Gói thầu: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở Cục Hải quan Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969184-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục hải quan Nghệ An
Tên gói thầu Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở Cục Hải quan Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200820176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:00:00 đến ngày 2020-10-02 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,786,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu Chương V 30,1709 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà bằng thủ công (Phần chân tương bị bong rộp 0,9m) Theo yêu cầu Chương V 70,371 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công(trong nhà) Theo yêu cầu Chương V 171,4085 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà Theo yêu cầu Chương V 252,1185 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu Chương V 0,4522 tấn
6 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu Chương V 57,6 1m2
7 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Theo yêu cầu Chương V 2,478 100m2
8 Bốc xếp phế thải các loại Theo yêu cầu Chương V 30,1709 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V 30,1709 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V 30,1709 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V 70,371 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu Chương V 493,898 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 241,7795 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 252,1185 1m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đầm lại nền sau khi phá dỡ tính chiều dày ảnh hưởng 0,3m) Theo yêu cầu Chương V 0,7144 100m3
16 Rải bạt xác rắn lớp chống mất nước BT Theo yêu cầu Chương V 2,3809 100m2
17 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Theo yêu cầu Chương V 23,8091 m3
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 57,6 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V 0,4522 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn Olympic hoặc tương đương sóng vuông 0.45 Theo yêu cầu Chương V 2,478 100m2
21 Ke chống bão(4 cái/m2) Theo yêu cầu Chương V 988 cái
22 Tôn úp nóc ngược phía giáp tường chắn mái không phá dỡ khổ 600mm dày 0,45mm Theo yêu cầu Chương V 46,74 md
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu Chương V 3,268 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu Chương V 2,4 100m2
B SỬA CHỮA NHÀ BẾP +NHÀ ĂN + NHÀ CÔNG VỤ + NHÀ KHÁCH
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu Chương V 0,2919 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu Chương V 37,184 1m2
3 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Theo yêu cầu Chương V 1,2234 100m2
4 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V 44,4992 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công(trong nhà) Theo yêu cầu Chương V 1.052,4031 m2
6 Vệ sinh trần bằng thủ công, trần bằng thủ công(lấy bằng 50% cạo bỏ)  Theo yêu cầu Chương V 489,4054 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công(ngoài nhà) Theo yêu cầu Chương V  662,4734 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu Chương V  65,3072 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày trung binh 3,0 cm, vữa XM mác 75 (láng phủ lớp chống thấm và lớp tạo phẳng để quét chống thấm) Theo yêu cầu Chương V  88,9984 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu Chương V  2.204,2819 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V  1.541,8085 1m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V  37,184 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V  0,2919 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn Olympic hoặc tương đương sóng vuông 0.45 Theo yêu cầu Chương V  1,2234 100m2
15 Ke chống bão(4 cái/m2) Theo yêu cầu Chương V  489 cái
16 Tôn úp nóc ngược phía giáp tường chắn mái không phá dỡ khổ 600mm dày 0,45mm Theo yêu cầu Chương V  14,74 md
17 Tôn úp nóc giữa 600mm dày 0,45mm Theo yêu cầu Chương V  18,38 md
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu Chương V  6,5436 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(1 tầng) Theo yêu cầu Chương V  1,488 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(2 tầng chỉ mình nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu Chương V  2,976 100m2
C SỬA CHỮA SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ bê tông lót Theo yêu cầu Chương V  552,32 m3
2 Phá dỡ bó vỉa Theo yêu cầu Chương V  34,4436 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu Chương V  6,5856 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V  658,5652 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V  658,5652 m3
6 Đầm lại nền k=0.9 sau khi phá dỡ ( khối lượng tính theo ảnh hưởng đầm 0.3m) Theo yêu cầu Chương V  10,356 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu Chương V  357,443 m3
8 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm) Theo yêu cầu Chương V  536,1645 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu Chương V  0,8488 100m2
10 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu Chương V  1.233,9 m
11 Thi công chất làm cứng sàn SIKAFLOOR CHAPDUR(Màu xám) hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V  3.290 m2
12 Thi công chất làm cứng sàn SIKAFLOOR CHAPDUR(Màu xanh) hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V  162 m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V  408,1 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu Chương V  0,15 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu Chương V  2 cái
16 Lắp chắn rác Theo yêu cầu Chương V  1 cái
17 Lắp đặt van đường kính van d=32mm Theo yêu cầu Chương V  0 cái
18 Lắp đặt van đường kính van d=32mm Theo yêu cầu Chương V  1 cái
D SỮA CHỮA KHO HÀNG TẠM GIỮ VÀ GARA Ô TÔ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V  14,5306 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu Chương V  1,2067 tấn
3 Tẩy rỉ kết cấu thép Theo yêu cầu Chương V  35,5383 1m2
4 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Theo yêu cầu Chương V  3,3034 100m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu Chương V  4,0471 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V  311,987 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V  391,296 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V  191,4924 m2
9 Bốc xếp phế thải các loại Theo yêu cầu Chương V  23,365 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tụ 7 tấn Theo yêu cầu Chương V  23,365 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V  23,365 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V  0,3487 100m3
13 Rải bạt xỏc rắn lớp chống mất nước BT Theo yêu cầu Chương V  1,1624 100m2
14 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Theo yêu cầu Chương V  11,6244 m3
15 Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V  191,4924 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V  191,4924 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V  34,2 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu Chương V  737,483 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V  311,987 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V  425,496 1m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu Chương V  0,256 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu Chương V  0,0355 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V  0,342 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo yêu cầu Chương V  2,31 m3
25 Bu lông chờ bắt vì kèo Theo yêu cầu Chương V  40 cái
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m ( nhà kho tạm giữ) Theo yêu cầu Chương V  1,624 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu Chương V  1,793 tấn
28 Sơn chống rỉ mối hàn vì kèo nhà kho Theo yêu cầu Chương V  1 toàn bộ
29 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo yêu cầu Chương V  1,7737 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V  2,0751 tấn
31 Làm vách ngăn bằng tôn chống nóng bằng tôn PU 3 lớp, dày 0.45mm ( tôn OLYMPIC hoặc tương đương) Theo yêu cầu Chương V  86,87 m2
32 Thi công vách ngăn bằng tôn múi dày 0.45 ly Theo yêu cầu Chương V  20,02 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn xà gồ, vì kèo ga ra ô tô Theo yêu cầu Chương V  35,5383 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tôn OLYMPIC hoặc tương đương, dày 0.45 ly) Theo yêu cầu Chương V  2,5588 100m2
35 Gia công uốn vòm tôn múi Theo yêu cầu Chương V  255,88 m2
36 Chống nóng bằng tấm nhiệt cách Cát tường hoặc tương đương \2 lớp bạc, dày 0.8 ly Theo yêu cầu Chương V  255,88 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn PU 3 lớp, tôn Olympic hoặc tương đương sóng vuông 0.45 Theo yêu cầu Chương V  1,1175 100m2
38 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo yêu cầu Chương V  1.339,4 cái
39 Tôn úp nóc khổ 60 Theo yêu cầu Chương V  88,502 md
40 Sản xuất lắp đặt vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6.38mm, đã lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V  90,876 m2
41 Sản xuất, lắp đặt Lam chắn nắng bằng nhôm( bao gồm phụ kiện,đã lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V  18,396 m2
42 sản xuất lắp đặt máng nước bằng tôn dày 0.45 ly ( bao gồm khung đỡ) Theo yêu cầu Chương V  40,04 md
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu Chương V  9 bộ
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu Chương V  3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu Chương V  1 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu Chương V  9 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu Chương V  150 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu Chương V  120 m
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu Chương V  1 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu Chương V  250 m
51 Tháo dỡ,Lắp đặt Linh kiện báo cháy hiện trạng Theo yêu cầu Chương V  6 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu Chương V  0,5 100m
53 Lắp đặt cút và tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu Chương V  12 cái
54 Móc giữ ống D110 Theo yêu cầu Chương V  18 cái
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m  Theo yêu cầu Chương V  5,424 100m2
E HẠNG MỤC : SỮA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào thép Theo yêu cầu Chương V  81,2795 m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu Chương V  0,4048 m3
3 Phá lớp vữa trát mặt trên giằng hàng rào  Theo yêu cầu Chương V  5,566 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường , trụ hàng rào Theo yêu cầu Chương V  75,844 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu Chương V  2,112 m3
6 Bốc xếp phế thải các loại  Theo yêu cầu Chương V  2,5168 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V  2,5168 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu Chương V  2,52 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu Chương V  0,3 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu Chương V  0,012 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Theo yêu cầu Chương V  1,92 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V  0,096 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu Chương V  0,324 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  Theo yêu cầu Chương V  0,0648 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu Chương V  0,0069 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu Chương V  0,0626 tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu Chương V  2,5424 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V  2,4255 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V  3,2832 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu Chương V  81,192 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V  54,88 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V  110,8 m
23 Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp 30x60x1.4 mm  Theo yêu cầu Chương V  63,21 m2
24 Sơn tĩnh điện hàng rào thép (tính m2 mặt thép) Theo yêu cầu Chương V  143,178 m2
25 Sản xuất lắp dựng chụp inox Theo yêu cầu Chương V  64 Cái
26 Sản xuất lắp dựng lồng sắt bảo vệ đèn  Theo yêu cầu Chương V  19 bộ
27 Sản xuất lắp dựng cổng xếp inox 304(Cột chính làm bằng ốngΦ51xΦ50x0,8ly, nan chéo làm bằng ống Φ48xΦ36x0.7 ly) Theo yêu cầu Chương V  12,3 m
28 Mô tơ và bộ điều khiển không dây Theo yêu cầu Chương V  1 bộ
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox  Theo yêu cầu Chương V  25,488 m2
30 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ Theo yêu cầu Chương V  70,8184 m2
31 Công tác ốp đá chẻ vào tường Theo yêu cầu Chương V  73,97 m2
32 Lắp đặt đèn cầu trụ hàng rào( đèn cầu D200, bóng led 20W) Theo yêu cầu Chương V  19 bộ
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu Chương V  1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A  Theo yêu cầu Chương V  2 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu Chương V  160 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu Chương V  40 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm  Theo yêu cầu Chương V  200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->