Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang quý 3 2020 tại Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Đà Nẵng Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang quý 3 2020 tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:13:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,328,780 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0545, KS Trường Sơn Tùng 5, Võ Nguyên Giáp, phường Phước Mỹ đến DNG0579, Công Viên Biển Đông, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,286 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,652 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,652 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,652 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,652 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,652 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0086, phường Bắc Mỹ Phú, quận Ngũ Hành Sơn đến DNG0406, KS Tâm Thanh, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,555 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,555 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,555 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,555 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,555 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0647, đường Bình Kỳ, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn đến DNG0648, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,537 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,537 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,537 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,537 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0090, Đinh Gia Trinh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ đến DNG0470, Ngã Tư Trần Lê-Đô Đốc Bảo, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,077 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,399 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,399 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,399 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,399 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,399 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0020, 67 Nguyễn Văn Cừ phường Hòa Hiệp Bắc quận Liên Chiểu đến DNG0231, 324 Nguyễn Văn Cừ phường Hòa Hiệp Bắc quận Liên Chiểu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,41 | km cáp |
| 5 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | biển báo |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,533 | km cáp |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,699 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,699 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,699 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,699 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,699 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0159, 47 Ngô Xuân Thu phường Hòa Hiệp Bắc quận Liên Chiểu đến DNG3948, Nhà máy SX dây và cáp điện Việt Á phường Hòa Hiệp Bắc | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,261 | km cáp |
| 7 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | biển báo |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,247 | km cáp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,918 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,918 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,918 | tấn |
| 19 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,918 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,918 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0089, 46 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1 quận Hải Châu đến DNG0389, 9 Hải Phòng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,626 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,322 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,322 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,322 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,322 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0389, 9 Hải Phòng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu đến DNG0439, 120 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0219, 160 Huỳnh Tấn Phát, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ đến DNG0473, 254 Lý Nhân Tông, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | km cáp |
| 6 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,021 | km cáp |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,431 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,431 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,431 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,431 | tấn |
| 19 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,431 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0473, 254 Lý Nhân Tông phường Khuê Trung quận Cẩm Lệ đến DNG0053, 338 Nguyễn Hữu Thọ phường Khuê Trung quận Cẩm Lệ | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,109 | km cáp |
| 5 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,767 | km cáp |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,311 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,311 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,311 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,311 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,311 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0473, số 254 Lý Nhân Tông, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ đến DNG0435, KS Minh Long, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,088 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 11 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,569 | km cáp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 15 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,315 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,315 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,315 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,315 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,315 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0016, UBND Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang đến DNG0179, Thôn An Ngãi Tây, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,238 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,763 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,763 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,763 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,763 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,763 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0016, UBND Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang đến DNG0115, Khu CN Hòa Khánh, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,947 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 7 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | km cáp |
| 9 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,189 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,189 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,189 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,189 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,189 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0060, 30 Hòa Minh 17, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu đến DNG0327, 55 Lê Thiệt, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 6 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | km cáp |
| 8 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 11 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,021 | km cáp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 15 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0047, K818/41 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê đến TTRNTH, Tổng Trạm Nguyễn Thành Hãn, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,279 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,083 | km cáp |
| 10 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,838 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,838 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,838 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,838 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,838 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0087, Khu An Cư 3 phường An Hải Bắc quận Sơn Trà đến DNG0238, 151 Hồ Nghinh phường Phước Mỹ quận Sơn Trà | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,592 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 7 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 9 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0011, 780 Lê Văn Hiến, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn đến DNG0391, Công An Quận Ngũ Hành Sơn | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,234 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,136 | km cáp |
| 12 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,458 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,458 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,458 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,458 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,458 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0394, Chợ Tân Lập phường Thạc Gián quân Thanh Khê đến DNG0475, 41 Nguyễn Hữu Thọ phường Hòa Thuận Tây quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,221 | km cáp |
| 6 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,563 | km cáp |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | tấn |
| 19 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0107, Tản Đà, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê đến DNG0394, Chợ Tân Lập, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,043 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,608 | km cáp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 17 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0107, Tản Đà phường Thạc Gián quận Liên Chiểu đến DNG0496, Ngã 3 Phan Thanh-Lý Thái Tổ phường Thạc Gián quận Liên Chiểu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,257 | km cáp |
| 7 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,976 | km cáp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0106, 49 Trương Trí Cương, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu đến DNG0048, 610 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,446 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | km cáp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,829 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,829 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,829 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,829 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,829 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0592, Khu Đô Thị Hòa Quý, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn đến DNG0647, đường Bình Kỳ, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,369 | km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | biển báo |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,319 | km cáp |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 16 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Cột BTLT dự ứng lực BTLT 8,4A | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7805 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,081 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | tấn |
| 32 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | tấn |
| 33 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 35 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| W | HẠNG MỤC:Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0531, xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng đến MX2B, Cầu Bầu Sáu, xã Điện Hòa, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,232 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0531, xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng đến DNG0056, xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,947 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,075 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,075 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,075 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,075 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,075 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC:Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0029, Thôn Nam Yên, xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang đến DNG0124, xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | biển báo |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,802 | km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,956 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,956 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,956 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,956 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,956 | tấn |
| Z | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0059, 53 Phan Bội Châu, phường Thạch Thang, quận Hải Châu đến DNG7006, Số 2 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,841 | km cáp |
| 3 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0248, 38 Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu đến DNG3989, 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,816 | km cáp |
| 3 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0014, 56 Phan Châu Trinh, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu đến DNG3989, 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,594 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km cáp |
| 6 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | km cáp |
| 10 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,351 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,351 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,351 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,351 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,351 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0014, 56 Phan Châu Trinh, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu đến DNG0061, 117 Lê Đinh Dương, phường Nam Dương, quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,066 | km cáp |
| 3 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,075 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,586 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,586 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,586 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,586 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,586 | tấn |
| AD | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0002, 179 Núi Thanh, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu đến DNG0041, 54 Nguyễn Phong Sắc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,524 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,136 | km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,849 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,849 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,849 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,849 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,849 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0041, 54 Nguyễn Phong Sắc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ đến DNG0073, Tổ 23, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,494 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,833 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,833 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,833 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,833 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,833 | tấn |
| AF | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0079, 121 Ông Ích Khiêm phường Thanh Bình quận Hải Châu đến DNG0527, 55 Ông Ích Khiêm Phường Thanh Bình quận Hải Châu | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,357 | km cáp |
| 3 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,221 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,221 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi