Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:13:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ (ĐC3) với độ chặt k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,46 | m3 |
| 2 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.758,81 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5,4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.758,81 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| D | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Sẵn xuất, lắp đặt biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển bộ tam giác (sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng 65x130mm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | kg |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng 220x220mm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,02 | kg |
| 8 | Sơn lại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
| 9 | Sơn lại cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 10 | Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,52 | m2 |
| 11 | Sơn vạch giảm tốc (sởn dẻo nhiệt) dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi