Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946252-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200891730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:02:00 đến ngày 2020-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,526,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 133,9696 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3687 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 30,835 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 103,28 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 1,638 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,638 100m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 33,192 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1094 tấn
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,48 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,3565 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,3565 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,7747 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 43,0171 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 119,4415 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,9991 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 2,9735 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8371 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 9,4254 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,4665 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,7275 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,0231 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,7201 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 55,3314 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,6447 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,9433 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,0769 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6714 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,7606 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,3749 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 5,6308 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,841 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,8517 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 115,7733 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 11,7905 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 21,7801 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1672 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,1035 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3682 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,564 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1107 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,4443 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,0994 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1791 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8567 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 311,2514 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,2268 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,2862 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 620,5151 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 229,8254 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 185,3089 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 165,0917 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.367,2725 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 444,646 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.107,1278 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 49,68 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,792 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 201,08 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 209,88 m
12 Vét rãnh lòng máng thoát nước hiên tầng 2 Chương V của E-HSMT 47,43 m
13 Đắp hoa văn nổi chân cột sảnh Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.035,6494 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.084,138 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 120,003 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 196,183 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 60,5346 m2
19 Lát gạch đất nung cotto 500x500, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,5052 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 942,4116 m2
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 69,399 m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9072 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,132 m2
24 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 35,132 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 54 m
26 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,0759 tấn
27 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 9,5367 m2
29 Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 1 trụ
30 Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 11,49 m
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 250,208 m2
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,1926 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 166,4208 m2
34 Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 19,7224 m2
35 Gia công lan can( máng rửa tay) Chương V của E-HSMT 0,2446 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt(máng rửa tay) Chương V của E-HSMT 16,6296 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 51,1299 m2
38 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 51,1299 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 125,8 m
40 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,0144 tấn
41 Khung thép hộp 30x60x1.2mm Chương V của E-HSMT 6,5111 kg
42 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Chương V của E-HSMT 8,1671 kg
43 Khóa móc gang Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8992 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8992 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 96,7744 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 6,7671 100m2
49 Lắp đặt tôn úp lóc úp sườn khổ 400 dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 70,25 m
50 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ, kính dán an toàn dày6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài Chương V của E-HSMT 144,24 m2
51 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 32 bộ
52 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) Chương V của E-HSMT 8 bộ
53 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 18 bộ
54 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình; Chưa bao gồm bản lề chữa A, tay cài) Chương V của E-HSMT 58,32 m2
55 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 58 bộ
56 Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 41,094 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,4253 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 52,728 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 45,152 1m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,5569 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 83,472 m2
62 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương loạiTopline hoặc FineLine, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 77,8752 m2
63 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,1663 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 19,21 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,976 1m2
E PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, PCCC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át Chương V của E-HSMT 8 hộp
3 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt đèn Led tube 2x18W Chương V của E-HSMT 72 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W Chương V của E-HSMT 54 bộ
10 Lắp đặt công tắc đôi-10A Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt công tắc ba-10A Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn-10A Chương V của E-HSMT 40 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 72 cái
15 Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V của E-HSMT 48 cái
16 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 6 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 640 m
20 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 950 m
21 Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm internet Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Dây CAT5E Chương V của E-HSMT 100 m
24 Dây CAT5 Chương V của E-HSMT 150 m
25 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Chương V của E-HSMT 8 cọc
26 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Thanh tiếp địa 25x4 Chương V của E-HSMT 3,925 kg
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V của E-HSMT 55 m
30 Dây dẫn sét D12 Chương V của E-HSMT 74 m
31 Cáp đồng M50 Chương V của E-HSMT 14 m
32 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 800 m
33 Con sứ đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt hộp đấu dây Chương V của E-HSMT 32 hộp
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,275 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,275 100m3
37 Quả hồ lô sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Mũ tôn chống dột Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt đèn tán quang 1,2m inox 2x40W Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Bình khí CO2 Chương V của E-HSMT 8 bình
41 Bình bọt MF4 Chương V của E-HSMT 8 bình
42 Bảng tiêu lệnh, nội quuy Chương V của E-HSMT 8 cái
43 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 8 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 60 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 Chương V của E-HSMT 0,35 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 Chương V của E-HSMT 1,7 100m
48 Lắp đặt cút PPR, D60 Chương V của E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt cút PPR, D40 Chương V của E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt cút PPR, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt cút PPR, D25 Chương V của E-HSMT 35 cái
52 Lắp đặt tê đều PPR, D60 Chương V của E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt tê đều PPR, D25 Chương V của E-HSMT 15 cái
54 Lắp đặt côn thu PPR, D60/40 Chương V của E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt côn thu PPR, D60/32 Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt côn thu PPR, D60/25 Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 Chương V của E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt van khóa PPR, D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt van khóa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt cút ren PPR, D25 Chương V của E-HSMT 32 cái
62 Lắp đặt tê ren PPR, D25 Chương V của E-HSMT 104 cái
63 Lắp nút bịt nhựa, D14 Chương V của E-HSMT 136 cái
64 Lắp đặt măng sông PPR, D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt măng sông PPR, D40 Chương V của E-HSMT 7 cái
66 Lắp đặt măng sông PPR, D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt măng sông PPR, D25 Chương V của E-HSMT 33 cái
68 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt rắc co PPR, D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt rắc co PPR, D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan) Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Chương V của E-HSMT 1,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Chương V của E-HSMT 2,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Chương V của E-HSMT 0,35 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Chương V của E-HSMT 0,36 100m
77 Lắp đặt Cút PVC, D110 Chương V của E-HSMT 32 cái
78 Lắp đặt Cút PVC, D90 Chương V của E-HSMT 42 cái
79 Lắp đặt Cút PVC, D60 Chương V của E-HSMT 37 cái
80 Lắp đặt Cút PVC, D42 Chương V của E-HSMT 11 cái
81 Lắp đặt Y PVC, D110 Chương V của E-HSMT 28 cái
82 Lắp đặt Y PVC, D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
83 Lắp đặt Y PVC, D60 Chương V của E-HSMT 10 cái
84 Lắp đặt Tê thu D110-90 Chương V của E-HSMT 8 cái
85 Lắp đặt Tê thu D90-60 Chương V của E-HSMT 10 cái
86 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Chương V của E-HSMT 40 cái
87 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
88 Lắp đặt Măng sông PVC, D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt Măng sông PVC, D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Lắp Bịt PVC, D110 Chương V của E-HSMT 30 cái
91 Lắp Bịt PVC, D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
92 Lắp Bịt PVC, D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt cút sành Chương V của E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 Chương V của E-HSMT 26 cái
95 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
96 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V của E-HSMT 48 bộ
98 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V của E-HSMT 10 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 58 cái
100 Lắp đặt vòi rửa đồng Chương V của E-HSMT 58 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Chương V của E-HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
104 Giá chân gương Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Móc treo khăn Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 58 cái
107 Giá để xà phòng Chương V của E-HSMT 8 cái
108 Giá để cốc Chương V của E-HSMT 8 cái
109 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,722 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,527 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1431 100m2
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3875 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2058 tấn
115 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,2617 m3
116 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 60,569 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 60,569 m2
118 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,3845 m2
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 16 m2
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6 m3
121 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
122 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1978 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
124 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
125 Chi tiết nắp bể phốt Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->