Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đê bao Đồng Vực, xã Đồng Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944887-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đê bao Đồng Vực, xã Đồng Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 08:34:00 đến ngày 2020-09-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,548,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường , đất cấp I | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,4769 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 82,9841 | 100m3 |
| 3 | Đào mái taluy cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,3671 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,6824 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,6824 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 102,9755 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I, đổ đi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,4769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,4769 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II, đỏ đi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100,4567 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100,4567 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 126,9585 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất khai thac bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 126,9585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 126,9585 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,2711 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + GIA CỐ MÁI TA LUY + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.233,45 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,13 | m3 |
| 3 | Bê tông bù vênh mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,33 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 67,3481 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.583,75 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 307,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D32 thoát nước mái ta luy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 120,505 | 100m |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,8108 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,4538 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,8148 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 97,55 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,6537 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65,41 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cống, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,46 | m3 |
| 15 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,42 | m3 |
| 16 | Bê tông bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 52,68 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,4 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,45 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,44 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,08 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 92,87 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,9684 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm. | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,5501 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm. | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7208 | tấn |
| 25 | Sản xuất kết cấu cầu thép ống lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2744 | tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép tấm, khe phai | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,2509 | tấn |
| 27 | Máy đóng mở V5 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 118,5103 | 100m |
| 29 | Khớp nối KN92 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,2 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRÁNH BỜ VÂY | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,73 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | 100m3 |
| 3 | Phá đường tránh đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,27 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương dẫn dòng rộng <=6 m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,68 | 100m |
| 7 | Nẹp tre làm bờ vây | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 300 | m |
| 8 | Phên tre | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 108 | m2 |
| 9 | Thép bờ vây, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0466 | tấn |
| 10 | Bơm hút nước | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 120 | ca |
| 11 | Cống D100 dẫn dòng thi công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 82 | đoạn ống |
| D | HẠNG MỤC HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,4835 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 159 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi