Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944635-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thi hành án dân sự tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 17:26:00 đến ngày 2020-09-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,705,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6027 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,0673 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3177 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,453 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,2639 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5124 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,37 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6275 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3164 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5244 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1267 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7085 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1001 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2555 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3834 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1606 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3288 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1828 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5431 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,284 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7529 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9805 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1524 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,318 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1146 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1041 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,075 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,075 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,992 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,7172 | m3 |
| 35 | Xây cột thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,178 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,54 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,63 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,1 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 275,4 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,8 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,63 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 512,66 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 725,29 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,54 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4lly chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2895 | 100m2 |
| 49 | Quét Sikatop seal 107 (Hoặc tương đương), định mức 2kg/m2, chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,4 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ móc nước sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8099 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,099 | m3 |
| 55 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,722 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường kích thước 100x200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,13 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng Cường lực dày 8ly, cửa đi 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,12 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở 2 cánh, kính trắng Cường lực dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ lật, kính mờ dày Cường lực dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,16 | m2 |
| 61 | Cửa đi sắt xếp bọc tôn (bao gồm cả khóa ngang, sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,14 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3766 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7088 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,62 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5138 | m3 |
| 70 | Lát đá granit đường dốc, xẻ rãnh chống trượt 10x10 cách đều 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8413 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,926 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác cho ống D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê kiểm tra D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Cút 135 độ D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 81 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tuýp |
| 82 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kt 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 88 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 3MCCB3P và 14MCB2P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 89 | Áptomat dạng modul 1 cực 16A/230V dòng cắt 4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 91 | Áptomat dạng hộp 3 cực 60A/500V dòng cắt 15kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 96 | Gia công kim thu sét có D=16; chiều dài 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Cọc thép góc L63x63x6; L=2.5m tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 99 | Dây thu sét thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 100 | Chân bật dùng thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 102 | Bu lông M12x30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 103 | SWITCH 8 cổng RJ45, 1GB HP hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 104 | CAMERA IP loại DOME loại cố định trong nhà (Day/light) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 105 | Ổ cắm mạng đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Ổ cắm điện thoại đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Dây CAT 6AMP | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 108 | Cáp điện thoại chống nhiễu 2x2x0.5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| B | LÁN THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,595 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4801 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3258 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0673 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8274 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2325 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5838 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,706 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0894 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4656 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,524 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5072 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5754 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2928 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0545 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1588 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6549 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6549 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,944 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6389 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6389 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,1654 | m2 |
| 36 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,702 | m3 |
| 38 | Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,683 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,04 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,51 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,02 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,7 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,51 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,62 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,365 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,13 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,04 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4861 | 100m2 |
| 50 | Quét Sikatop seal 107 (Hoặc tương đương), định mức 2kg/m2, chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 56 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,72 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường kích thước 100x200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,5 | m2 |
| 58 | Khung thép L50x50x2.5 bảo vệ, lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 60 | Cửa đi sắt kéo bọc tôn (bao gồm cả khóa ngang, sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,14 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,14 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,474 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0218 | m3 |
| 64 | Lát đá granit đường dốc, xẻ rãnh chống trượt 10x10 cách đều 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9503 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,963 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 13MCB2P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 75 | Áptomat dạng modul 1 cực 16A/230V dòng cắt 4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Áptomat dạng modul 2 cực 50A/230V dòng cắt 4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét có D=16; chiều dài 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Cọc thép góc L63x63x6; L=2.5m tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 84 | Dây thu sét thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 85 | Dây tháo sét thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 86 | Chân bật dùng thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 87 | Thép bản 40x4 tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 88 | Bu lông M12x30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt sân đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,18 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,554 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,18 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,239 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,9184 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5092 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,1551 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,5 | m2 |
| 17 | Lát gạch viền bồn VB | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,31 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,48 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9648 | 100m3 |
| 20 | Bồi đất màu bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,24 | m3 |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp sinh hoạt CU/XLPE/DSTA/PVC (2x10) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp sinh hoạt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 3MCCB3P và 14MCB2P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Áptomat dạng hộp 3 cực 25A/500V dòng cắt 10kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp ngầm hạ áp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 13 | Dây điện lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 14 | Đèn cầu 4 bóng compact 20W-E27 gắn trên cột arlequin nhôm đúc cao 4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Khung móng cột đèn sân vườn cao 4m (M16x340x340x500)mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2693 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,692 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,36 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6832 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 16 | Bộ nắp ga gang đúc sẵn 860x430x50 P=72kg + giá đỡ thép hình L60x60x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1299 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1638 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2458 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,068 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,996 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4096 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | KHO VẬT CHỨNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,48 | m3 |
| 3 | Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 348,5 | m2 |
| G | LÁN THÉP - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,88 | m3 |
| 3 | Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,1 | m2 |
| H | CHI PHI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000BTU, DAIKIN (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kệ, tủ sắt gía sắt đa năng GS2K2 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc ROYAL HR140HLC1 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế làm việc ghế lưng trung SG710H Hòa Phát (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ: Tủ hồ sơ cánh kính TU09K5 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi