Gói thầu: BSBH-02: Bổ sung phao, báo hiệu khu vực 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BSBH-02: Bổ sung phao, báo hiệu khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 20:41:00 đến ngày 2020-09-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,063,551,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Luồng Hòn Gai | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG052-P004.1, P004.2, P016.1, P020.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG052-P001.2, P009.1, P009.2, P013.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG052-P004.1, P004.2, P016.1, P020.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG052-P001.2, P009.1, P009.2, P013.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 5 tấn M300, đá 1x2 (QG052-P016.1, P001.2, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG052-P016.1, P001.2, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 13 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 14 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 15 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m2 |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 20 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 21 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG052-P004.1, P020.1, P013.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG052-P004.2, P009.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG052-P016.1, P009.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG052-P001.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| B | Luồng Lạch Sâu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG058-P002, P004, P006, P010, P012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG058-P001.3, P001.2, P003.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG058-P002, P004, P006, P010, P012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG058-P001.3, P001.2, P003.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 13 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 14 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 15 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m2 |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 20 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 21 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG058-P002 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG058-P004, P010 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG058-P006, P012, P003.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG058-P001.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG058-P001.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| C | Luồng Vạ Ráy Ngoài - Giuộc Giữa - Đông Bìa | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG048-P004.1, P004.2, P008.1, P014, P016, P018) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG048-P001, P003, P007, P009, P011, P105) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG048-P004.1, P004.2, P008.1, P014, P016, P018) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG048-P001, P003,P007, P009, P011, P105) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 (QG048-P001, P003, P007, P014) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 5 tấn M300, đá 1x2 (QG048- P009, P105, P004.1, P004.2, P008.1, P011, P013, P016, P018) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn (QG048-P001, P003, P007, P014) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG048- P009, P105, P004.1, P004.2, P008.1, P011, P013, P016, P018) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | quả |
| 15 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 16 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 17 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,4 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m2 |
| 20 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 22 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG048-P004.1, P0016, P013 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG048-P004.2, P018, P009, P015 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG048-P008.1, P011 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG048-P0014, P001, P003, P007 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| D | Luồng Cái Bầu - Cửa Mô | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG047-P030.2, P032.1, P032.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG047-P007.1, P0007.2, P007.3, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG047-P030.2, P032.1, P032.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG047-P007.1, P0007.2, P007.3, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 (QG047-P032.1, P007.1, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 5 tấn M300, đá 1x2 (QG047-P030.2, P032.2, P007.2, P007.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn (QG047-P032.1, P007.1, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG047-P030.2, P032.2, P007.2, P007.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 15 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 16 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 17 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 20 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 22 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG047-P030.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG047-P032.1, P007.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG047-P032.2, P007.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG047- P007.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG048-P009.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| E | Luồng Cửa Mô - Sậu Đông | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG049-P002, P004) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG049-P001, P003, P005) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG049-P002, P004) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG049-P001, P003, P005) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 (QG047-P032.1, P007.1, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn (QG047-P032.1, P007.1, P009.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 13 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 14 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 15 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 19 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 20 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 21 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG049-P001 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG049-P003 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG049-P005 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG049-P002 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG049-P004 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| F | Luồng Sông Tiên Yên (Mũi Chùa - Cửa Mô) | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG064-P008.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG064-P005.1, P005.2, P005.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG064-P008.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG064-P005.1, P005.2, P005.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 (QG064-P005.1, P005.2, P005.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG064-P008.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn (QG064-P005.1, P005.2, P005.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG064-P008.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 15 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 16 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 17 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 20 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 22 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG064-P008.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG064-P005.1, P005.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG064-P005.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| G | Luồng Vân Đồn - Cửa Đối | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG063-P002.1, P002.2, P002.3. P006.1, P006.2, P006.3, P006.4, P008.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG063-P001.1, P001.2, P011.. P011.2, P017.1, P017.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG063-P002.1, P002.2, P002.3, P006.1, P006.2, P006.3, P006.4, P008.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG063-P001.1, P001.2, P011.. P011.2, P017.1, P017.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 (QG063-P002.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG063-P002.1, P002.2, P006.1, P006.2, P006.3, P006.4, P008.2, P001.1, P001.2, P011.. P011.2, P017.1, P017.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn (QG063-P002.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn (QG063-P002.1, P002.2, P006.1, P006.2, P006.3, P006.4, P008.2, P001.1, P001.2, P011.. P011.2, P017.1, P017.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 15 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 16 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 17 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m2 |
| 20 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 22 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG063-P001.1, P017.1, P006.2, P006.4, P008.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG063-P001.2, P011.2, P002.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG063-P011.1, P017.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG063-P002.2, P006.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 27 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG063-P002.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG063-P006.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| H | Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (QG051-P010.1, P010.2, P012.1. P012.2, P012.4, P012.5, P014.1, P016.1, P020.1, P020.2, P020.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG051-P007.2, P013.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG051-P010.1, P010.2, P012.1. P012.2, P012.4, P012.5, P014.1, P016.1, P020.1, P020.2, P020.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG051-P007.2, P013.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 6 tấn M300, đá 1x2 (QG051-P012.2, P13.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 5 tấn M300, đá 1x2 (QG051-P010.1, P010.2, P012.1. P012.4, P012.5, P014.1, P016.1, P020.1, P020.2, P020.3, P007.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 6 tấn (QG051-P012.2, P13.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | quả |
| 15 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 16 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 17 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,4 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m2 |
| 20 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 22 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P010.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P010.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P012.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P012.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P012.4, P007.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P012.5, P016.1, P020.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 29 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P013.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG051-P014.1, P020.1, P020.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| I | Luồng Tài Xá - Mũi Chùa | |||
| 1 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG065-P028.1, P028.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (QG065-P029.1, P029.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (QG065-P028.1, P028.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao (QG065-P029.1, P029.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 5 tấn M300, đá 1x2 (QG051-P010.1, P010.2, P012.1. P012.4, P012.5, P014.1, P016.1, P020.1, P020.2, P020.3, P007.2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 13 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 14 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 15 | Sơn chống hà phao bằng sơn RP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 19 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG065-P029.1, P028.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG065-P029.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG065-P028.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| J | VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT PHAO BÁO HIỆU | |||
| 1 | Cẩu phao, xích, rùa và phụ kiện từ bãi tập kết xuống phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | bộ |
| 2 | Hành trình vận chuyển phao, rùa và phụ kiện đi lắp đặt (đi và về) tàu 150cv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi