Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Quảng Ninh năm 2020 - đợt 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955748-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Quảng Ninh năm 2020 - đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20200954796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:07:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,363,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS QNH_HLG_VIET_HUNG_7
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 2,04 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 858,638 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,013 tấn
11 Bu lông M10, M12 4 bộ
12 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 2.053,349 kg
C HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 63,546 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,369 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,716 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,233 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,708 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 19,23 m3
D PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1 m
E HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 1,728 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,728 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 6 cột
4 Móc treo cáp 6 Bộ
5 Kẹp siết đơn 6 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
7 Đai Inox 6 Bộ
8 Khóa đai Inox 6 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 15 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 33,216 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 248,16 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,026 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 110 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 31,9 m
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 101 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
13 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
14 Bản mã d=5-120x200 2 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 33,216 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
H TRẠM BTS QNH_TYN_TIEN_LANG_2
I HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,787 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 858,638 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,05 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.837,051 kg
J HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 79,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 55,207 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,824 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,765 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,534 m3
K PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,2 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
L HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,795 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,598 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,545 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,058 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 9 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,6 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 40 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 101 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,6 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
O TRẠM BTS QNH_DHA_DAM_HA_7
P HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 2,04 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 858,638 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,05 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 2.090,317 kg
Q HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 70,013 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 48,723 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,732 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,233 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,708 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 19,39 m3
R PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,2 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,728 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,728 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 6 cột
4 Móc treo cáp 6 Bộ
5 Kẹp siết đơn 6 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
7 Đai Inox 6 Bộ
8 Khóa đai Inox 6 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 14 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 23,112 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 44,2 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 101 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,112 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
U Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,2752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,0917 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1537 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1729 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0472 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1317 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,9795 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,2097 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,1784 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nền 0,0111 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền 0,0629 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7616 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0205 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5808 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,061 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0188 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0863 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7946 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0762 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0874 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,7616 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0024 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0023 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 0,0266 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,8885 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,2556 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,378 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,2619 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,1991 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,1 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 7,62 m2
35 Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,84 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,9191 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,2619 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,6444 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 7,616 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,135 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,135 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,776 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m 0,1529 100m2
44 Tôn úp nóc + viền 12,04 m
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính kính 5mm (bao gồm phụ kiện) 1,926 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa thép (bao gồm phụ kiện) 1,926 m2
47 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 tủ
48 MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) 1 tủ
49 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 bộ
50 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw 1 tủ
51 Vỏ tủ điện chính + phụ kiện 1 tủ
52 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
53 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
54 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
55 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
56 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
58 Đèn báo pha 1 bộ
59 Domino đấu dây 60A 1 cái
60 Domino đấu dây 30A 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 cái
62 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
63 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
64 Dây điện 1x2,5mm 10 m
65 Dây điện 1x16mm 5 m
66 Dây điện 2x1,5mm 10 m
67 Dây điện 2x16mm 1 m
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
69 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
70 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
71 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 cái
72 Lắp đặt cút góc 100x40 3 cái
73 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
74 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
75 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 3 m
76 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 15 m
77 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
78 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 bộ
80 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
V TRẠM BTS QNH_HHA_QUANG_THANH_4
W HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 2,04 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 858,638 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,05 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 2.090,317 kg
X HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 89,021 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,243 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,881 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,966 m3
Y PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,2 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,708 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 40,3 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 101 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,708 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AB NHÀ TRẠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,2752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,0917 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1537 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1729 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0472 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1317 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,9795 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,2097 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,1784 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nền 0,0111 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền 0,0629 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7616 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0205 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5808 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,061 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0188 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0863 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7946 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0762 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0874 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,7616 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0024 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0023 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 0,0266 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,8885 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,2556 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,378 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,2619 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,1991 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,1 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 7,62 m2
35 Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,84 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,9191 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,2619 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,6444 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 7,616 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,135 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,135 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,776 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m 0,1529 100m2
44 Tôn úp nóc + viền 12,04 m
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính kính 5mm (bao gồm phụ kiện) 1,926 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa thép (bao gồm phụ kiện) 1,926 m2
47 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 tủ
48 MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) 1 tủ
49 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 bộ
50 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw 1 tủ
51 Vỏ tủ điện chính + phụ kiện 1 tủ
52 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
53 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
54 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
55 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
56 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
58 Đèn báo pha 1 bộ
59 Domino đấu dây 60A 1 cái
60 Domino đấu dây 30A 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 cái
62 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
63 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
64 Dây điện 1x2,5mm 10 m
65 Dây điện 1x16mm 5 m
66 Dây điện 2x1,5mm 10 m
67 Dây điện 2x16mm 1 m
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
69 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
70 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
71 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 cái
72 Lắp đặt cút góc 100x40 3 cái
73 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
74 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
75 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 3 m
76 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 15 m
77 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
78 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 bộ
80 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
AC TRẠM BTS QNH_UBI_BAC_SON_5
AD HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 6,029 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 6,029 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 116,06 kg
4 Sản xuất cầu cáp 0,0535 tấn
5 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 6.082,2918 kg
AE HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,7584 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,3244 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2685 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2685 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 268,49 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3344 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0765 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,4547 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0612 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,314 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 26,78 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,92 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,92 m3
AF PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,0288 tấn
2 Bôi mỡ cho bu lông 2 CN3/7
3 Khối lượng mỡ bôi 16 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 2,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 4 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AH HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,824 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
4 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
5 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
6 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 31,4 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 45 điện cực
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 87 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
13 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 5 cái
14 Bản mã d=6-120x200 2 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Khóa cáp D12 4 cái
17 Bu lông inox các loại 18 cái
18 Thép L50x5 8,54 kg
19 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
20 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AI TRẠM BTS QNH_QYN_TIEN_AN_3
AJ HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 6,029 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 6,029 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 114,92 kg
4 Sản xuất cầu cáp 0,0539 tấn
5 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 6.082,666 kg
AK HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 60,664 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 26,868 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2685 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2685 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 268,54 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3328 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0744 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1662 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0892 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,704 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 32,12 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,43 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,6 m3
AL PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,1428 tấn
2 Nhân công bôi mỡ bu lông 2 CN3/7
3 Khối lượng mỡ bôi 16 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 3,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
AM ĐIỆN NHÀ TRẠM
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 tủ
2 MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) 1 tủ
3 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 bộ
4 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw 1 tủ
5 Vỏ tủ điện chính + phụ kiện 1 tủ
6 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
7 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
8 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
9 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
12 Đèn báo pha 1 bộ
13 Domino đấu dây 60A 1 cái
14 Domino đấu dây 30A 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 cái
16 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
17 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
18 Dây điện 1x2,5mm 10 m
19 Dây điện 1x16mm 5 m
20 Dây điện 2x1,5mm 10 m
21 Dây điện 2x16mm 1 m
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
23 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
24 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
25 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 cái
26 Lắp đặt cút góc 100x40 3 cái
27 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
28 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
29 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 3 m
30 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 15 m
31 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
32 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
33 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AO HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 22,384 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,384 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 17 điện cực
4 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 213,3504 kg
5 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 165,44 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 27,4 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 71 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 85 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
12 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 5 cái
13 Bản mã d=6-120x200 1 cái
14 Đầu cốt D12 4 cái
15 Khóa cáp D12 4 cái
16 Bu lông inox các loại 18 cái
17 Thép L50x5 8,54 kg
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AP TRẠM BTS QNH_HLG_CAO_XANH_7
AQ
AR HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 6,029 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 6,029 tấn
3 Sản xuất cầu cáp 0,015 tấn
4 Bu lông mạ kẽm các loại 114,72 bộ
5 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 6.043,397 kg
AS HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 59,535 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,75 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,664 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,54 m3
6 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,269 tấn
7 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,269 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 268,54 kg
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,293 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,074 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,322 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,077 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,249 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 32,014 m3
AT PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,143 tấn
2 Nhân công bôi mỡ bu lông 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 16 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,2 m
AU HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,076 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,022 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 8 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 22,413 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 17 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 165,44 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 213,35 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 27,48 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 71 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 85 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
12 Bộ kẹp cáp dây co 4 cái
13 Bản mã d=5-120x200 2 cái
14 Đầu cốt D12 4 cái
15 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 18 cái
16 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
17 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
18 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,413 m3
21 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AX TRẠM BTS QNH_CPA_CAM_PHU_4
AY HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 6,029 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 6,029 tấn
3 Sản xuất cầu cáp 0,015 tấn
4 Bu lông mạ kẽm các loại 114,72 bộ
5 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 6.043,397 kg
AZ HẠNG MỤC: MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 66,607 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,923 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,2 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,269 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,269 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 268,54 kg
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,317 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,166 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,089 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,704 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 31,96 m3
BA PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,143 tấn
2 Nhân công bôi mỡ bu lông 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 16 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,2 m
BB HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
BC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 4 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
BD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 22,528 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 17 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 165,44 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 213,35 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 27,8 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 72 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 85 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
12 Bộ kẹp cáp dây co 4 cái
13 Bản mã d=5-120x200 2 cái
14 Đầu cốt D12 4 cái
15 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 18 cái
16 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
17 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
18 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,528 m3
21 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
BE TRẠM BTS QNH_MCI_TRA_CO_2
BF HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 6,029 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 6,029 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 116,06 kg
4 Sản xuất cầu cáp 0,0529 tấn
5 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 6.081,6886 kg
BG HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 66,6072 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,9232 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2685 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2685 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 268,54 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0744 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1662 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0892 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,704 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 31,96 m3
12 Bu lông nở thép HSA STUD Anchor M16x140 16 cái
BH PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,0288 tấn
2 Nhân công ôi mỡ cho bu lông 2 CN3/7
3 Khối lượng mỡ bôi 16 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 2,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
BI HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1987 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0583 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
BJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 37,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 37,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 2,5 100m
4 Lắp đặt cáp nguồn ruột đồng 2x16mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 26 10 m
5 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
BK HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 15,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,12 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
4 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
5 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
6 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 35 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 46 điện cực
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 87 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
13 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 5 cái
14 Bản mã d=6-120x200 2 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Khóa cáp D12 4 cái
17 Bu lông inox các loại 18 cái
18 Thép L50x5 8,54 kg
19 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
20 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
BL Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 9 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 5 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->