Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:02:00 đến ngày 2020-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,526,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 133,9696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3687 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,835 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 103,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 33,192 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,3565 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3565 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7747 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,0171 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,4415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,9991 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,9735 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8371 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,4254 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4665 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,7275 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,0231 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,7201 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,3314 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,6447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,9433 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7606 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,3749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,6308 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,841 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,8517 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 115,7733 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,7905 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 21,7801 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3682 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,4443 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0994 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8567 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 311,2514 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2268 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2862 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 620,5151 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 229,8254 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 185,3089 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 165,0917 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.367,2725 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 444,646 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.107,1278 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,68 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,792 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 201,08 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 209,88 | m |
| 12 | Vét rãnh lòng máng thoát nước hiên tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 47,43 | m |
| 13 | Đắp hoa văn nổi chân cột sảnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.035,6494 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.084,138 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 120,003 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 196,183 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,5346 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung cotto 500x500, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,5052 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 942,4116 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,399 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,132 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 35,132 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 26 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,5367 | m2 |
| 29 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 30 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 11,49 | m |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 250,208 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,1926 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 166,4208 | m2 |
| 34 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 19,7224 | m2 |
| 35 | Gia công lan can( máng rửa tay) | Chương V của E-HSMT | 0,2446 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt(máng rửa tay) | Chương V của E-HSMT | 16,6296 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,1299 | m2 |
| 38 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 51,1299 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 125,8 | m |
| 40 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 41 | Khung thép hộp 30x60x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 6,5111 | kg |
| 42 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 43 | Khóa móc gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8992 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8992 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,7744 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 6,7671 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tôn úp lóc úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 70,25 | m |
| 50 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ, kính dán an toàn dày6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 144,24 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 54 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình; Chưa bao gồm bản lề chữa A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 56 | Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 41,094 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 52,728 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,152 | 1m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,5569 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 83,472 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương loạiTopline hoặc FineLine, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 77,8752 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 19,21 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,976 | 1m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tube 2x18W | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 21 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Dây CAT5E | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Dây CAT5 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Thanh tiếp địa 25x4 | Chương V của E-HSMT | 3,925 | kg |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 30 | Dây dẫn sét D12 | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 31 | Cáp đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 33 | Con sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 37 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tán quang 1,2m inox 2x40W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 41 | Bình bọt MF4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 42 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê đều PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu PPR, D60/40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR, D60/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PPR, D60/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 68 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu D110-90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu D90-60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp Bịt PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp Bịt PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 92 | Lắp Bịt PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút sành | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Giá chân gương | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Móc treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 107 | Giá để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Giá để cốc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 115 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2617 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,3845 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 125 | Chi tiết nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi