Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cấp nước sinh hoạt thôn 1+2, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942746-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cấp nước sinh hoạt thôn 1+2, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 12:26:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,620,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ THU NƯỚC ĐẦU MỐI (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,36 | m3 |
| 2 | Đào móng bể thu đầu mối, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 3 | Đào móng bể thu đầu mối, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 5 | Đắp cuội sỏi lòng suối tận dụng đào | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đập, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 9 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 10 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,6 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 17 | Tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| B | BỂ THU NƯỚC ĐẦU MỐI (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu nối bằng bích D63 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Vành bích D65 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| C | BỂ LẮNG, LỌC ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông bể lắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10 mm. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,5 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 440,1 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,61 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 15 | Đánh màu lòng bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 16 | Tầng cát lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 17 | Tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| D | BỂ LẮNG, LỌC ( Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt cút thép 900, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép 1350, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp rắc co D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 50-20 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 50 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu nối bằng bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bin lọc D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vành bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| E | BỂ CHỨA TẬP TRUNG (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,46 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 823,7 | kg |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 510,6 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 131,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 122,12 | m2 |
| 12 | Đánh màu lòng bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65,12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| F | BỂ CHỨA TẬP TRUNG (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m |
| 3 | Lắp rắc co D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bin lọc D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vành bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng, đường kính 110-90 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| G | BỂ LỌC ÁP LỰC (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 264,1 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 264,1 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,46 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | BỂ LỌC ÁP LỰC (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối bằng bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu nối bằng bích D63 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 90-63 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp chuyển bậc 50-20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp chuyển bậc 63-50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Làm tầng lọc cát Thạch Anh D = 1 -:- 1.58mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 41 | Làm tầng lọc sỏi tiêu chuẩn D = 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 42 | Lắp đặt Cụm bình lọc áp lực vỏ inox dày 4mm, kích thước :D800 (SU304) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẦM VAN TUYẾN (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng hầm van, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| J | HẦM VAN TUYẾN (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Vành bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đầu nối bằng bích 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| K | HẦM VAN HỘ GIA ĐÌNH (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng hầm van, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 192,4 | kg |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,67 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 271 | cái |
| L | HẦM VAN HỘ GIA ĐÌNH (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.355 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 271 | cái |
| 3 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 813 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D=15mm (01 đồng hồ; 01 hộp tôn sơn tĩnh điện, 01 van lưu lượng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 271 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 271 | bộ |
| M | ĐƯỜNG ỐNG (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,11 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 466,7 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 746,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.186,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| N | ĐƯỜNG ỐNG (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.011 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.341,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.227 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.443,1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.739 | m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 156 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp chuyển bậc 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp chuyển bậc 63-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp chuyển bậc 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 240 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.011 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.341,6 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.227 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.443,1 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.739 | m |
| O | Mua Bình lọc áp lực Inox sus304 D800 mm chiều cao 2.200mm - Phần thiết bị | |||
| 1 | Mua Bình lọc áp lực Inox sus304 D800 mm chiều cao 2.200mm - Phần thiết bị | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| P | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi