Gói thầu: Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn K23+149-K23+683 đê tả Thương, huyện Yên Dũng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn K23+149-K23+683 đê tả Thương, huyện Yên Dũng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế Thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:19:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m³ |
| 2 | Đào đất đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8359 | 100m³ |
| 3 | Đào, xúc, vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng 90% đất đào nền đường, đào đánh cấp + đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2355 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K=0,9 (bằng máy cầm tay), đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1355 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất lề đường K=0,9, đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | 100m³ |
| 7 | Trồng cỏ mái đê (đã quy đổi, trồng kiểu mắt cáo, 5 vầng cỏ/m2, đường kính vầng 30cm) vận chuyển vầng cỏ 300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9388 | 100m² |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7503 | 100m³ |
| 9 | Ni lon lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670,75 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường bằng máy trộn đổ bằng thủ công dày <=25cm, M250#, đá 2x4cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,99 | m³ |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3877 | 100m² |
| 12 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | 10m |
| 13 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 14 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,74 | kg |
| 15 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m³ |
| 16 | Cầy xới mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8118 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 18 | Đào xúc vận chuyển bê tông ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi