Gói thầu: Gói thầu số 20.21: Cung cấp vật tư và thi công công trình Sửa chữa hệ thống tiếp địa các đường dây 110kV Hòa Khánh – Liên Chiểu và Huế - Đà Nẵng đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20.21: Cung cấp vật tư và thi công công trình Sửa chữa hệ thống tiếp địa các đường dây 110kV Hòa Khánh – Liên Chiểu và Huế - Đà Nẵng đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:04:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,116,658 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vị trí 24 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ 110kV Hòa Khánh - Liên Chiểu) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công đã phê duyệt và yêu cầu VTTB B cấp kèm theo | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| B | Vị trí 25 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ 110kV Hòa Khánh - Liên Chiểu) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| C | Vị trí 31 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ 110kV Hòa Khánh - Liên Chiểu) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| D | Vị trí 32 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ 110kV Hòa Khánh - Liên Chiểu) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| E | Vị trí 35 TĐG 5x54+3-12 (ĐZ 110kV Hòa Khánh - Liên Chiểu) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 180 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 72,8 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 72,8 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 340,8 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 784,8 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 11,26 | 100kg |
| F | Vị trí 385 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ Huế - Đà Nẵng) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| G | Vị trí 386 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ Huế - Đà Nẵng) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| H | Vị trí 392 TĐG 3x54+3-12 (ĐZ Huế - Đà Nẵng) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | nt | 108 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | nt | 43,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | nt | 43,68 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 54 mét) | nt | 204,48 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, mỗi cọc L=12000mm | nt | 470,88 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa và hàn nối tia cọc | nt | 6,75 | 100kg |
| I | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu vật tư nhà thầu cấp để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| J | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| K | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo quy định của TP Đà Nẵng (nếu có) mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, | |||
| L | chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
| M | - Nhà thầu phải đính kèm file scan Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6 và bản chào vật tư nhà thầu cấp nêu tại chương II của bản yêu cầu báo giá (trong phần đính kèm: File khác) | |||
| N | - Tiến độ thi công: không quá 45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng | |||
| O | - Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi