Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969598-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200969198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:58:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,224,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7654 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 m3
3 Phá dỡ tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7145 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,986 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,615 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,0695 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2035 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,8971 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4949 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5196 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,2065 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3603 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6624 m2
15 Tháo dỡ ống nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,781 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0624 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3678 m2
19 Tháo dỡ thiết bị điện ,nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5592 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7796 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2385 m3
4 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0258 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1876 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8699 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2035 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4949 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3603 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,9588 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,6062 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,5852 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0704 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,936 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8498 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6624 1m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,615 1m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,23 m2
21 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 Bộ
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3678 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3678 m2
24 Mài bóng, sửa mũi bậc bị nứt Granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7952 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7124 100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5355 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
E PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Hộp đựng Aptomat phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Đế nhựa chôn tường ( Ổ cắm + công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
10 Hộp tủ điện tổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25-1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lơ đồng ren ngoài nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van cửa đồng hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Van cửa đồng hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Rắc co nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Rắc co nhựa PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Măng xông nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Măng xông nhựa PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G SẢN XUẤT CẦU THANG INOX
1 Tháo dỡ cầu thanh cũ ( hoa sắt + Tay vịn gỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m2
2 Tay vịn Inox D76x2.0mm ( 3,65Kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,77 kg
3 Thanh ngang ống inox D20x1.0mm (0.54kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 kg
4 Thanh đứng inox 40x20x1.0mm (0.92kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 kg
5 Trụ cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
6 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
H HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
I PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4566 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3482 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3596 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7007 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,221 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,653 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6539 m3
J PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4952 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4794 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9336 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5044 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6543 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0485 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0893 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6203 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1206 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5729 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 md
K PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8456 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2298 m3
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 100m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7142 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,168 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7255 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,432 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7616 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8634 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,724 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,724 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,106 m
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,9296 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,7351 m2
L CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3904 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm cao cấp, mở quay, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
5 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm cao cấp, cửa quay, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
7 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 1m2
9 Sản xuất, lắp đặt cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M ỐP, LÁT GẠCH
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2848 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8944 m2
3 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m2
5 Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Hộp đựng Aptomat phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đế nhựa chôn tường ( Ổ cắm + công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
O PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cầu thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
P CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chụp lọc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
Q HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
R HÀNG RÀO LƯỚI MẮT CÁO
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7872 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0032 1m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
9 Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
12 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
13 Lắp dựng cột thép mạ kẽm D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
14 Gia công thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
15 Lắp dựng khung thép mạ kẽm D40x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
16 Sản xuất,lắp dựng lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
S NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ nhà để xe cũ ( tận dụng xà gồ, mái tôn, cột thép cũ ) lắp dựng nhà để xe mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 1m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
5 Sản xuất, lắp dựng vì kèo, cột thép, lợp mái nhà xe ( Tận dụng thép hộp 60x30x1mm, cột thép D76x2mm, Mái tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
T HÈ BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
4 Rải bạt rứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 1m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,238 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,12 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m3
U SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
4 Rải bạt rứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
V CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3832 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9765 m3
6 Gia công cổng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
7 Gia công cổng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 tấn
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
9 Mũi thép hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Sản xuất, lắp dựng tấm thép hình dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
11 Phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->