Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:05:00 đến ngày 2020-10-02 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,531,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ BƯU ĐIỆN TX AYUNPA (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,55 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,541 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,518 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Alu trụ mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,021 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,766 | m2 |
| 13 | Đào xúc phế thải đổ lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,78 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 15 | Cạo bỏ sạch sẽ lớp sơn cũ toàn bộ (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,969 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ sạch sẽ lớp sơn cũ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,929 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,092 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,26 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,142 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn GM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50(Cát ML >2)(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,766 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,43 | m2 |
| 36 | SX cửa đi nhôm xingfa cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, 2 chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 37 | Vách compact tấm + cửa đi vào nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,155 | m2 |
| 38 | SX cửa đi nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, lẫy gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,khóa bán nguyệt, bánh xe;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động , tay nắm, ;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm xingfa( kính trắng dày 6,38mm, bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, chống xệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Cửa kính cường lực dày 12mm + tay nắm mica dài 60cm; bộ kẹp VVP+Khóa sàn + gó, bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 43 | Ốp Alu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | m2 |
| 44 | Khung hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 45 | SX cửa cuốn đài loan + phụ kiện cửa cuốn + hộp che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m2 |
| 46 | Motor JG 300kg (Loại I) (cửa dưới 16m2) – Hàng Cao cấp – Lõi Đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Ổ khóa solex cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | SX khung vách sử dụng thanh nhôm dày trung bình 1,4-2,5mm; kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 49 | Khung nhôm vách kính cường lực dày 12mm làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 50 | Sơn khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,325 | m2 cấu kiện |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước(Tay vịn lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,142 | m2 |
| 53 | Lát 600x600 Granite Veglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,331 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung 300x300mm (Chống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,47 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,654 | m2 |
| 57 | Tay vịn gỗ cầu thang nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m |
| 58 | Lát đá granitt màu đen bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,315 | m2 |
| 59 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 60 | Quét si ka chống thấm sàn khu vệ sinh + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,26 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,121 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,139 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,092 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,089 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,142 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BƯU ĐIỆN TX AYUNPA (PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN, CẤP THOÁT NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện ≤100A(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện ≤50A(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Mặt nạ đế âm đơn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 18 | SX máy điều hòa 2HP hãng toshiba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtx2,5mm2(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đồng trần 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Cọc tiếp địa L=3m cọc thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 26 | Lắp đặt Swich 24 Post (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp Outlet 1 port gắng tường và quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ đựng HUP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Đầu nối RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Kéo rải dây Cable mạng 5e(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt Gen nhựa , máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 32 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa D27mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê nhựa D34mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa D90mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lavabo Inax có chân L-298V/L-298VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Vách ngăn tiểu nam dung tấm compack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Rumine D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| C | NHÀ KHAI THÁC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,863 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,203 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,241 | m3 |
| 9 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,866 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,866 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,599 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép C50X100X2(3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2 | m |
| 33 | Thép Vì kèo khẩu độ <=12m (Thép V63x5; V50x5 và thép bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,66 | kg |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,378 | kg |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,603 | m2 |
| 42 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,106 | m2 |
| 45 | Bulong d20 L=0,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Bulong d16 (L=0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Bulong d16 (L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,665 | m2 |
| 51 | SX cửa đi nhôm xingfa cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, 2 chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,khóa bán nguyệt, bánh xe;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 53 | Cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm cả phụ kiện, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,82 | m2 cấu kiện |
| 56 | Máng nhôm thu nước KT 0,3x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 57 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền nhà công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,829 | m3 |
| 60 | Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,193 | 1m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,485 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,775 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 67 | Quét si ka chống thấm SÊ nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,485 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằngsơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-871 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,255 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m2 |
| D | NHÀ KHAI THÁC (PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Cầu chì nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Cọc tiếp địa L=3m cọc thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt Swich 24 Post (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp Outlet 1 port gắng tường và quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ đựng HUP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Đầu nối RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây Cable mạng 5e(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt Gen nhựa , máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| E | PHÒNG CHỜ HTKD (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,144 | m |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,011 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,831 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m2 |
| 11 | Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Mái tole dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, lẫy gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động , tay nắm, ;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 21 | Khung hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Sơn khung hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 23 | Lát 600x600 Granite Veglacera TS1-615 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp (Phần xây mới + phần hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm lại sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,728 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,745 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,954 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-871 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,519 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Cọc tiếp địa L=3m cọc thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| F | PHÁ DỠ NHÀ Ở NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần ván gỗ ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải đổ lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi