 Lắp dựng thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,785 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 78,15 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,013 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,216 m3
17 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,926 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,01 m2
AW Phần hoàn thiện.
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 56,733 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 127,274 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 129,034 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 87,675 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 144,613 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 163,263 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 41,393 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 111,658 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4.323,07 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.547,247 m2
11 Đắp vữa trang trí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,6 m2
AX Mái - sê nô:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 330,196 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 283,848 m2
3 Trát gờ móc nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 268,17 m
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,612 100m2
5 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38,11 m
AY Lan can:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,039 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 91,599 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 91,599 m2
4 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,687 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 237,325 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 231,39 m2
AZ Khu vệ sinh:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 299,224 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 259,384 m2
3 Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 bộ
4 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 126,453 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 194,96 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 418,32 m2
7 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 261,144 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28,12 m2
9 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 129,692 m2
BA Nền - sàn:
1 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 313,402 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 39,742 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 465,84 m2
BB Cửa, vách kính khung nhôm
1 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 57,6 m2
2 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31,29 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 103,312 m2
4 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 51,578 m2
5 Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,06 m2
6 Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,32 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 274,044 m2
BC Hoa sắt cửa sổ
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 97,822 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,224 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 134,28 m2
BD Tam cấp:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,644 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,212 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 62,745 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,846 m2
BE Đường dốc
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,017 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,027 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,451 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,772 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,772 m2
6 Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,56 m2
7 Lan can INOX ống D60x3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,04 m2
BF Giàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,601 100m2
BG PHẦN CẤP NƯỚC- NHÀ HỌC CẢI TẠO
BH Phần thiết bị.
1 Phễu thu nước sàn vệ sinh 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42 cái
2 Tiểu treo cảm ứng trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 bộ
3 Vòi rửa kèm máng rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 bộ
4 Xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 bộ
5 Vòi xịt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
6 Xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 bộ
7 Vòi xịt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 cái
8 Hộp giấy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 cái
9 Vòi sen tắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 bộ
10 Lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
11 Vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
BI Phần cấp nước.
1 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,24 100m
2 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,95 100m
3 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m
4 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,54 100m
5 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,35 100m
6 Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,8 100m
7 Cút nối cấp nước 90 độ D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 cái
8 Cút nối cấp nước 90 độ D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
9 Cút nối cấp nước 90 độ D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
10 Cút nối cấp nước 90 độ D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
11 Cút nối cấp nước 90 độ D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Cút ren trong 90 độ D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 cái
13 Tê nối cấp nước D50/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
14 Tê nối cấp nước D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 cái
15 Tê nối cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
16 Tê nối cấp nước D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Tê nối cấp nước D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Tê ren trong cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 cái
19 Van 1 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
20 Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21 cái
21 Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
22 Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
23 Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Van trộn D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
25 Zacco D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
26 Côn thu D50/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
27 Côn thu D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
28 Vòi nước tưới sân D15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
BJ Phần thoát nước.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,09 100m
2 Ống thoát nước Upvc class 2 D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,65 100m
3 Ống thoát nước Upvc class 2 D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,1 100m
4 Ống thoát nước Upvc class 2 D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,9 100m
5 Cút Upvc 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cái
6 Cút Upvc 90 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Cút Upvc 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 cái
8 Cút Upvc 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31 cái
9 Cút Upvc 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35 cái
10 Cút Upvc 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35 cái
11 Cút Upvc 135 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
12 Tê Upvc 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 33 cái
13 Tê Upvc 90 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Tê Upvc 90 độ D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
15 Tê Upvc 90 độ D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
16 Tê Upvc 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
17 Tê Upvc 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 cái
18 Tê Upvc 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
19 Tê Upvc 135 độ D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
20 Tê Upvc 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
21 Tê Upvc cong D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
22 Tê Upvc cong D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
23 Côn chuyển D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
24 Côn chuyển D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
25 Côn chuyển D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
26 Tê Upvc 135 độ kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
27 Tê Upvc 135 độ kiểm tra D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
28 Bộ bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
29 Bộ bịt xả thông tắc D75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
BK PHẦN ĐIỆN - NHÀ CẢI TẠO
BL Tủ điện tầng 1.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x500x180mm 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-200A-4P-36KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCCB-100A-3P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-40A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
5 MCB-25A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
6 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Ampe kế 0-200A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Biến dòng 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Vol kế 0-450V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Chuyển mạch Vol Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Thanh cái 25x3mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 m
14 Sứ đỡ thanh cái SM 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
BM Tủ điện tầng 2.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x180mm 1 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-100A-4P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-40A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
4 MCB-25A-1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Thanh cái 20x3mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 m
9 Sứ đỡ thanh cái SM 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
BN Tủ điện văn phòng.
1 Vỏ tủ âm tường 8 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-25A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
4 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
BO Tủ điện phòng mỹ thuật, hội trường (x02 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 8 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
2 MCB-40A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
4 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
BP Tủ điện phòng P.HT, tài vụ, y tế, P.nghỉ (x04 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 hộp
2 MCB-25A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
4 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
BQ Tủ điện phòng giặt
1 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-25A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
BR Thiết bị điện.
1 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 27 cái
2 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21 cái
3 Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa, gồm chóa phản quang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37 bộ
5 Đèn dowlight bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 bộ
6 Đèn Led 12W gắn trần vuông 170x170xmm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46 bộ
7 Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
BS Dây dẫn và máng cáp.
1 Ống PVC D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 m
2 Ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 344 m
3 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 708 m
4 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 940 m
5 Box chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 92 hộp
6 Box chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34 hộp
7 Hộp nối dây 100x100x50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 hộp
8 CU/PVC/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 m
9 CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 216 m
10 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 128 m
11 CU/PVC 1x6mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 344 m
12 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.417 m
13 CU/PVC 1x2.5mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 598 m
14 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.880 m
BT Điều hòa.
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100m
5 Tê 45 PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Côn thu D90/27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Côn thu D90/21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Tê thu PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Côn thu D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Cút PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,06 100m
12 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,02 100m
BU PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,765 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,765 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,765 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,765 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,676 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35,83 100m3
7 Mua cát tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3.755,579 m3
BV SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
BW 1.Sân TERRAZZO.
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,502 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,502 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,502 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,502 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 179,137 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.425 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4.219,65 m2
BX 2.Đường BT Asphan.
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,482 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,289 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,928 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,928 100m2
BY 3.Vỉa hè lát gạch Block.
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,049 100m3
2 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,025 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 6cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,35 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,92 100m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 171,4 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,914 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,914 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,914 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,079 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,079 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,079 100m3
BZ Bó vỉa BTXM 26x23 không đan.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,662 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,055 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 m
4 Bó vỉa BTXM 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 viên
CA 4.Bồn hoa, cây xanh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,352 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35,668 m3
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 82,654 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 127,16 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 102,09 m2
6 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm (trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cây
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,091 m3
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 gốc cây
9 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 gốc cây
10 Di chuyển cột điện hiện có Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cột
CB 5.Cải tạo ga bưu điện 3 nắp hiện có (x01 ga).
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,418 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,251 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,418 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,628 m2
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,163 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
CC PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM
CD BỂ NƯỚC NGẦM.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,017 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,298 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,47 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,28 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,757 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,35 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,117 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,057 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,032 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,212 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,01 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,33 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,887 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,118 tấn
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16,068 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 64,64 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 64,64 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 54,752 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 118,552 m2
20 Băng cản nước PVC Waterstop tương đương O200 của Sika Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37,76 m
21 Nắp tôn bể nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
CE TRẠM BƠM.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,705 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,093 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,037 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,117 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,777 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36,493 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24,9 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,7 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,7 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36,493 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 44,3 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,16 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,672 m2
17 Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,84 m2
18 Hệ lam tôn dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,08 m2
CF PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200mm dày 1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Contactor 3P-10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-25A-4P-15KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-10A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Cáp điện 06/1.0KV CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 m
8 Ống luồn dây HDPE D32/25 (cấp cổng điện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,14 100m
9 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 m
11 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 m
12 Công tắc đơn 1 chiều âm tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
14 CU/PVC 2x1.5mm2, dây tín hiệu van phao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 210 m
15 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 190 m
16 Ống luồn dây HDPE D32/25 (đi ngầm đất) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2 100m
CG PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR DN63 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 100m
2 Ống thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 100m
3 Van chặn D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Mối nối mềm D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Mặt bích D100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
7 Y lọc D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Cút vuông PPR DN63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Tê vuông PPR DN63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Cút thép D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Tê thép D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Van phao DN63 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Crephin DN50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Áp kế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
CH PHẦN BỂ NƯỚC , BỂ TÁCH MỠ
CI Bể phốt 1 (x03 bể); Bể phốt 2 (x02 bể); Bể tách mỡ (x01 bể).
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,855 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,887 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,229 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,056 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,074 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,588 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,954 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,527 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,253 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,128 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,159 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24,059 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 161,704 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31,935 m2
CJ PHẦN ĐIỆN NGOÀI
CK Phần Chiếu sáng ngoài nhà.
1 Đèn pha Led 1x50W/220V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 bộ
2 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 410 m
3 Ống PVC luồn dây D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 400 m
4 Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
CL Phần cấp điện ngoài nhà:
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x800x250mm 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-300A-4P-45Ka Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCCB-225A-4P-36Ka Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 MCCB-200A-3P-36Ka Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB-25A-3P-15Ka Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-25A-2P-6Ka Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Vol kế 0-450V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Chuyển mạch Vol Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Bộ biến dòng 300/5A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Ampe kế 0-300A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Thanh cái 40x5mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 m
15 Sứ đỡ thanh cái SM 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
16 CU/XLPE/PVC 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
17 CU/XLPE/PVC 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 106 m
18 CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 144 m
19 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 145 m
20 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 146 m
21 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 m
22 CU/PVC 1x4mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 m
23 Ống HDPE D130/100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100m
24 Ống HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,46 100m
25 Ống HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,87 100m
26 Ống HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,38 100m
CM Móng tủ.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,144 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,209 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
CN Rãnh cáp.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,393 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,37 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,41 100m3
CO Phần chống sét và tiếp địa.
1 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 29 cái
2 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 72 m
3 Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cọc
4 Dây thép D10 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 920 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,097 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,08 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,108 100m3
CP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CQ PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
CR Cống D400.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,691 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,242 100m3
3 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 359 cái
4 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 359 cái
5 Ống cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 299 md
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 121 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 120 mối nối
CS Rãnh sỏi.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,48 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,464 100m2
3 Ống UPVC D110 - Class2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,25 100m
4 Đầu bịt đục lỗ UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,32 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,16 m3
CT Ga thu nước trực tiếp.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,258 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,867 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,096 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,155 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,243 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,576 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,512 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,137 100m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 77,082 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,637 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,921 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,12 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,285 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cấu kiện
15 Bộ nắp hố thu composit kt 430x860mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 cái
CU Rãnh B200 cải tạo.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18,02 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 265 cấu kiện
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18,02 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,12 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 265 cấu kiện
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,6 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,106 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4km) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,106 100m3
CV Rãnh B300 xây mới.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,174 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,936 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,04 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,76 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,544 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25,2 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,76 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,24 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,331 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,078 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,084 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32 cấu kiện
CW Cải tạo và bổ sung nắp ga hiện trạng.
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,429 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,189 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,265 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,06 100m2
6 Bộ ga Composite khung vuông, nắp tròn, KT khung 850x850, tải trọng 400KN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2 m3
CX THOÁT NƯỚC BẨN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,37 100m
CY Ga cống D200.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,516 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,732 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,191 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,537 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,082 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,983 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,191 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,144 100m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20,165 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,96 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,731 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,054 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,23 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
CZ PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42,18 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 29,464 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,728 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42,18 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37,192 1m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,8 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,998 m2
DA CẤP ĐIỆN
1 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-25A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-6A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Công tắc ba 1 chiều âm tường (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Quạt đảo trần + Chiếp áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 m
10 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
11 Ống luồn dây HDPE D32/25 (cấp cổng điện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100m
12 CU/PVC 1x2.5mm2 vàng xanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 m
13 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 m
DB PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,95 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,024 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,41 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,096 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,111 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,489 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,489 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,947 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,947 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,899 100m2
13 Máng nước mái bằng tôn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20,2 m
DC Phần điện
1 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
3 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 90 m
4 Ống PVC D16, đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35 m
DD Phần thoát nước.
1 Ống thoát nước UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,14 100m
2 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
DE PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
DF Cải tạo cổng chính - tường rào.
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 747,35 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,945 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 764,535 1m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,358 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,614 m2
6 Con lăn cồng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
DG Tường rào xây mới.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,81 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,893 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,099 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,732 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,955 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,662 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,189 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,841 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 51,986 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 53,648 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,981 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,203 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,358 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,406 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,281 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,051 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 35,18 m3
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24,336 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,272 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 440,124 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 218,455 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 658,579 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 52,481 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa - tận dụng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 86,46 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 52,481 1m2
28 Gia công cổng thép hộp tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,28 tấn
29 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,082 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,591 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,024 m2
32 Con lăn cổng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
DH PHẦN RÀO TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,396 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,072 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,192 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,038 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 tấn
6 Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 tấn
7 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,88 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,88 m2
DI PHẦN CHÒI NGOÀI TRỜI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,2 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 41,76 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,2 m2
4 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói Prime 10 viên/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,2 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 90,96 1m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40,82 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,86 m2
DJ PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,3 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,083 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,083 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,083 100m3/1km
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,36 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3564 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,43 100m3
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 1 lỗ khoan
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,26 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,05 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,14 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,16 100m
15 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 94 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
22 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
24 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
35 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 tg
36 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
37 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 hộp
38 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34 cái
39 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
40 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
41 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cuộn
42 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
43 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 bộ
44 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 112 bộ
45 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38 cái
46 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bể
48 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt 1 chiều - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cặp bích
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 189,7345 1m2
74 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,26 100m
75 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,45 100m
76 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 hộp
78 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 111 bộ
79 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19 bộ
80 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 bộ
81 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
82 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 bộ
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.264 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.400 m
85 Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 m
86 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 87 m
87 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 121 m
88 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,8 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.317 m
90 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 221 hộp
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 bộ
93 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 bộ
94 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38 bộ
DK THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 15kênh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=9m3/h, H>=39mcn, P>7.5Kw Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=9m3/h, H>=39mcn, P>=7.5.5Kw Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P>2.2Kw Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 tủ
DL PHẦN TRUNG THẾ - PHẦN I
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 1 bộ
3 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 1 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 bộ
DM LẮP ĐẶT VẬT TƯ
DN Phụ kiện bắt chống sét van
1 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 (lắp cực cao thế CSV) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 1 m
2 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 1 m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
5 Chụp silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ (3 cái)
6 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 304 m
7 Lắp đặt dây AC150 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 114 m
8 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
10 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
11 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 vỏ
12 Lắp xà hãm 2 mạch cột kép bắt sứ chuỗi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp xà cầu dao phụ tải, đầu cáp, chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
14 Lắp xà trung gian 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp xà trung gian 2 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
16 Lắp xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
18 Lắp gông cột 16m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0478 tấn
20 Lắp đặt ghế thao tác cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0722 tấn
21 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0415 tấn
22 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 chuỗi
23 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 26 quả
24 Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-13.0 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cột
25 Lắp biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
DO Hào cáp 24kV
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,556 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,502 1000v
DP THÁO DỠ
1 Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ máy biến điện áp 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Tháo chống sét van <= 35kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
4 Tháo dỡ dây AC150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,576 km
5 Tháo dỡ xà các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 1 bộ
6 Tháo dỡ cột BTLT 16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 1 cột
DQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN I
DR LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 máy
DS LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-300A-36kA/s Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-3x10kVAR Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 1 m
5 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 1 m
8 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 1 m
9 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 1 m
10 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 m
11 Lắp đặt 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 1 m
12 Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 1 m
13 Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
14 Ép đầu cốt M150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
18 Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cột
19 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0551 tấn
20 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
21 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
22 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
23 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0762 tấn
24 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 1 bộ
25 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
DT PHẦN THIẾT BỊ - ĐIỆN
DU PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 HT
DV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 máy
DW PHẦN TRUNG THẾ - PHẦN II (PHẦN
XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,86 100 m
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 sứ
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1176 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,176 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1584 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0179 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0384 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,184 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,863 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0278 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0216 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0216 100m3/ 1km
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0216 100m3/ 1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0143 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,204 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,5518 m3
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,5 m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0143 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0143 100m3/ 1km
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0143 100m3/ 1km
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,12 1m3
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2500 MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,5 m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0112 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2112 1m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,454 m3
27 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,82 m2
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0021 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0021 100m3/ 1km
30 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0021 100m3/ 1km
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,5902 1m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,7731 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3378 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,417 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,442 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,442 100m3/ 1km
37 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,442 100m3/ 1km
DX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN II
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0084 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,14 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4752 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,6 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0084 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0084 100m3/ 1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0084 100m3/ 1km
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,256 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,8653 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0425 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 100m3/ 1km
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 100m3/ 1km
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,4 m3
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2500 KMNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cọc
17 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 26,5 m
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
DY SCADA TỦ RMU
DZ THÍ NGHIỆM, KẾT NỐI SCADA BỘ GIÁM SÁT TỦ TRUNG THẾ VỚI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ LƯỚI ĐIỆN
EA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hàm
EB Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
EC Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
ED Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 ngăn
EE Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 ngăn
EF Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
EG Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 ngăn
EH Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 ngăn
EI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 tín hiệu
EJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
EK Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 tín hiệu
EL Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 tín hiệu
EM Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 tín hiệu
EN LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU
1 Cáp mạng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 m
3 Đầu hạt mạng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
4 Đầu cốt kim các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 cái
5 Dây thít Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
6 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cuộn
7 Sim 3G VPVN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 gói
EO Phần thiết bị hệ thống scada kết nối
1 Router 3G VPN Client Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
EP PHẦN THIẾT BỊ
1 Bơm điện Q=14m3/h; H=32m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 Cái
EQ PHẦN ĐIỆN NHẸ
ER Hệ thống mạng Internet:
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 51 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.521 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
5 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
6 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 816 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 425 m
ES THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1 Thiết bị học đường (Đề nghị xem chi tiết tại điểm 2 mục II, chương V phần II E-HSMT) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 HM
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->