Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968650-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200968478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn học phí và nguồn thu hợp pháp khác của trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:05:00 đến ngày 2020-10-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,018,313,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,481 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,041 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,12 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,34 m
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,049 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,188 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.773,842 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,568 m2
11 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,668 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920,889 m2
13 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,1584 m2
14 Tháo dỡ đèn ốp trần phòng Phơi + hành lang, CT: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5925 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5925 m2
17 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3125 m2
18 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,668 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,668 m2
21 Lắp đặt chấn lưu điện cho các phòng ở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Thông tắc đường ống thoát nước P 203 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
23 Vá nền phòng 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
24 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m2
25 Thay cánh trượt cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m2
26 Lắp đặt Lõi két nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
27 Lắp đặt Xi phông chậu rửa 1 vòi + 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
32 Lăp đặt vòi giặt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
34 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chỉ tính NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( Chỉ tính NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
40 Vệ sinh, cọ rửa gạch ốp tường, nền phòng wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Công
41 dung dịch tảy rửa, găng tay, chỏi cọ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt đèn LED 18W có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
44 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
45 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4775 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,174 m2
48 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,174 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4775 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,554 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,554 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,2424 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,347 m2
54 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,347 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,2424 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,266 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,266 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,4752 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,592 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8105 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,592 1m2
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8105 m2
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7567 10m2
64 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,265 tấn
65 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5919 10m2
66 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 m3
67 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7889 tấn
68 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5042 m3
69 Sản xuất lắp đặt cửa đi cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp, trên kính dưới pano, kính mờ 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,17 m2
70 Sản xuất lắp đặt cửa sổ cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày từ 1-1.8mm, kính mờ 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
71 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra ngoài bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->