Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thôn Đồng Sẽ (giáp với xã Cư Yên) đi ngã ba Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thôn Đồng Sẽ (giáp với xã Cư Yên) đi ngã ba Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020, vốn ngân sách huyện, xã và nguồn vốn lồng ghép khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 12:46:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,746,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2815 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,896 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0834 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,843 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,843 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9402 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I + Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3973 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,9059 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,9059 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.377,8967 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,779 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,779 | 100tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,7344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 230,713 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,3257 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5736 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 659 | cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,6934 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5596 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6897 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1744 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 659 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9814 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2832 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,368 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8968 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,816 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,58 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0692 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0392 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0756 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mỗ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi