Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778472-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200731324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 08:17:00 đến ngày 2020-09-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,793,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Biển báo chữ nhật I.440, kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
2 Biển báo chữ nhật I441 a,b,c, kích thước 140x200cm, chiều dài cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
3 Biển tam giác W 245, chiều dài cạnh L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
4 Biển tam giác W227, chiều dài cạnh L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
5 Biển chữ nhật S.507 kích thước 130x35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
6 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m Theo HSTK đã được phê duyệt 26,573 kg
7 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống Theo HSTK đã được phê duyệt 50 ống
8 Bê tông đế cọc tiêu M250 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,75 m3
9 Dây phản quang nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
10 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
11 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 140 công
12 Triển khai cột, biển báo hiệu (chân không đổ bê tông) Theo HSTK đã được phê duyệt 20 bộ
13 Thu hồi cột, biển báo hiệu Theo HSTK đã được phê duyệt 20 bộ
14 Thả phao giới hạn luồng (sử dụng phao thiết kế) Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
15 Di chuyển phao về vị trí thiết kế Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
B Mặt và lưỡi bến (phía Ninh Bình)
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 213,731 m3
2 Đào đất, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 327,25 m3
3 Đắp nền bằng đất mua về, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,742 m3
4 Đào kết cấu bê tông xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 73,756 m3
5 Đắp đá xô bồ, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 396,04 m3
6 Cọc tre gia cố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 13.320 m
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 213,731 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 401,006 m3
9 Bê tông mặt bến M300 đá 2x4, dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 100,8 m3
10 Bê tông mặt bến M150 đá 2x4, dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 63 m2
11 Lớp giấy dầu chống thấm Theo HSTK đã được phê duyệt 420 m3
12 Lớp đá 1x2cm dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 63 m3
13 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 210 m2
14 Ván khuôn bê tông mặt bến Theo HSTK đã được phê duyệt 83,538 tấn
15 Cốt thép khe nối đường kính D30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,369 m2
16 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 23,236 m3
17 Mastic trộn nhựa chèn khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,025 tấn
18 Thép tròn khe nối đường kính D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,516 tấn
19 Bê tông dầm mút bến đổ tại chỗ M300 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 48,98 m3
20 Cốt thép dầm mút bến, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,232 tấn
21 Ván khuôn dầm mút bến Theo HSTK đã được phê duyệt 162,54 m2
22 Thép tấm dày KT: 200x150x10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,007 tấn
23 Thép hình C200x125x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 tấn
C Cọc BTCT kích thước 40x40cm, L=15m (phía Ninh Bình)
1 Bê tông cọc M300 đá 1x2 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 99,18 m3
2 Cốt thép cọc, đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,432 tấn
3 Cốt thép cọc, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18,16 tấn
4 Thép bản dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,561 tấn
5 Lắp đặt thép bản dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,561 tấn
6 Ván khuôn cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 732,06 m2
7 Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc Theo HSTK đã được phê duyệt 242,348 tấn
8 Đóng cọc trên cạn, đóng thẳng Theo HSTK đã được phê duyệt 540 m
9 Đóng cọc trên cạn, đóng xiên Theo HSTK đã được phê duyệt 90 m
10 Cốt thép mối nối cọc L100x100x10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.512 kg
11 Đường hàn mối nối cọc dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 201,6 m
12 Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m3
D Cọc cài BTCT: 36 cọc kích thước 4,5x0,5x0,2m; 56 cọc kích thước 6,5x0,5x0,2m; 2 cọc kích thước 6,5x0,4x0,2m (phía Ninh Bình)
1 Bê tông cọc cài M300 đá 1x2, đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 51,966 m3
2 Cốt thép cọc cài, đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.362,44 kg
3 Cốt thép cọc cài, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.433,48 kg
4 Thép bản bọc đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2,661 tấn
5 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2,661 tấn
6 Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc Theo HSTK đã được phê duyệt 121,122 tấn
7 Đóng cọc trên cạn, cọc BTCT Theo HSTK đã được phê duyệt 539 md
8 Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,7 m3
9 Ván khuôn cọc cài Theo HSTK đã được phê duyệt 549,36 m2
E Dầm neo kích thước 0,6x0,6m đổ tại chỗ (phía Ninh Bình)
1 Bê tông dầm neo M300 đá 1x2, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,73 m3
2 Cốt thép dầm neo, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,428 tấn
3 Ván khuôn dầm neo Theo HSTK đã được phê duyệt 18,9 m2
4 Thép tấm kích thước 200x150x10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,007 tấn
5 Thép hình C200x125x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 tấn
6 Lắp đặt thép hình C200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 tấn
7 Thanh neo D60 (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
8 Đệm bảo vệ mép bến KT(300H1500L) Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
9 Thép neo phà, đường kính D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,302 tấn
F Đường xuống bến (phía Ninh Bình)
1 Đào đất, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,564 m3
2 Đánh cấp, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 87,415 m3
3 Đắp nền bằng đất mua về, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,438 m3
4 Đào kết cấu bê tông xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 13,235 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8 m3
6 Bê tông mặt đường M300 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 21,792 m3
7 Lớp giấy dầu chống thấm Theo HSTK đã được phê duyệt 90,801 m2
8 Bê tông mặt đường M150 dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,62 m3
9 Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 18,16 m3
10 Đất nền bằng đất mua về, đầm chặt K98 dày 50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 45,401 m3
11 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 15,116 m2
12 Cốt thép khe dọc, đường kính D14 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 tấn
13 Quét nhựa đường nóng 2 lớp (khe dọc) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,338 m2
14 Mastic trộn nhựa chèn khe dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 0 m3
15 Cốt thép khe co ngang, đường kính D30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 tấn
16 Quét nhựa đường nóng 2 lớp (khe co ngang) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,017 m2
17 Mastic trộn nhựa chèn khe co ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 0,001 m3
18 Cốt thép góc tấm D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 tấn
G An toàn giao thông (phía Ninh Bình)
1 Biển báo tam giác 70cm, cột D88,3; cao 3,21m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
2 Biển tròn D70cm, cột D88,3; cao 3,33m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
3 Biển bát giác D60cm, cột D88,3; cao 3,21m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
4 Bê tông móng cột M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 m3
5 Thép chống xoay Theo HSTK đã được phê duyệt 1,111 kg
6 Phao báo hiệu đường thủy (cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
7 Sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
8 Đinh phản quản quang kích thước 14x15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
9 Di chuyển biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cột
10 Đào hố móng cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 1 m3
11 Bê tông móng cột biển báo M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 m3
H Biện pháp thi công (phía Ninh Bình)
1 Đóng cọc larsen IV dưới nước (phần ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.359 m
2 Đóng cọc larsen IV dưới nước (phần không ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 991 m
3 Cung cấp cọc larsen IV, trọng lượng 76.1kg/m; L=15m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2.350 m
4 Đóng cọc định vị I300 dưới nước (phần ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 154,4 m
5 Đóng cọc định vị I300 dưới nước (phần không ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 82,6 m
6 Cung cấp cọc định vị I300, trọng lượng 36.7kg/m, L=15m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 237 m
7 Cung cấp dầm ốp và thanh liên kết góc I300, trọng lượng 36.7kg/m Theo HSTK đã được phê duyệt 3.020,41 kg
8 Lắp đặt và tháo dỡ khung định vị thép chữ I Theo HSTK đã được phê duyệt 3,02 tấn
9 Bơm nước hố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 60 ca
10 Đắp cát đầm K90 tạo mặt bằng thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 668,435 m3
11 Đào cát hoàn trả mặt bằng Theo HSTK đã được phê duyệt 668,435 m3
12 Nhổ cọc định vị I300 Theo HSTK đã được phê duyệt 237 m
13 Nhổ cọc larsen IV dưới nước Theo HSTK đã được phê duyệt 2.350 m
I Quầy bán vé (phía Ninh Bình)
1 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 100m2
2 Đào hố móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,686 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Theo HSTK đã được phê duyệt 0,196 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,034 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 tấn
9 Lắp dựng cột thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,034 tấn
11 Sơn sắt thép, sơn 3 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 16,596 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,398 100m2
13 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,05 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m2
15 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m2
16 Cửa đi khung nhôm kính Theo HSTK đã được phê duyệt 1,575 m2
17 Cửa sổ khung nhôm kính Theo HSTK đã được phê duyệt 1 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,575 m2
19 Bàn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
20 Ghế Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
21 Quạt Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
J Nhà chờ (phía Ninh Bình)
1 Đào móng cột, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,152 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,07 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,849 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 tấn
8 Cốt thép đường kính D18 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,99 kg
9 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,397 100m2
10 Tôn úp nóc Theo HSTK đã được phê duyệt 8,02 md
11 Cầu thu nước mưa Theo HSTK đã được phê duyệt 3 quả
12 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,108 100m
13 Bê tông gạch vỡ M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,31 m3
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,465 m3
15 Ván khuôn bê tông nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,042 100m2
K Điện, chiếu sáng lưỡi bến (phía Ninh Bình)
1 Aptomat MCB 40A-2P 10KA Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
2 Aptomat MCB 20A-2P 6KA Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
3 Công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
5 Đèn LED chống nước Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
6 Quạt thông gió gắn trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
7 Dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
8 Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 29 m
9 Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m
10 Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m
11 Nẹp dây điện vuông 30x16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 md
12 Nẹp dây điện vuông 15x09mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 md
13 Cột đèn đơn cao 7m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cột
14 Đèn và chóa đèn LED 200W Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
15 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1,408 m3
16 Bê tông lót nền M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,128 m3
17 Bê tông móng cột M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
18 Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính D16,chiều dài L=2.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
19 Kẹp cọc nối đất Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
20 Dây đồng tiếp địa trần M16 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
21 Đầu cosse tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
22 Bộ bulong đai ốc 4M16x600 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
L Mặt và lưỡi bến (phía Nam Định)
1 Đào đất, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 274,419 m3
2 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 178,433 m3
3 Đắp đá xô bồ, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 428,625 m3
4 Đào kết cấu bê tông xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 67,804 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 178,433 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 342,223 m3
7 Cọc tre gia cố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 13.320 m
8 Bê tông mặt bến M300 đá 2x4, dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 126,806 m3
9 Bê tông mặt bến M150 đá 2x4, dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 79,254 m3
10 Lớp giấy dầu chống thấm Theo HSTK đã được phê duyệt 528,36 m2
11 Lớp đá 1x2cm dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 79,254 m3
12 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 264,18 m3
13 Ván khuôn bê tông mặt bến Theo HSTK đã được phê duyệt 107,827 m2
14 Cốt thép khe nối đường kính D30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,677 tấn
15 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 28,466 m2
16 Mastic trộn nhựa chèn khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 m3
17 Thép tròn khe nối đường kính D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,67 tấn
18 Bê tông dầm mút bến đổ tại chỗ M300 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 48,98 m3
19 Cốt thép dầm mút bến, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,232 tấn
20 Ván khuôn dầm mút bến Theo HSTK đã được phê duyệt 162,54 m2
21 Thép tấm dày kích thước 200x150x10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,065 kg
22 Thép hình C200x125x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120,388 kg
M Cọc BTCT 40x40cm trụ neo, L=15m (phía Nam Định)
1 Bê tông cọc M300 đá 1x2 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 99,18 m3
2 Cốt thép cọc, đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,432 tấn
3 Cốt thép cọc, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18,16 tấn
4 Thép bản dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,561 tấn
5 Lắp đặt thép bản dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,561 tấn
6 Ván khuôn cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 732,06 m2
7 Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc Theo HSTK đã được phê duyệt 241,84 tấn
8 Đóng cọc trên cạn, đóng thẳng Theo HSTK đã được phê duyệt 540 m
9 Đóng cọc trên cạn, đóng xiên Theo HSTK đã được phê duyệt 90 m
10 Cốt thép mối nối cọc L100x100x10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.296,216 kg
11 Đường hàn mối nối cọc dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 201,6 m
12 Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m3
N Cọc cài BTCT: 36 cọc 4.5x0.5x0.2m; cọc 56 cọc 6.5x0.5x0.2m; 2 cọc 6.5x0.45x0.2m (phía Nam Định)
1 Bê tông cọc cài M300 đá 1x2, đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 51,966 m3
2 Cốt thép cọc cài, đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,362 tấn
3 Cốt thép cọc cài, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,433 tấn
4 Thép bản dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,661 tấn
5 Lắp đặt thép bản dày 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,661 tấn
6 Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT từ bãi ra vị trí đúc Theo HSTK đã được phê duyệt 121,122 tấn
7 Đóng cọc trên cạn, cọc BTCT Theo HSTK đã được phê duyệt 539 md
8 Đập bê tông đầu cọc, kích thước 0,5x0,4x0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,7 m3
9 Ván khuôn cọc cài Theo HSTK đã được phê duyệt 549,36 m2
O Dầm neo kích thước 0,6x0,6m đổ tại chỗ (phía Nam Định)
1 Bê tông dầm neo M300 đá 1x2, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,725 m3
2 Cốt thép dầm neo, đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,428 tấn
3 Ván khuôn dầm neo Theo HSTK đã được phê duyệt 18,9 m2
4 Thép tấm kích thước 200x150x10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,007 tấn
5 Thép hình C200x125x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 tấn
6 Lắp đặt thép hình C200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 tấn
7 Thanh neo D60 (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
8 Đệm bảo vệ mép bén KT(300H1500L) Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
9 Thép neo phà, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,392 tấn
P Tường chắn thi công trên cạn (phía Nam Định)
1 Bê tông tường chắn đổ tại chỗ M200 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,52 m3
2 Ván khuôn tường chắn Theo HSTK đã được phê duyệt 92,19 m2
3 Đá dăm đệm tường chắn dày 10cm, đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,86 m3
4 Đào đất, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 131,235 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 44,858 m3
6 Đắp bù bằng đất tận dụng bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 76,44 m3
Q An toàn giao thông (phía Nam Định)
1 Biển báo tam giác 70cm, cột D88,3; cao 3,21m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
2 Biển tròn D70cm, cột D88,3; cao 3,33m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
3 Biển bát giác D60cm, cột D88,3; cao 3,21m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
4 Bê tông móng cột M150, đá 2-4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 m3
5 Phao báo hiệu đường thủy (cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
6 Sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7 m2
7 Đinh phản quản quang kích thước 14x15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
R Biện pháp thi công (phía Nam Định)
1 Đóng cọc larsen IV, dưới nước (phần ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.477 m
2 Đóng cọc larsen IV, dưới nước (phần không ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.017 m
3 Cung cấp cọc larsen IV, trọng lượng 76.1kg/m; L=15m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2.494 m
4 Đóng cọc định vị I300, dưới nước (phần ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 155,3 m
5 Đóng cọc định vị I300, dưới nước (phần không ngập trong đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 81,7 m
6 Cung cấp cọc định vị I300, trọng lượng 36.7kg/m, L=15m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 237 m
7 Cung cấp dầm ốp và thanh liên kết góc I300, trọng lượng 36.7kg/m Theo HSTK đã được phê duyệt 3.196,57 kg
8 Lắp đặt và tháo dỡ khung định vị thép I Theo HSTK đã được phê duyệt 3,197 tấn
9 Bơm nước hố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 60 ca
10 Đắp cát đầm K90 tạo mặt bằng thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 677,395 m3
11 Đào cát hoàn trả mặt bằng Theo HSTK đã được phê duyệt 677,395 m3
12 Nhổ cọc định vị I300 Theo HSTK đã được phê duyệt 237 m
13 Nhổ cọc larsen IV dưới nước Theo HSTK đã được phê duyệt 2.494 m
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 677,395 m3
S Quầy bán vé (phía Nam Định)
1 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 100m2
2 Đào hố móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,686 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Theo HSTK đã được phê duyệt 0,196 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,034 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 tấn
9 Lắp dựng cột thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,034 tấn
11 Sơn sắt thép, sơn 3 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 16,596 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,398 100m2
13 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,05 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m2
15 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m2
16 Cửa đi khung nhôm kính Theo HSTK đã được phê duyệt 1,575 m2
17 Cửa sổ khung nhôm kính Theo HSTK đã được phê duyệt 1 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,575 m2
19 Bàn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
20 Ghế Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
21 Quạt Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
T Nhà chờ (phía Nam Định)
1 Đào móng cột, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,152 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,07 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,849 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 tấn
8 Cốt thép đường kính D18 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,99 kg
9 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,397 100m2
10 Tôn úp nóc Theo HSTK đã được phê duyệt 8,02 md
11 Cầu thu nước mưa Theo HSTK đã được phê duyệt 3 quả
12 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,108 100m
13 Bê tông gạch vỡ M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,31 m3
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,465 m3
15 Ván khuôn bê tông nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,042 100m2
U Điện, chiếu sáng lưỡi bến (phía Nam Định)
1 Aptomat MCB 40A-2P 10KA Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
2 Aptomat MCB 20A-2P 6KA Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
3 Công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
5 Đèn LED chống nước Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
6 Quạt thông gió gắn trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
7 Dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 25 m
8 Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 29 m
9 Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m
10 Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m
11 Nẹp dây điện vuông 30x16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 md
12 Nẹp dây điện vuông 15x09mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 md
13 Cột đèn đơn cao 7m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cột
14 Đèn và chóa đèn LED 200W Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
15 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1,408 m3
16 Bê tông lót nền M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,128 m3
17 Bê tông móng cột M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
18 Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính D16,chiều dài L=2.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
19 Kẹp cọc nối đất Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
20 Dây đồng tiếp địa trần M16 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
21 Đầu cosse tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
22 Bộ bulong đai ốc 4M16x600 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
V Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,00% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->