Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944635-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thi hành án dân sự tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20200944629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 17:26:00 đến ngày 2020-09-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,956,705,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHO VẬT CHỨNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80%) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6027 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20%) Yêu cầu kỹ thuật chương V 40,0673 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1494 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3177 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,453 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2026 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 54,2639 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5124 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1232 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,37 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6275 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3164 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,5244 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1267 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7085 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1001 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,684 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2555 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,3834 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1606 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3288 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1828 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5431 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 32,284 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7529 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9805 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1524 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,318 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1146 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1041 tấn
31 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,075 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,075 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 82,992 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 55,7172 m3
35 Xây cột thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,178 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 344,54 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 212,63 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 121,16 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 116,1 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 275,4 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 136,8 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 59 m
43 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 212,63 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 512,66 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 344,54 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 725,29 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 344,54 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4lly chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2895 100m2
49 Quét Sikatop seal 107 (Hoặc tương đương), định mức 2kg/m2, chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) Yêu cầu kỹ thuật chương V 85,4 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 85,4 m2
51 Trát gờ móc nước sê nô Yêu cầu kỹ thuật chương V 61 m
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,543 100m3
53 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8099 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,099 m3
55 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy Yêu cầu kỹ thuật chương V 195,722 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường kích thước 100x200mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 40,13 m2
57 Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng Cường lực dày 8ly, cửa đi 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện, khóa) Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,12 m2
58 Cửa sổ nhựa lõi thép mở 2 cánh, kính trắng Cường lực dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,24 m2
59 Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ lật, kính mờ dày Cường lực dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V 38,16 m2
61 Cửa đi sắt xếp bọc tôn (bao gồm cả khóa ngang, sơn) Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,14 m2
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3766 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,24 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7088 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,62 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,57 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5138 m3
70 Lát đá granit đường dốc, xẻ rãnh chống trượt 10x10 cách đều 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,56 m2
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,27 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,35 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,35 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,35 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8413 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,926 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
78 Cầu chắn rác cho ống D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
79 Tê kiểm tra D114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
80 Cút 135 độ D114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
81 Keo dán Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 tuýp
82 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục treo tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
83 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kt 300x300 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
88 Tủ điện vỏ kim loại chứa 3MCCB3P và 14MCB2P Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
89 Áptomat dạng modul 1 cực 16A/230V dòng cắt 4.5kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
90 Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
91 Áptomat dạng hộp 3 cực 60A/500V dòng cắt 15kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
92 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 400 m
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 450 m
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 400 m
95 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 500 m
96 Gia công kim thu sét có D=16; chiều dài 0,5m Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
97 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
98 Cọc thép góc L63x63x6; L=2.5m tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cọc
99 Dây thu sét thép D10 Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
100 Chân bật dùng thép D10 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 m
101 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
102 Bu lông M12x30 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
103 SWITCH 8 cổng RJ45, 1GB HP hoặc tương đương Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
104 CAMERA IP loại DOME loại cố định trong nhà (Day/light) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
105 Ổ cắm mạng đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
106 Ổ cắm điện thoại đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
107 Dây CAT 6AMP Yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
108 Cáp điện thoại chống nhiễu 2x2x0.5 Yêu cầu kỹ thuật chương V 150 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
B LÁN THÉP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 17,64 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,595 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1245 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1973 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0464 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0556 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,4801 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2846 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4275 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3258 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0673 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8274 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2325 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,97 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4136 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0592 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5838 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,706 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3692 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0894 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4656 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,524 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5072 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5754 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2928 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1952 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0545 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1588 tấn
30 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6549 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6549 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 48,944 m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6389 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6389 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 70,1654 m2
36 Bu lông M14 Yêu cầu kỹ thuật chương V 42 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,702 m3
38 Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,683 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,04 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 81,51 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 85,02 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 36,9 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 50,7 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 81,51 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 172,62 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 186,365 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 254,13 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,04 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4861 100m2
50 Quét Sikatop seal 107 (Hoặc tương đương), định mức 2kg/m2, chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) Yêu cầu kỹ thuật chương V 51,6 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 51,6 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 43 m
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2079 100m3
54 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,924 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,24 m3
56 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy Yêu cầu kỹ thuật chương V 93,72 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường kích thước 100x200mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 25,5 m2
58 Khung thép L50x50x2.5 bảo vệ, lưới thép B40 Yêu cầu kỹ thuật chương V 40,32 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V 40,32 m2
60 Cửa đi sắt kéo bọc tôn (bao gồm cả khóa ngang, sơn) Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,14 m2
61 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,14 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,474 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0218 m3
64 Lát đá granit đường dốc, xẻ rãnh chống trượt 10x10 cách đều 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,6 m2
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,162 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,81 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,81 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9503 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,963 100m2
70 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
71 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
74 Tủ điện vỏ kim loại chứa 13MCB2P Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
75 Áptomat dạng modul 1 cực 16A/230V dòng cắt 4.5kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
76 Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
77 Áptomat dạng modul 2 cực 50A/230V dòng cắt 4.5kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
78 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 290 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
81 Gia công kim thu sét có D=16; chiều dài 0,5m Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
83 Cọc thép góc L63x63x6; L=2.5m tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cọc
84 Dây thu sét thép D10 Yêu cầu kỹ thuật chương V 25 m
85 Dây tháo sét thép D10 Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m
86 Chân bật dùng thép D10 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
87 Thép bản 40x4 tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
88 Bu lông M12x30 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
C SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Lu lèn lại mặt sân đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3 100m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 130 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,065 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 130 m2
5 Lu lèn lại mặt sân đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,18 100m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,554 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,259 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,18 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 104,239 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 50,9184 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5092 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,792 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,306 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 33,1551 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 110,16 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (Hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 76,5 m2
17 Lát gạch viền bồn VB Yêu cầu kỹ thuật chương V 41,31 m2
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 196,48 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9648 100m3
20 Bồi đất màu bồn cây Yêu cầu kỹ thuật chương V 98,24 m3
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
2 Cáp ngầm hạ áp sinh hoạt CU/XLPE/DSTA/PVC (2x10) Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
3 Cáp ngầm hạ áp sinh hoạt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16) Yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 16 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 11 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100m3
9 Tủ điện vỏ kim loại chứa 3MCCB3P và 14MCB2P Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
10 Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
11 Áptomat dạng hộp 3 cực 25A/500V dòng cắt 10kA Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cáp ngầm hạ áp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 140 m
13 Dây điện lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5 Yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
14 Đèn cầu 4 bóng compact 20W-E27 gắn trên cột arlequin nhôm đúc cao 4m Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
15 Khung móng cột đèn sân vườn cao 4m (M16x340x340x500)mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,8 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,8 m3
19 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,8 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,864 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0086 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,864 m3
E THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 40,392 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,464 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2693 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,128 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,27 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,692 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6136 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0713 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 129,6 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,36 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6832 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1176 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1165 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 83 cái
16 Bộ nắp ga gang đúc sẵn 860x430x50 P=72kg + giá đỡ thép hình L60x60x5 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1299 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,71 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0047 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1638 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0016 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2458 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0077 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,592 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0832 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0101 100m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,068 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,996 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4096 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0448 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0024 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0035 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
F KHO VẬT CHỨNG - CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,48 m3
2 Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,48 m3
3 Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 348,5 m2
G LÁN THÉP - CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,88 m3
2 Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,88 m3
3 Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 166,1 m2
H CHI PHI THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 12000BTU, DAIKIN (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Kệ, tủ sắt gía sắt đa năng GS2K2 Hòa Phát (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 Bộ
3 Bàn làm việc ROYAL HR140HLC1 Hòa Phát (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
4 Ghế làm việc ghế lưng trung SG710H Hòa Phát (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
5 Tủ đựng hồ sơ: Tủ hồ sơ cánh kính TU09K5 Hòa Phát (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->