Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200731324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:17:00 đến ngày 2020-09-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,793,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440, kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c, kích thước 140x200cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 245, chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W227, chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển chữ nhật S.507 kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 7 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | ống |
| 8 | Bê tông đế cọc tiêu M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 9 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140 | công |
| 12 | Triển khai cột, biển báo hiệu (chân không đổ bê tông) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Thu hồi cột, biển báo hiệu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 14 | Thả phao giới hạn luồng (sử dụng phao thiết kế) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Di chuyển phao về vị trí thiết kế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| B | Mặt và lưỡi bến (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 213,731 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 327,25 | m3 |
| 3 | Đắp nền bằng đất mua về, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,742 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu bê tông xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,756 | m3 |
| 5 | Đắp đá xô bồ, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 396,04 | m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13.320 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 213,731 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 401,006 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt bến M300 đá 2x4, dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,8 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt bến M150 đá 2x4, dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63 | m2 |
| 11 | Lớp giấy dầu chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420 | m3 |
| 12 | Lớp đá 1x2cm dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63 | m3 |
| 13 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 210 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mặt bến | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,538 | tấn |
| 15 | Cốt thép khe nối đường kính D30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,369 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,236 | m3 |
| 17 | Mastic trộn nhựa chèn khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 18 | Thép tròn khe nối đường kính D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,516 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm mút bến đổ tại chỗ M300 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,98 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm mút bến, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,232 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm mút bến | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162,54 | m2 |
| 22 | Thép tấm dày KT: 200x150x10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 23 | Thép hình C200x125x12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| C | Cọc BTCT kích thước 40x40cm, L=15m (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,432 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,16 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,561 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,561 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 732,06 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 242,348 | tấn |
| 8 | Đóng cọc trên cạn, đóng thẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 540 | m |
| 9 | Đóng cọc trên cạn, đóng xiên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 10 | Cốt thép mối nối cọc L100x100x10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.512 | kg |
| 11 | Đường hàn mối nối cọc dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 201,6 | m |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| D | Cọc cài BTCT: 36 cọc kích thước 4,5x0,5x0,2m; 56 cọc kích thước 6,5x0,5x0,2m; 2 cọc kích thước 6,5x0,4x0,2m (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Bê tông cọc cài M300 đá 1x2, đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,966 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc cài, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.362,44 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc cài, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.433,48 | kg |
| 4 | Thép bản bọc đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,661 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,661 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121,122 | tấn |
| 7 | Đóng cọc trên cạn, cọc BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 539 | md |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc cài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 549,36 | m2 |
| E | Dầm neo kích thước 0,6x0,6m đổ tại chỗ (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Bê tông dầm neo M300 đá 1x2, đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm neo, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,428 | tấn |
| 3 | Ván khuôn dầm neo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 4 | Thép tấm kích thước 200x150x10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 5 | Thép hình C200x125x12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình C200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 7 | Thanh neo D60 (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Đệm bảo vệ mép bến KT(300H1500L) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Thép neo phà, đường kính D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| F | Đường xuống bến (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,415 | m3 |
| 3 | Đắp nền bằng đất mua về, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,438 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu bê tông xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,235 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,792 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90,801 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M150 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,62 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,16 | m3 |
| 10 | Đất nền bằng đất mua về, đầm chặt K98 dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,401 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,116 | m2 |
| 12 | Cốt thép khe dọc, đường kính D14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (khe dọc) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,338 | m2 |
| 14 | Mastic trộn nhựa chèn khe dọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0 | m3 |
| 15 | Cốt thép khe co ngang, đường kính D30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 16 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (khe co ngang) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,017 | m2 |
| 17 | Mastic trộn nhựa chèn khe co ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,001 | m3 |
| 18 | Cốt thép góc tấm D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| G | An toàn giao thông (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70cm, cột D88,3; cao 3,21m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 2 | Biển tròn D70cm, cột D88,3; cao 3,33m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 3 | Biển bát giác D60cm, cột D88,3; cao 3,21m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Thép chống xoay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,111 | kg |
| 6 | Phao báo hiệu đường thủy (cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 8 | Đinh phản quản quang kích thước 14x15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 9 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 10 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột biển báo M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| H | Biện pháp thi công (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Đóng cọc larsen IV dưới nước (phần ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.359 | m |
| 2 | Đóng cọc larsen IV dưới nước (phần không ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 991 | m |
| 3 | Cung cấp cọc larsen IV, trọng lượng 76.1kg/m; L=15m/cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.350 | m |
| 4 | Đóng cọc định vị I300 dưới nước (phần ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,4 | m |
| 5 | Đóng cọc định vị I300 dưới nước (phần không ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,6 | m |
| 6 | Cung cấp cọc định vị I300, trọng lượng 36.7kg/m, L=15m/cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 237 | m |
| 7 | Cung cấp dầm ốp và thanh liên kết góc I300, trọng lượng 36.7kg/m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.020,41 | kg |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ khung định vị thép chữ I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,02 | tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | ca |
| 10 | Đắp cát đầm K90 tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 668,435 | m3 |
| 11 | Đào cát hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 668,435 | m3 |
| 12 | Nhổ cọc định vị I300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 237 | m |
| 13 | Nhổ cọc larsen IV dưới nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.350 | m |
| I | Quầy bán vé (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 2 | Đào hố móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép, sơn 3 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,596 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,575 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,575 | m2 |
| 19 | Bàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ghế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Quạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| J | Nhà chờ (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,849 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 8 | Cốt thép đường kính D18 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,99 | kg |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,02 | md |
| 11 | Cầu thu nước mưa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | quả |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,108 | 100m |
| 13 | Bê tông gạch vỡ M50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| K | Điện, chiếu sáng lưỡi bến (phía Ninh Bình) | |||
| 1 | Aptomat MCB 40A-2P 10KA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 20A-2P 6KA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đèn LED chống nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió gắn trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 11 | Nẹp dây điện vuông 30x16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | md |
| 12 | Nẹp dây điện vuông 15x09mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | md |
| 13 | Cột đèn đơn cao 7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 14 | Đèn và chóa đèn LED 200W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính D16,chiều dài L=2.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Kẹp cọc nối đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Dây đồng tiếp địa trần M16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Đầu cosse tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bộ bulong đai ốc 4M16x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| L | Mặt và lưỡi bến (phía Nam Định) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 274,419 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,433 | m3 |
| 3 | Đắp đá xô bồ, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 428,625 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu bê tông xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,804 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,433 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 342,223 | m3 |
| 7 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13.320 | m |
| 8 | Bê tông mặt bến M300 đá 2x4, dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,806 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt bến M150 đá 2x4, dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,254 | m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 528,36 | m2 |
| 11 | Lớp đá 1x2cm dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,254 | m3 |
| 12 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 264,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mặt bến | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,827 | m2 |
| 14 | Cốt thép khe nối đường kính D30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,677 | tấn |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,466 | m2 |
| 16 | Mastic trộn nhựa chèn khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 17 | Thép tròn khe nối đường kính D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm mút bến đổ tại chỗ M300 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,98 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm mút bến, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,232 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm mút bến | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162,54 | m2 |
| 21 | Thép tấm dày kích thước 200x150x10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,065 | kg |
| 22 | Thép hình C200x125x12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,388 | kg |
| M | Cọc BTCT 40x40cm trụ neo, L=15m (phía Nam Định) | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,432 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,16 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,561 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,561 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 732,06 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,84 | tấn |
| 8 | Đóng cọc trên cạn, đóng thẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 540 | m |
| 9 | Đóng cọc trên cạn, đóng xiên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 10 | Cốt thép mối nối cọc L100x100x10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.296,216 | kg |
| 11 | Đường hàn mối nối cọc dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 201,6 | m |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| N | Cọc cài BTCT: 36 cọc 4.5x0.5x0.2m; cọc 56 cọc 6.5x0.5x0.2m; 2 cọc 6.5x0.45x0.2m (phía Nam Định) | |||
| 1 | Bê tông cọc cài M300 đá 1x2, đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,966 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc cài, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,362 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc cài, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,433 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,661 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản dày 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,661 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121,122 | tấn |
| 7 | Đóng cọc trên cạn, cọc BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 539 | md |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc cài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 549,36 | m2 |
| O | Dầm neo kích thước 0,6x0,6m đổ tại chỗ (phía Nam Định) | |||
| 1 | Bê tông dầm neo M300 đá 1x2, đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,725 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm neo, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,428 | tấn |
| 3 | Ván khuôn dầm neo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 4 | Thép tấm kích thước 200x150x10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 5 | Thép hình C200x125x12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình C200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 7 | Thanh neo D60 (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Đệm bảo vệ mép bén KT(300H1500L) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Thép neo phà, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,392 | tấn |
| P | Tường chắn thi công trên cạn (phía Nam Định) | |||
| 1 | Bê tông tường chắn đổ tại chỗ M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92,19 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm tường chắn dày 10cm, đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 4 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 131,235 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,858 | m3 |
| 6 | Đắp bù bằng đất tận dụng bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,44 | m3 |
| Q | An toàn giao thông (phía Nam Định) | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70cm, cột D88,3; cao 3,21m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 2 | Biển tròn D70cm, cột D88,3; cao 3,33m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 3 | Biển bát giác D60cm, cột D88,3; cao 3,21m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2-4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Phao báo hiệu đường thủy (cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 7 | Đinh phản quản quang kích thước 14x15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| R | Biện pháp thi công (phía Nam Định) | |||
| 1 | Đóng cọc larsen IV, dưới nước (phần ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.477 | m |
| 2 | Đóng cọc larsen IV, dưới nước (phần không ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.017 | m |
| 3 | Cung cấp cọc larsen IV, trọng lượng 76.1kg/m; L=15m/cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.494 | m |
| 4 | Đóng cọc định vị I300, dưới nước (phần ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,3 | m |
| 5 | Đóng cọc định vị I300, dưới nước (phần không ngập trong đất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,7 | m |
| 6 | Cung cấp cọc định vị I300, trọng lượng 36.7kg/m, L=15m/cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 237 | m |
| 7 | Cung cấp dầm ốp và thanh liên kết góc I300, trọng lượng 36.7kg/m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.196,57 | kg |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ khung định vị thép I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,197 | tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | ca |
| 10 | Đắp cát đầm K90 tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 677,395 | m3 |
| 11 | Đào cát hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 677,395 | m3 |
| 12 | Nhổ cọc định vị I300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 237 | m |
| 13 | Nhổ cọc larsen IV dưới nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.494 | m |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 677,395 | m3 |
| S | Quầy bán vé (phía Nam Định) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 2 | Đào hố móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép, sơn 3 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,596 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,575 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,575 | m2 |
| 19 | Bàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ghế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Quạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| T | Nhà chờ (phía Nam Định) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,849 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 8 | Cốt thép đường kính D18 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,99 | kg |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,02 | md |
| 11 | Cầu thu nước mưa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | quả |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,108 | 100m |
| 13 | Bê tông gạch vỡ M50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| U | Điện, chiếu sáng lưỡi bến (phía Nam Định) | |||
| 1 | Aptomat MCB 40A-2P 10KA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 20A-2P 6KA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đèn LED chống nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió gắn trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 11 | Nẹp dây điện vuông 30x16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | md |
| 12 | Nẹp dây điện vuông 15x09mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | md |
| 13 | Cột đèn đơn cao 7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 14 | Đèn và chóa đèn LED 200W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính D16,chiều dài L=2.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Kẹp cọc nối đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Dây đồng tiếp địa trần M16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Đầu cosse tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bộ bulong đai ốc 4M16x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| V | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,00% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi