Gói thầu: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở Cục Hải quan Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hải quan Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở Cục Hải quan Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:00:00 đến ngày 2020-10-02 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,786,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 30,1709 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà bằng thủ công (Phần chân tương bị bong rộp 0,9m) | Theo yêu cầu Chương V | 70,371 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công(trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V | 171,4085 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 252,1185 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V | 0,4522 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu Chương V | 57,6 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 2,478 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V | 30,1709 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 30,1709 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 30,1709 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 70,371 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V | 493,898 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 241,7795 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 252,1185 | 1m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đầm lại nền sau khi phá dỡ tính chiều dày ảnh hưởng 0,3m) | Theo yêu cầu Chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt xác rắn lớp chống mất nước BT | Theo yêu cầu Chương V | 2,3809 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 23,8091 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 57,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4522 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn Olympic hoặc tương đương sóng vuông 0.45 | Theo yêu cầu Chương V | 2,478 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão(4 cái/m2) | Theo yêu cầu Chương V | 988 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc ngược phía giáp tường chắn mái không phá dỡ khổ 600mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V | 46,74 | md |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 3,268 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BẾP +NHÀ ĂN + NHÀ CÔNG VỤ + NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V | 0,2919 | tấn |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu Chương V | 37,184 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 1,2234 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 44,4992 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công(trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V | 1.052,4031 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần bằng thủ công, trần bằng thủ công(lấy bằng 50% cạo bỏ) | Theo yêu cầu Chương V | 489,4054 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công(ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V | 662,4734 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V | 65,3072 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày trung binh 3,0 cm, vữa XM mác 75 (láng phủ lớp chống thấm và lớp tạo phẳng để quét chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V | 88,9984 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V | 2.204,2819 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 1.541,8085 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 37,184 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2919 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn Olympic hoặc tương đương sóng vuông 0.45 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2234 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão(4 cái/m2) | Theo yêu cầu Chương V | 489 | cái |
| 16 | Tôn úp nóc ngược phía giáp tường chắn mái không phá dỡ khổ 600mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V | 14,74 | md |
| 17 | Tôn úp nóc giữa 600mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V | 18,38 | md |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 6,5436 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(1 tầng) | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(2 tầng chỉ mình nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu Chương V | 2,976 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót | Theo yêu cầu Chương V | 552,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V | 34,4436 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 6,5856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 658,5652 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 658,5652 | m3 |
| 6 | Đầm lại nền k=0.9 sau khi phá dỡ ( khối lượng tính theo ảnh hưởng đầm 0.3m) | Theo yêu cầu Chương V | 10,356 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 357,443 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm) | Theo yêu cầu Chương V | 536,1645 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V | 0,8488 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 1.233,9 | m |
| 11 | Thi công chất làm cứng sàn SIKAFLOOR CHAPDUR(Màu xám) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 3.290 | m2 |
| 12 | Thi công chất làm cứng sàn SIKAFLOOR CHAPDUR(Màu xanh) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 162 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 408,1 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp chắn rác | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| D | SỮA CHỮA KHO HÀNG TẠM GIỮ VÀ GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 14,5306 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V | 1,2067 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V | 35,5383 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 3,3034 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu Chương V | 4,0471 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 311,987 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 391,296 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 191,4924 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V | 23,365 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tụ 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 23,365 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 23,365 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt xỏc rắn lớp chống mất nước BT | Theo yêu cầu Chương V | 1,1624 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 11,6244 | m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 191,4924 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 191,4924 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,2 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V | 737,483 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 311,987 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 425,496 | 1m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,256 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0355 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 2,31 | m3 |
| 25 | Bu lông chờ bắt vì kèo | Theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m ( nhà kho tạm giữ) | Theo yêu cầu Chương V | 1,624 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu Chương V | 1,793 | tấn |
| 28 | Sơn chống rỉ mối hàn vì kèo nhà kho | Theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu Chương V | 1,7737 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 2,0751 | tấn |
| 31 | Làm vách ngăn bằng tôn chống nóng bằng tôn PU 3 lớp, dày 0.45mm ( tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V | 86,87 | m2 |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng tôn múi dày 0.45 ly | Theo yêu cầu Chương V | 20,02 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn xà gồ, vì kèo ga ra ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 35,5383 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tôn OLYMPIC hoặc tương đương, dày 0.45 ly) | Theo yêu cầu Chương V | 2,5588 | 100m2 |
| 35 | Gia công uốn vòm tôn múi | Theo yêu cầu Chương V | 255,88 | m2 |
| 36 | Chống nóng bằng tấm nhiệt cách Cát tường hoặc tương đương \2 lớp bạc, dày 0.8 ly | Theo yêu cầu Chương V | 255,88 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn PU 3 lớp, tôn Olympic hoặc tương đương sóng vuông 0.45 | Theo yêu cầu Chương V | 1,1175 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo yêu cầu Chương V | 1.339,4 | cái |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 60 | Theo yêu cầu Chương V | 88,502 | md |
| 40 | Sản xuất lắp đặt vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 90,876 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt Lam chắn nắng bằng nhôm( bao gồm phụ kiện,đã lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 18,396 | m2 |
| 42 | sản xuất lắp đặt máng nước bằng tôn dày 0.45 ly ( bao gồm khung đỡ) | Theo yêu cầu Chương V | 40,04 | md |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu Chương V | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 51 | Tháo dỡ,Lắp đặt Linh kiện báo cháy hiện trạng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút và tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 54 | Móc giữ ống D110 | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 5,424 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC : SỮA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo yêu cầu Chương V | 81,2795 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4048 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt trên giằng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V | 5,566 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường , trụ hàng rào | Theo yêu cầu Chương V | 75,844 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V | 2,5168 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 2,5168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0069 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0626 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5424 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,4255 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,2832 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 81,192 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 54,88 | m2 |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 110,8 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp 30x60x1.4 mm | Theo yêu cầu Chương V | 63,21 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép (tính m2 mặt thép) | Theo yêu cầu Chương V | 143,178 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng chụp inox | Theo yêu cầu Chương V | 64 | Cái |
| 26 | Sản xuất lắp dựng lồng sắt bảo vệ đèn | Theo yêu cầu Chương V | 19 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cổng xếp inox 304(Cột chính làm bằng ốngΦ51xΦ50x0,8ly, nan chéo làm bằng ống Φ48xΦ36x0.7 ly) | Theo yêu cầu Chương V | 12,3 | m |
| 28 | Mô tơ và bộ điều khiển không dây | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu Chương V | 25,488 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ | Theo yêu cầu Chương V | 70,8184 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 73,97 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu trụ hàng rào( đèn cầu D200, bóng led 20W) | Theo yêu cầu Chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi