Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:58:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,224,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7145 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,986 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,615 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,0695 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2035 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,8971 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4949 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5196 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,2065 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3603 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6624 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ống nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,781 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0624 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3678 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện ,nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5592 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2385 | m3 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,145 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0258 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1876 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8699 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2035 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4949 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3603 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,9588 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,6062 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,5852 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0704 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,936 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8498 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6624 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,615 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,23 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Bộ |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3678 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3678 | m2 |
| 24 | Mài bóng, sửa mũi bậc bị nứt Granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7952 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | 100m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5355 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Hộp đựng Aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đế nhựa chôn tường ( Ổ cắm + công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 10 | Hộp tủ điện tổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lơ đồng ren ngoài nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van cửa đồng hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van cửa đồng hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | SẢN XUẤT CẦU THANG INOX | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thanh cũ ( hoa sắt + Tay vịn gỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m2 |
| 2 | Tay vịn Inox D76x2.0mm ( 3,65Kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,77 | kg |
| 3 | Thanh ngang ống inox D20x1.0mm (0.54kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | kg |
| 4 | Thanh đứng inox 40x20x1.0mm (0.92kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | kg |
| 5 | Trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4566 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3596 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7007 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,221 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,653 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6539 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0893 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1206 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | md |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8456 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2298 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7142 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,168 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7255 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,432 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7616 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8634 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,724 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,724 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,106 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9296 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7351 | m2 |
| L | CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3904 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm cao cấp, mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm cao cấp, cửa quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | ỐP, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2848 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8944 | m2 |
| 3 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp đựng Aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đế nhựa chôn tường ( Ổ cắm + công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| Q | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| R | HÀNG RÀO LƯỚI MẮT CÁO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0032 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 14 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm D40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 16 | Sản xuất,lắp dựng lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe cũ ( tận dụng xà gồ, mái tôn, cột thép cũ ) lắp dựng nhà để xe mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo, cột thép, lợp mái nhà xe ( Tận dụng thép hộp 60x30x1mm, cột thép D76x2mm, Mái tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| T | HÈ BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | 1m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,12 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| U | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| V | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | m3 |
| 6 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 7 | Gia công cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 9 | Mũi thép hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tấm thép hình dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi