Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867770-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200783466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:05:00 đến ngày 2020-10-02 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,531,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ BƯU ĐIỆN TX AYUNPA (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,55 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,541 m3
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,518 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,16 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ Alu trụ mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,021 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,766 m2
13 Đào xúc phế thải đổ lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,78 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
15 Cạo bỏ sạch sẽ lớp sơn cũ toàn bộ (Tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,969 m2
16 Cạo bỏ sạch sẽ lớp sơn cũ (Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,929 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,092 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,26 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,142 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
22 Ván khuôn thép, ván khuôn GM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,469 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50(Cát ML >2)(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,273 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,766 m2
31 Gia công xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
34 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,43 m2
36 SX cửa đi nhôm xingfa cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, 2 chốt cánh phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m2
37 Vách compact tấm + cửa đi vào nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,155 m2
38 SX cửa đi nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, lẫy gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m2
39 SX cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,khóa bán nguyệt, bánh xe;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
40 SX cửa sổ 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động , tay nắm, ;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
41 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm xingfa( kính trắng dày 6,38mm, bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, chống xệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
42 Cửa kính cường lực dày 12mm + tay nắm mica dài 60cm; bộ kẹp VVP+Khóa sàn + gó, bản lề sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m2
43 Ốp Alu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,695 m2
44 Khung hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
45 SX cửa cuốn đài loan + phụ kiện cửa cuốn + hộp che cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,19 m2
46 Motor JG 300kg (Loại I) (cửa dưới 16m2) – Hàng Cao cấp – Lõi Đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Ổ khóa solex cửa đi D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 SX khung vách sử dụng thanh nhôm dày trung bình 1,4-2,5mm; kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
49 Khung nhôm vách kính cường lực dày 12mm làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
50 Sơn khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,325 m2 cấu kiện
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước(Tay vịn lan can cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,142 m2
53 Lát 600x600 Granite Veglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,331 m2
54 Lát gạch đất nung 300x300mm (Chống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,47 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,13 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,654 m2
57 Tay vịn gỗ cầu thang nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m
58 Lát đá granitt màu đen bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,315 m2
59 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m2
60 Quét si ka chống thấm sàn khu vệ sinh + mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,26 m2
61 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,121 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,139 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,092 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,089 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,142 m2
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,532 100m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BƯU ĐIỆN TX AYUNPA (PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN, CẤP THOÁT NƯỚC )
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt quạt hút gắn tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện ≤100A(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện ≤50A(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Mặt nạ đế âm đơn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
18 SX máy điều hòa 2HP hãng toshiba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtx2,5mm2(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt dây đồng trần 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
25 Cọc tiếp địa L=3m cọc thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
26 Lắp đặt Swich 24 Post (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp Outlet 1 port gắng tường và quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
28 Lắp đặt tủ đựng HUP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Đầu nối RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Kéo rải dây Cable mạng 5e(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
31 Lắp đặt Gen nhựa , máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
32 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Tê nhựa D27mm (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Tê nhựa D34mm (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê nhựa D90mm (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lavabo Inax có chân L-298V/L-298VC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Vách ngăn tiểu nam dung tấm compack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Rumine D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm 2 cái
C NHÀ KHAI THÁC (PHẦN XÂY LẮP)
1 San dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,863 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,203 m3
5 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,241 m3
9 Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,866 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,866 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,107 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,599 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
32 Gia công xà gồ thép C50X100X2(3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,2 m
33 Thép Vì kèo khẩu độ <=12m (Thép V63x5; V50x5 và thép bản mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710,66 kg
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,378 kg
35 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,603 m2
42 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
43 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,106 m2
45 Bulong d20 L=0,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
46 Bulong d16 (L=0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Bulong d16 (L=0,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
49 Lợp mái, che tường bằng tôn 4,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 100m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,665 m2
51 SX cửa đi nhôm xingfa cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, 2 chốt cánh phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
52 SX cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,khóa bán nguyệt, bánh xe;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
53 Cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm cả phụ kiện, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
54 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,82 m2 cấu kiện
56 Máng nhôm thu nước KT 0,3x0,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
57 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
58 Rải vải địa kỹ thuật làm nền nhà công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,829 m3
60 Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,193 1m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,485 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,775 m2
66 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
67 Quét si ka chống thấm SÊ nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,485 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằngsơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-871 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,255 m2
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,726 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 100m2
D NHÀ KHAI THÁC (PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN )
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Cầu chì nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Cọc tiếp địa L=3m cọc thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
21 Lắp đặt Swich 24 Post (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp Outlet 1 port gắng tường và quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
23 Lắp đặt tủ đựng HUP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Đầu nối RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Kéo rải dây Cable mạng 5e(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Lắp đặt Gen nhựa , máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
E PHÒNG CHỜ HTKD (CẢI TẠO)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
4 Phá dỡ nền gạch hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,144 m
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,011 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,831 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,545 m2
11 Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
12 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19,vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
17 Mái tole dày 4,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
19 SXLD cửa đi nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên (Kính trắng dày 6,38mm, PKKK, Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa diểm, lẫy gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
20 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm xingfa, kết hợp ô cố định ở trên ( kính trắng dày 6,38mm,bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động , tay nắm, ;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
21 Khung hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
22 Sơn khung hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
23 Lát 600x600 Granite Veglacera TS1-615 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
24 Lát đá bậc tam cấp (Phần xây mới + phần hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m2
25 Quét sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
26 Ngâm nước xi măng chống thấm lại sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m2
29 Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
30 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,728 m2
31 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,745 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,954 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ K-871 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,519 m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
47 Hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
52 Cọc tiếp địa L=3m cọc thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
F PHÁ DỠ NHÀ Ở NHÂN VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
3 Tháo dỡ trần ván gỗ ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m3
6 Đào xúc phế thải đổ lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->