Gói thầu: 01-XL: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường xây dựng mô hình trải nghiệm NTM từ thôn Liên Nhật sang thôn Liên Thanh, xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967573-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01-XL: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường xây dựng mô hình trải nghiệm NTM từ thôn Liên Nhật sang thôn Liên Thanh, xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200963727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:08:00 đến ngày 2020-10-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 6,6205 100m3
2 Đào nền, đánh cấp, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,3441 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10%) Mô tả KT theo chương V 5,5852 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) Mô tả KT theo chương V 0,5027 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 6,6205 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,9026 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả KT theo chương V 1,3543 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả KT theo chương V 25,7325 100m3
9 Giá đất đắp K95 tại mỏ (giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện) Mô tả KT theo chương V 34,8932 100m3
10 Vận chuyển đất đắp Mô tả KT theo chương V 34,8932 100m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 11,7953 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mô tả KT theo chương V 11,7953 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả KT theo chương V 235,6906 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,9641 100m3
3 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 13,0939 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả KT theo chương V 0,6692 100m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%) Mô tả KT theo chương V 6,433 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%) Mô tả KT theo chương V 0,579 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,6433 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,193 100m3
5 Giá đất đắp K95 tại mỏ (giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện) Mô tả KT theo chương V 0,2421 100m3
6 Vận chuyển đất đắp Mô tả KT theo chương V 0,2421 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả KT theo chương V 4,0192 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả KT theo chương V 24,0227 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả KT theo chương V 17,155 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 48,072 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,3 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,78 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,1188 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,0125 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,1283 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,2139 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,1276 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả KT theo chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->